Đề cương ôn tập Học kì 2 · Toán 6 · THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 37 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0 điểm
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 1.**
a) Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số: $\dfrac{12}{5}$; $\dfrac{30}{7}$.
b) Viết mỗi số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: $29{,}1$; $14{,}23$; $-32{,}124$.
c) Tìm số đối của các số thập phân sau: $18{,}9$; $-123{,}37$; $-0.8$; $3{,}333$.
d) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: $\dfrac{3125}{100}$; $\dfrac{-178}{10}$; $\dfrac{-23}{1000}$; $\dfrac{88}{100}$.
e) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: $-2{,}33$; $0$; $4{,}21$; $-2{,}34$; $4{,}25$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 2.** Làm tròn các số $-325{,}6734$; $421{,}21312$; $-467{,}8261$:
a) đến hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn;
b) đến hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 3.** Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ hai:
a) $-67{,}2467$; b) $50{,}402$; c) $-0{,}356$; d) $40{,}2341$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 4.** So sánh các phân số:
a) $\dfrac{-11}{5}$ và $\dfrac{-13}{5}$;
b) $\dfrac{3}{2}$ và $\dfrac{5}{3}$;
c) $\dfrac{-5}{4}$ và $\dfrac{11}{-10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 5.** Tìm số nguyên $x$ thỏa mãn:
a) $\dfrac{-3}{7}<\dfrac{x}{7}<\dfrac{2}{7}$;
b) $\dfrac{4}{-3}<\dfrac{x}{-3}<\dfrac{1}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 6.** Thực hiện từng bước các phép tính:
a) $\dfrac{-2}{9}+\dfrac{-3}{9}$;
b) $\dfrac{2}{5}-\dfrac{-1}{5}$;
c) $1\dfrac{5}{4}:\dfrac{5}{-2}$;
d) $\dfrac{-5}{6}+\dfrac{7}{8}$;
e) $2\dfrac{1}{2}\cdot3\dfrac{1}{5}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 7.** Tính giá trị các biểu thức một cách hợp lí. Giữ nguyên cách đánh nhãn của tài liệu nguồn:
a) $\dfrac{8}{13}\cdot\dfrac{-7}{9}+\dfrac{8}{13}\cdot\dfrac{-2}{9}$;
c) $\dfrac{-1}{9}+\dfrac{-4}{7}+\dfrac{1}{9}+\dfrac{-3}{7}+10$;
c) $\dfrac{-5}{14}+\dfrac{-2}{5}+\dfrac{9}{-14}+5+\dfrac{-3}{5}$;
d) $\left(\dfrac{5}{-8}+\dfrac{7}{6}\right)+\dfrac{5}{8}$;
e) $\dfrac{-5}{21}+\dfrac{12}{9}+\dfrac{5}{21}$;
f) $\dfrac{3}{7}\cdot\dfrac{5}{11}+\dfrac{3}{7}\cdot\dfrac{2}{11}-\dfrac{3}{7}\cdot\dfrac{14}{11}$;
g) $5{,}2\cdot(-3{,}7)+5{,}2\cdot(-6{,}3)$;
h) $14{,}7+(-8{,}4)+(-4{,}7)$;
i) $(-3{,}4)\cdot5{,}4+(-3{,}4)\cdot4{,}6$;
j) $5{,}42-(-2{,}99-4{,}58)+(10-2{,}99)$;
k) $(-4{,}5)+3{,}6+4{,}5+(-3{,}6)+2{,}9$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 8.** Một lớp học có nhiều học sinh yêu thích thể thao. Trong ngày hội thể thao của trường, lớp đã có $\dfrac{1}{2}$ số học sinh đăng kí thi đấu bóng đá, $\dfrac{2}{3}$ số học sinh đăng kí thi đấu bóng chuyền, $\dfrac{11}{20}$ số học sinh đăng kí thi đấu kéo co và $\dfrac{3}{10}$ số học sinh đăng kí thi đấu cầu lông. Hãy cho biết môn thi đấu nào được học sinh đăng kí nhiều nhất và môn thi đấu nào được học sinh đăng kí ít nhất. Một học sinh có thể thi đấu nhiều môn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 9.** Một túi kẹo có $35$ chiếc. Các viên kẹo trong túi giống nhau nhưng được bọc bằng hai loại giấy màu đỏ và vàng. Số kẹo bọc giấy màu đỏ chiếm $\dfrac{3}{5}$ số kẹo trong túi. Diện tích mỗi tờ giấy bọc một cái kẹo cùng bằng $80\ \text{cm}^2$. Tính diện tích mỗi loại giấy dùng để gói kẹo trong một túi kẹo.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 10.** Trong một buổi tự học khoảng $80$ phút ở nhà, bạn Bình dành $\dfrac{1}{5}$ thời gian để xem ngay bài đã học trong ngày và $\dfrac{2}{5}$ thời gian làm một số bài tập cho bài học trong ngày. Thời gian còn lại, Bình dành để chuẩn bị bài cho ngày học hôm sau. Vậy thời gian chuẩn bị bài học cho ngày hôm sau là bao nhiêu giờ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, I. Số học, Bài 11.** Một người đăng kí mua một căn hộ và trả tiền thành $3$ đợt. Đợt đầu tiên, ngay khi kí hợp đồng mua bán, người đó phải trả $\dfrac{1}{3}$ số tiền mua căn hộ. Sáu tháng sau, người đó trả tiếp $\dfrac{1}{4}$ số tiền mua căn hộ. Đợt cuối, sau một năm kể từ khi kí hợp đồng, sẽ trả nốt số tiền còn lại là $750\ 000\ 000$ đồng và nhận căn hộ. Hỏi số tiền để mua căn hộ là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 1. Trong các hình sau đây: tam giác đều, tam giác cân, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình lục giác đều. Hình nào chỉ có trục đối xứng, hình nào chỉ có tâm đối xứng, hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 2.** Trong $12$ hình dưới đây, hình nào chỉ có trục đối xứng, hình nào chỉ có tâm đối xứng, hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?
Mô tả hình: Hình 1 là hình thang cân; Hình 2 là biển cấm đi ngược chiều; Hình 3 là con chuồn chuồn; Hình 4 là biển báo giao nhau với đường sắt có rào chắn; Hình 5 là hình bình hành có hai đường chéo; Hình 6 là biển cấm rẽ phải; Hình 7 là lục giác đều; Hình 8 là tam giác đều; Hình 9 là chữ N in hoa; Hình 10 là con bướm; Hình 11 là chiếc lá; Hình 12 là họa tiết hình vuông.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 3.** Quan sát hình và trả lời:
a) Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Viết tên các tia gốc $E$, gốc $D$.
c) Đường thẳng nào song song với đường thẳng $n$?
d) Đường thẳng nào cắt đường thẳng $n$ tại giao điểm $A$?
Mô tả hình: hai đường thẳng $m$ và $n$ song song. Đường thẳng $d$ đi qua $A,E,B$; đường thẳng $k$ đi qua $A,C$; các điểm $B,D,C$ nằm trên $n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 4.** Quan sát hình và trả lời:
a) Viết tên những bộ ba điểm thẳng hàng; trong mỗi bộ tìm được, hãy chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Viết tất cả các góc đỉnh $B$.
Mô tả hình: tam giác $ABC$ có $F$ nằm trên $AC$, $H$ nằm trên $AB$, $E$ nằm trên $BC$. Đường thẳng $d$ đi qua $H,K,E$; đoạn $BF$ cắt $d$ tại $K$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 5.** Cho hình chữ nhật $ABCD$ có hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại $O$.
a) Viết tên các đường thẳng song song với nhau.
b) Viết tên các góc đỉnh $A$, đỉnh $B$.
c) Viết tên các đoạn thẳng có trong hình.
d) Điểm $O$ là trung điểm của những đoạn thẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 6.** Vẽ hình theo mô tả sau:
a) Vẽ góc $xOy$ khác góc bẹt. Lấy hai điểm $M$ và $N$ là điểm trong của góc $xOy$.
b) Vẽ các tia $OM$ và $ON$.
c) Viết tên tất cả các góc có trong hình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 7.** Cho $C$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$, $O$ là trung điểm của đoạn thẳng $AC$.
a) Hãy tìm độ dài của $AC$, $CB$ và $AO$ nếu $AB=4\ \text{cm}$.
b) Hãy tìm độ dài của $AB$, $AC$ và $AO$ nếu $CB=3\ \text{cm}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 8.** Cho các góc $\widehat{xOy}=110^\circ$, $\widehat{aMb}=90^\circ$, $\widehat{mAn}=50^\circ$, $\widehat{ABC}=180^\circ$. Hãy cho biết góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 1.** Số đối của phân số $\dfrac{4}{17}$ là
Câu 2
0.25 điểm
**C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 2.** Viết phân số $\dfrac{23}{7}$ dưới dạng hỗn số.
Câu 3
0.25 điểm
**C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 3.** Viết phân số $\dfrac{293}{10}$ dưới dạng số thập phân.
Câu 4
0.25 điểm
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 4. Trong bốn hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
Mô tả lựa chọn: Hình a là quốc kỳ Việt Nam; Hình b là chữ P in hoa; Hình c là biển chỉ hướng đi thẳng; Hình d là biển cấm dạng đường chéo trong đường tròn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 6.** Trên hình, các điểm $A,B,C$ cùng nằm trên một đường thẳng theo thứ tự $A,B,C$; điểm $D$ nằm ngoài đường thẳng. Trong ba điểm thẳng hàng, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 7.** Trên hình, các điểm $A,B,C$ cùng nằm trên một đường thẳng, còn $D$ nằm ngoài đường thẳng. Ba điểm nào thẳng hàng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 13 (2,0 điểm).**
a) Viết mỗi số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: $0{,}009$; $-21{,}05$.
b) Tìm số đối của các số thập phân sau: $18{,}91$; $-2{,}1$.
c) Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ nhất: $51{,}235$; $-82{,}572$.
d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: $18{,}523$; $-32{,}14$; $20{,}528$; $-32{,}01$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 14 (1,0 điểm).** Quan sát hình và cho biết:
a) Điểm $M$ và điểm $N$ là điểm trong của những góc nào?
b) Viết tên các góc có trong hình.
Mô tả hình: ba tia $Oy$, $OM$, $Ox$ chung gốc $O$, tia $OM$ nằm giữa hai tia $Oy$ và $Ox$; điểm $M$ nằm trên tia $OM$, điểm $N$ nằm trong góc $MOx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 15 (1,0 điểm).** Trong một ngày mùa đông, nhiệt độ trung bình ở đỉnh Mẫu Sơn (Lạng Sơn) là $\dfrac{-3}{5}\ ^\circ\text{C}$, còn ở đỉnh Phan-xi-păng (Lào Cai) là $\dfrac{-15}{8}\ ^\circ\text{C}$. Trong ngày đó, nơi nào lạnh hơn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 16 (2,5 điểm).** Thực hiện từng bước các phép tính, tính hợp lí nếu có thể:
a) $\dfrac{2}{3}-\dfrac{-5}{6}$;
b) $\dfrac{-2}{5}\cdot3\dfrac{1}{2}$;
c) $\dfrac{1}{5}+\dfrac{2}{11}+\dfrac{1}{-5}+\dfrac{9}{11}+(-4)$;
d) $(-4{,}3)\cdot3{,}6+(-4{,}3)\cdot6{,}4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
a) Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số: 512; 730.
b) Viết mỗi số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: 29,1; 14,23; −32,124.
c) Tìm số đối của các số thập phân sau: 18,9; −123,37; −0.8; 3,333.
d) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: 1003125; 10−178; 1000−23; 10088.
e) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: −2,33; 0; 4,21; −2,34; 4,25.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 2. Làm tròn các số −325,6734; 421,21312; −467,8261:
a) đến hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn;
b) đến hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 3. Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ hai:
a) −67,2467; b) 50,402; c) −0,356; d) 40,2341.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 4. So sánh các phân số:
a) 5−11 và 5−13;
b) 23 và 35;
c) 4−5 và −1011.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 5. Tìm số nguyên x thỏa mãn:
a) 7−3<7x<72;
b) −34<−3x<31.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 6. Thực hiện từng bước các phép tính:
a) 9−2+9−3;
b) 52−5−1;
c) 145:−25;
d) 6−5+87;
e) 221⋅351.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 7. Tính giá trị các biểu thức một cách hợp lí. Giữ nguyên cách đánh nhãn của tài liệu nguồn:
a) 138⋅9−7+138⋅9−2;
c) 9−1+7−4+91+7−3+10;
c) 14−5+5−2+−149+5+5−3;
d) (−85+67)+85;
e) 21−5+912+215;
f) 73⋅115+73⋅112−73⋅1114;
g) 5,2⋅(−3,7)+5,2⋅(−6,3);
h) 14,7+(−8,4)+(−4,7);
i) (−3,4)⋅5,4+(−3,4)⋅4,6;
j) 5,42−(−2,99−4,58)+(10−2,99);
k) (−4,5)+3,6+4,5+(−3,6)+2,9.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 8. Một lớp học có nhiều học sinh yêu thích thể thao. Trong ngày hội thể thao của trường, lớp đã có 21 số học sinh đăng kí thi đấu bóng đá, 32 số học sinh đăng kí thi đấu bóng chuyền, 2011 số học sinh đăng kí thi đấu kéo co và 103 số học sinh đăng kí thi đấu cầu lông. Hãy cho biết môn thi đấu nào được học sinh đăng kí nhiều nhất và môn thi đấu nào được học sinh đăng kí ít nhất. Một học sinh có thể thi đấu nhiều môn.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 9. Một túi kẹo có 35 chiếc. Các viên kẹo trong túi giống nhau nhưng được bọc bằng hai loại giấy màu đỏ và vàng. Số kẹo bọc giấy màu đỏ chiếm 53 số kẹo trong túi. Diện tích mỗi tờ giấy bọc một cái kẹo cùng bằng 80cm2. Tính diện tích mỗi loại giấy dùng để gói kẹo trong một túi kẹo.
B. Bài tập, I. Số học, Bài 10. Trong một buổi tự học khoảng 80 phút ở nhà, bạn Bình dành 51 thời gian để xem ngay bài đã học trong ngày và 52 thời gian làm một số bài tập cho bài học trong ngày. Thời gian còn lại, Bình dành để chuẩn bị bài cho ngày học hôm sau. Vậy thời gian chuẩn bị bài học cho ngày hôm sau là bao nhiêu giờ?
B. Bài tập, I. Số học, Bài 11. Một người đăng kí mua một căn hộ và trả tiền thành 3 đợt. Đợt đầu tiên, ngay khi kí hợp đồng mua bán, người đó phải trả 31 số tiền mua căn hộ. Sáu tháng sau, người đó trả tiếp 41 số tiền mua căn hộ. Đợt cuối, sau một năm kể từ khi kí hợp đồng, sẽ trả nốt số tiền còn lại là 750000000 đồng và nhận căn hộ. Hỏi số tiền để mua căn hộ là bao nhiêu?
B. Bài tập, I. Số học, Bài 12. Tìm các số nguyên n để n+82n−1−n+8n−14 là số nguyên.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 2. Trong 12 hình dưới đây, hình nào chỉ có trục đối xứng, hình nào chỉ có tâm đối xứng, hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?
Mô tả hình: Hình 1 là hình thang cân; Hình 2 là biển cấm đi ngược chiều; Hình 3 là con chuồn chuồn; Hình 4 là biển báo giao nhau với đường sắt có rào chắn; Hình 5 là hình bình hành có hai đường chéo; Hình 6 là biển cấm rẽ phải; Hình 7 là lục giác đều; Hình 8 là tam giác đều; Hình 9 là chữ N in hoa; Hình 10 là con bướm; Hình 11 là chiếc lá; Hình 12 là họa tiết hình vuông.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 3. Quan sát hình và trả lời:
a) Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Viết tên các tia gốc E, gốc D.
c) Đường thẳng nào song song với đường thẳng n?
d) Đường thẳng nào cắt đường thẳng n tại giao điểm A?
Mô tả hình: hai đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d đi qua A,E,B; đường thẳng k đi qua A,C; các điểm B,D,C nằm trên n.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 4. Quan sát hình và trả lời:
a) Viết tên những bộ ba điểm thẳng hàng; trong mỗi bộ tìm được, hãy chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Viết tất cả các góc đỉnh B.
Mô tả hình: tam giác ABC có F nằm trên AC, H nằm trên AB, E nằm trên BC. Đường thẳng d đi qua H,K,E; đoạn BF cắt d tại K.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 5. Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.
a) Viết tên các đường thẳng song song với nhau.
b) Viết tên các góc đỉnh A, đỉnh B.
c) Viết tên các đoạn thẳng có trong hình.
d) Điểm O là trung điểm của những đoạn thẳng nào?
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 6. Vẽ hình theo mô tả sau:
a) Vẽ góc xOy khác góc bẹt. Lấy hai điểm M và N là điểm trong của góc xOy.
b) Vẽ các tia OM và ON.
c) Viết tên tất cả các góc có trong hình.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 7. Cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB, O là trung điểm của đoạn thẳng AC.
a) Hãy tìm độ dài của AC, CB và AO nếu AB=4cm.
b) Hãy tìm độ dài của AB, AC và AO nếu CB=3cm.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 8. Cho các góc xOy=110∘, aMb=90∘, mAn=50∘, ABC=180∘. Hãy cho biết góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 1. Số đối của phân số 174 là
17−4
417
−17−4
4−17
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 2. Viết phân số 723 dưới dạng hỗn số.
372
723
327
273
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 3. Viết phân số 10293 dưới dạng số thập phân.
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 6. Trên hình, các điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng theo thứ tự A,B,C; điểm D nằm ngoài đường thẳng. Trong ba điểm thẳng hàng, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 7. Trên hình, các điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng, còn D nằm ngoài đường thẳng. Ba điểm nào thẳng hàng?
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 8. Trên hình, ba điểm A,B,C thẳng hàng theo thứ tự A,B,C. Tia có gốc A là
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 9. Điểm E là trung điểm của đoạn thẳng MN nếu
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 10. Cho aOb=90∘. Góc aOb được gọi là
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 11. Hình vẽ có bốn tia chung gốc A, lần lượt mang tên Am,An,Av,At. Số góc tạo bởi các tia trên là
C. Đề tham khảo, I. Trắc nghiệm, Câu 12. Góc ACB được kí hiệu như thế nào?
C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 13 (2,0 điểm).
a) Viết mỗi số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: 0,009; −21,05.
b) Tìm số đối của các số thập phân sau: 18,91; −2,1.
c) Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 51,235; −82,572.
d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 18,523; −32,14; 20,528; −32,01.
C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 14 (1,0 điểm). Quan sát hình và cho biết:
a) Điểm M và điểm N là điểm trong của những góc nào?
b) Viết tên các góc có trong hình.
Mô tả hình: ba tia Oy, OM, Ox chung gốc O, tia OM nằm giữa hai tia Oy và Ox; điểm M nằm trên tia OM, điểm N nằm trong góc MOx.
C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 15 (1,0 điểm). Trong một ngày mùa đông, nhiệt độ trung bình ở đỉnh Mẫu Sơn (Lạng Sơn) là 5−3∘C, còn ở đỉnh Phan-xi-păng (Lào Cai) là 8−15∘C. Trong ngày đó, nơi nào lạnh hơn?
C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 16 (2,5 điểm). Thực hiện từng bước các phép tính, tính hợp lí nếu có thể:
a) 32−6−5;
b) 5−2⋅321;
c) 51+112+−51+119+(−4);
d) (−4,3)⋅3,6+(−4,3)⋅6,4.
C. Đề tham khảo, II. Tự luận, Câu 17 (0,5 điểm). So sánh n+3n và n+2n+1 với n∈N∗.