Người ta đổ 500 lít nước vào một bể chứa khối hộp chữ nhật có chiều dài là 10 dm và chiều rộng là 5 dm. Khoảng cách từ mực nước đến đáy bể bằng bao nhiêu đề-xi-mét?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Cho hàm số $y=f(x)=\log_{0{,}5}x$.
(*Hình bên: trong hệ trục $Oxy$, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục $Oy$, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục $Oy$ càng vọt lên cao và cắt trục $Ox$ tại điểm có hoành độ $1$.*)
Câu 21
0,25 điểm
**a)** Tập xác định của hàm số là $D=\mathbb{R}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Cho hàm số $y=f(x)=\log_{0{,}5}x$.
(*Hình bên: trong hệ trục $Oxy$, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục $Oy$, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục $Oy$ càng vọt lên cao và cắt trục $Ox$ tại điểm có hoành độ $1$.*)
Câu 22
0,25 điểm
**b)** Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Cho hàm số $y=f(x)=\log_{0{,}5}x$.
(*Hình bên: trong hệ trục $Oxy$, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục $Oy$, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục $Oy$ càng vọt lên cao và cắt trục $Ox$ tại điểm có hoành độ $1$.*)
Câu 23
0,25 điểm
c) Đồ thị hàm số có dạng như hình bên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Cho hàm số $y=f(x)=\log_{0{,}5}x$.
(*Hình bên: trong hệ trục $Oxy$, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục $Oy$, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục $Oy$ càng vọt lên cao và cắt trục $Ox$ tại điểm có hoành độ $1$.*)
Câu 24
0,25 điểm
**d)** Tập nghiệm của bất phương trình $f(x)\ge-2$ là $[4;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao $147$ m có phương trình chuyển động $S(t)=\dfrac12gt^2$, trong đó $g=9{,}8\ \text{m/s}^2$ và $t$ tính bằng giây (s).
Câu 25
0,25 điểm
**a)** Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t$ giây được tính theo công thức $V(t)=gt$ (m/s).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao $147$ m có phương trình chuyển động $S(t)=\dfrac12gt^2$, trong đó $g=9{,}8\ \text{m/s}^2$ và $t$ tính bằng giây (s).
Câu 26
0,25 điểm
**b)** Thời gian từ khi vật được thả đến khi vật chạm đất là $5$ giây (làm tròn đến hàng đơn vị giây).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao $147$ m có phương trình chuyển động $S(t)=\dfrac12gt^2$, trong đó $g=9{,}8\ \text{m/s}^2$ và $t$ tính bằng giây (s).
Câu 27
0,25 điểm
**c)** Vận tốc của vật tại thời điểm chạm đất bằng $54$ m/s (làm tròn đến hàng đơn vị m/s).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao $147$ m có phương trình chuyển động $S(t)=\dfrac12gt^2$, trong đó $g=9{,}8\ \text{m/s}^2$ và $t$ tính bằng giây (s).
Câu 28
0,25 điểm
**d)** Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm $t$ giây là $a=g\ (\text{m/s}^2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có $\Delta ABC$ vuông tại $A$, $AB=2a$ và $AC=a$. Gọi trung điểm $H$ của $AB$ là hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ lên mp$(ABC)$ và $AA'=3a$.
(*Hình bên: lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với đáy $ABC$ ở dưới, cạnh $AC$ vẽ nét đứt; điểm $H$ nằm trên cạnh $AB$ và đoạn $A'H$ vẽ thẳng đứng từ $A'$ xuống đáy.*)
Câu 29
0,25 điểm
**a)** Chiều cao của hình lăng trụ bằng $a\sqrt{10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có $\Delta ABC$ vuông tại $A$, $AB=2a$ và $AC=a$. Gọi trung điểm $H$ của $AB$ là hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ lên mp$(ABC)$ và $AA'=3a$.
(*Hình bên: lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với đáy $ABC$ ở dưới, cạnh $AC$ vẽ nét đứt; điểm $H$ nằm trên cạnh $AB$ và đoạn $A'H$ vẽ thẳng đứng từ $A'$ xuống đáy.*)
Câu 30
0,25 điểm
**b)** Diện tích đáy của hình lăng trụ bằng $a^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có $\Delta ABC$ vuông tại $A$, $AB=2a$ và $AC=a$. Gọi trung điểm $H$ của $AB$ là hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ lên mp$(ABC)$ và $AA'=3a$.
(*Hình bên: lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với đáy $ABC$ ở dưới, cạnh $AC$ vẽ nét đứt; điểm $H$ nằm trên cạnh $AB$ và đoạn $A'H$ vẽ thẳng đứng từ $A'$ xuống đáy.*)
Câu 31
0,25 điểm
**c)** Thể tích của khối lăng trụ bằng $\sqrt{10}\cdot a^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có $\Delta ABC$ vuông tại $A$, $AB=2a$ và $AC=a$. Gọi trung điểm $H$ của $AB$ là hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ lên mp$(ABC)$ và $AA'=3a$.
(*Hình bên: lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với đáy $ABC$ ở dưới, cạnh $AC$ vẽ nét đứt; điểm $H$ nằm trên cạnh $AB$ và đoạn $A'H$ vẽ thẳng đứng từ $A'$ xuống đáy.*)
Câu 32
0,25 điểm
**d)** Số đo góc giữa $A'C$ và mp$(ABC)$ bằng $72^\circ$ (làm tròn đến hàng đơn vị độ).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1** (1,0 điểm). **b)** Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng kì hạn 12 tháng lãi suất $5{,}2\%$/năm. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có được ít nhất 200 triệu đồng (cả vốn và lãi) từ số vốn ban đầu, biết rằng sau 12 tháng tiền lãi nhập vào tiền gốc để tính cho lãi suất của 12 tháng tiếp theo và lãi suất không thay đổi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Biểu thức 3aa5, (a>0) được viết dưới dạng lũy thừa là
a103
a65
a67
a107
Cho các số thực a,b,b1,b2 thỏa mãn điều kiện của lô-ga-rit và ∀α∈R. Công thức nào sau đây là sai?
loga(b1b2)=logab1+logab2
logab2b1=logab1−logab2
logab1α=αlogab1
logab=−logba
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
5+log5a
5log5a
1−log5a
1+log5a
Cho log517,28=alog52+blog53+c, (a,b,c∈Q). Biểu thức a+b−c bằng
Phương trình 43x−5=2 có nghiệm là phân số tối giản x=ba, (b>0). Biểu thức a+2b bằng
Phương trình log5x=2 có nghiệm là
Tập nghiệm của bất phương trình 5x−1<25x là
Tập nghiệm của bất phương trình log0,2(4−x)<−1 có dạng nào sau đây (a,b∈R)?
Có bao nhiêu tham số nguyên âm m để phương trình 5−3x+1=−2m−8 vô nghiệm?
Cho u=u(x), v=v(x), v(x)=0 và k là hằng số. Công thức nào sau đây là sai?
Đạo hàm của hàm số y=tanx tại điểm x=4π bằng
Cho hàm số f(x)=x2(3−x), tập nghiệm của bất phương trình f′(x)>0 bằng
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x tại điểm x=4 là
Cho (e2x+ln3x)′=a⋅e2x+xb, (a,b∈Z). Tổng a+b bằng
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=sin2x là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Khi đó, mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a. Đường chéo AC′ bằng bao nhiêu?
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a. Khoảng cách của 2 đường thẳng BD và AD′ là
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Cho hàm số y=f(x)=log0,5x.
(Hình bên: trong hệ trục Oxy, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục Oy, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục Oy càng vọt lên cao và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ 1.)
a) Tập xác định của hàm số là D=R.
Cho hàm số y=f(x)=log0,5x.
(Hình bên: trong hệ trục Oxy, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục Oy, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục Oy càng vọt lên cao và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ 1.)
b) Hàm số đồng biến trên R.
Cho hàm số y=f(x)=log0,5x.
(Hình bên: trong hệ trục Oxy, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục Oy, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục Oy càng vọt lên cao và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ 1.)
Cho hàm số y=f(x)=log0,5x.
(Hình bên: trong hệ trục Oxy, một đường cong nằm hoàn toàn bên phải trục Oy, đi xuống từ trái sang phải, càng gần trục Oy càng vọt lên cao và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ 1.)
d) Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥−2 là [4;+∞).
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147 m có phương trình chuyển động S(t)=21gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s).
a) Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t giây được tính theo công thức V(t)=gt (m/s).
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147 m có phương trình chuyển động S(t)=21gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s).
b) Thời gian từ khi vật được thả đến khi vật chạm đất là 5 giây (làm tròn đến hàng đơn vị giây).
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147 m có phương trình chuyển động S(t)=21gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s).
c) Vận tốc của vật tại thời điểm chạm đất bằng 54 m/s (làm tròn đến hàng đơn vị m/s).
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147 m có phương trình chuyển động S(t)=21gt2, trong đó g=9,8m/s2 và t tính bằng giây (s).
d) Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm t giây là a=g(m/s2).
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có ΔABC vuông tại A, AB=2a và AC=a. Gọi trung điểm H của AB là hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mp(ABC) và AA′=3a.
(Hình bên: lăng trụ ABC.A′B′C′ với đáy ABC ở dưới, cạnh AC vẽ nét đứt; điểm H nằm trên cạnh AB và đoạn A′H vẽ thẳng đứng từ A′ xuống đáy.)
a) Chiều cao của hình lăng trụ bằng a10.
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có ΔABC vuông tại A, AB=2a và AC=a. Gọi trung điểm H của AB là hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mp(ABC) và AA′=3a.
(Hình bên: lăng trụ ABC.A′B′C′ với đáy ABC ở dưới, cạnh AC vẽ nét đứt; điểm H nằm trên cạnh AB và đoạn A′H vẽ thẳng đứng từ A′ xuống đáy.)
b) Diện tích đáy của hình lăng trụ bằng a2.
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có ΔABC vuông tại A, AB=2a và AC=a. Gọi trung điểm H của AB là hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mp(ABC) và AA′=3a.
(Hình bên: lăng trụ ABC.A′B′C′ với đáy ABC ở dưới, cạnh AC vẽ nét đứt; điểm H nằm trên cạnh AB và đoạn A′H vẽ thẳng đứng từ A′ xuống đáy.)
c) Thể tích của khối lăng trụ bằng 10⋅a3.
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có ΔABC vuông tại A, AB=2a và AC=a. Gọi trung điểm H của AB là hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mp(ABC) và AA′=3a.
(Hình bên: lăng trụ ABC.A′B′C′ với đáy ABC ở dưới, cạnh AC vẽ nét đứt; điểm H nằm trên cạnh AB và đoạn A′H vẽ thẳng đứng từ A′ xuống đáy.)
d) Số đo góc giữa A′C và mp(ABC) bằng 72∘ (làm tròn đến hàng đơn vị độ).
Câu 1 (1,0 điểm). a) Giải phương trình log5(3x−1)=3.
Câu 1 (1,0 điểm). b) Một người gửi 150 triệu đồng vào ngân hàng kì hạn 12 tháng lãi suất 5,2%/năm. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có được ít nhất 200 triệu đồng (cả vốn và lãi) từ số vốn ban đầu, biết rằng sau 12 tháng tiền lãi nhập vào tiền gốc để tính cho lãi suất của 12 tháng tiếp theo và lãi suất không thay đổi.
Câu 2 (1,0 điểm). a) Tìm đạo hàm của hàm số y=sin3x−2x−5.
Câu 2 (1,0 điểm). b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x2−3x tại điểm có hoành độ x=2.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3.
b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).