Đề cương ôn tập cuối học kì 2 · Toán 6 · THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/3·Đã trả lời 0/3
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 30 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0 điểm
**Bài 1.** Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) $\dfrac{1}{6}+\dfrac{1}{3}$.
b) $\dfrac{-5}{12}+\dfrac{2}{-3}$.
c) $\dfrac{-3}{5}-\dfrac{1}{5}$.
d) $\dfrac{15}{48}-\dfrac{-5}{12}$.
e) $\dfrac{-1}{5}+\dfrac{11}{9}+\dfrac{1}{5}$.
f) $\dfrac{-2}{5}+\dfrac{3}{5}-\dfrac{1}{2}$.
g) $\dfrac{3}{4}+\left(\dfrac{-11}{15}+\dfrac{1}{4}\right)$.
h) $\left(10-\dfrac{3}{4}\right)+\dfrac{-20}{25}$.
i) $\dfrac{1}{2}+0{,}75-\left(\dfrac{3}{4}-0{,}8\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) $\dfrac{-4}{7}\cdot\dfrac{3}{5}$.
b) $-5\cdot\dfrac{6}{13}$.
c) $\dfrac{8}{5}:\dfrac{-2}{3}$.
d) $\dfrac{-7}{6}:\left(\dfrac{-14}{3}\right)$.
e) $-2:\dfrac{7}{8}$.
f) $\dfrac{21}{25}\cdot\dfrac{11}{9}\cdot\dfrac{5}{7}$.
g) $\dfrac{-1}{2}:\dfrac{-2}{3}:\dfrac{-3}{4}$.
h) $\dfrac{-3}{17}\cdot\left(\dfrac{12}{-11}\cdot\dfrac{-34}{21}\right)$.
i) $1\dfrac{1}{3}\cdot0{,}75-4\dfrac{1}{2}:\left(-1\dfrac{4}{5}\right)+(-0{,}5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) $\dfrac{3}{4}\cdot\dfrac{1}{13}-\dfrac{3}{4}\cdot\dfrac{14}{13}$.
b) $\dfrac{7}{8}+\dfrac{7}{8}:\dfrac{1}{8}-\dfrac{1}{2}$.
c) $\dfrac{2}{11}-\dfrac{3}{8}+\dfrac{4}{11}-\dfrac{6}{11}-\dfrac{5}{8}$.
d) $\left(\dfrac{2}{4}+\dfrac{-5}{3}\right)\cdot\dfrac{6}{5}$.
e) $\dfrac{-15}{4}\cdot3\dfrac{1}{3}-1\dfrac{3}{4}+\dfrac{-7}{8}$.
f) $\dfrac{5}{11}\cdot\dfrac{5}{7}+\dfrac{5}{11}\cdot\dfrac{2}{7}+\dfrac{6}{11}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Tìm $x$, biết:
a) $x+\dfrac{1}{5}=\dfrac{2}{11}$.
b) $x+\dfrac{4}{5}=\dfrac{6}{20}-\dfrac{-7}{3}$.
c) $x:\dfrac{5}{11}=\dfrac{-3}{2}$.
d) $x-\dfrac{1}{5}=\dfrac{7}{11}\cdot\dfrac{3}{21}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Cho biểu đồ thống kê số máy điều hòa và quạt hơi nước cửa hàng bán ra trong 3 tháng hè.
**Dữ liệu trong biểu đồ:** Tháng 6 bán 250 máy điều hòa và 200 quạt hơi nước; tháng 7 bán 320 máy điều hòa và 285 quạt hơi nước; tháng 8 bán 260 máy điều hòa và 240 quạt hơi nước.
Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết:
a) Tổng số điều hòa đã bán ra trong ba tháng 6, 7, 8 của cửa hàng.
b) Tổng số quạt hơi nước đã bán ra trong ba tháng 6, 7, 8 của cửa hàng.
c) Theo em, để chuẩn bị cho cùng kì năm sau, cửa hàng nên nhập bao nhiêu điều hòa, bao nhiêu quạt hơi nước? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho ở bảng sau:
| Điểm | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số bạn | 2 | 3 | 6 | 7 | 8 | 6 | 4 | 4 |
a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
b) Điểm số nào có số bạn đạt được nhiều nhất? Ít nhất?
c) Số bạn đạt điểm 4 gấp mấy lần số bạn đạt điểm 3?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Một hộp chứa năm chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
c) Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Cho hình vẽ bên.
**Mô tả hình:** Đường thẳng $m$ nằm phía trên và đi qua $A$; đường thẳng $n$ nằm phía dưới và đi qua $B$, $C$; đường thẳng $p$ nghiêng qua $A$, $B$; điểm $D$ được đánh dấu giữa $m$ và $n$.
a) Điểm nào thuộc đường thẳng $n$? Điểm nào không thuộc đường thẳng $n$? Dùng các kí hiệu $\in$ và $\notin$ để mô tả điều đó.
b) Tìm giao điểm của hai đường thẳng $m$ và $p$.
c) Kể tên hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau.
d) Kể tên các tia đối nhau gốc $C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Vẽ đoạn thẳng $MN=5cm$, $P$ là điểm nằm giữa $M$ và $N$, $NP=3cm$.
a) Tính độ dài đoạn thẳng $MP$.
b) Gọi $Q$ là trung điểm của $MP$. Tính $MQ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Cho đoạn thẳng $AB=12cm$. Lấy điểm $C$ trên đoạn thẳng $AB$ sao cho $AC=4cm$.
a) Tính $BC$.
b) Gọi $D$ là trung điểm của đoạn thẳng $AC$. Tính $DB$.
c) Trên tia đối của tia $AB$ lấy điểm $E$ sao cho $A$ là trung điểm của đoạn thẳng $ED$. Tính $EC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Vẽ đường thẳng $xy$. Lấy điểm $O$ thuộc đường thẳng $xy$. Trên tia $Ox$ lấy điểm $M$ sao cho $OM=2cm$, trên tia $Oy$ lấy điểm $N$ sao cho $ON=2cm$.
a) Viết tên hai tia đối nhau gốc $O$.
b) Tính độ dài đoạn thẳng $MN$?
c) Điểm $O$ có là trung điểm của đoạn thẳng $MN$ không? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac{-3}{7}:6$.
b) $\dfrac{5}{8}+\dfrac{1}{4}$.
c) $\dfrac{-3}{4}+\dfrac{2}{7}+\dfrac{-1}{4}+\dfrac{5}{7}$.
d) $\dfrac{7}{3}-\dfrac{4}{3}:4+1\dfrac{1}{2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Tìm $x$, biết:
a) $x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{-6}{4}$.
b) $\dfrac{-3}{5}x=\dfrac{-7}{18}$.
c) $x-\dfrac{3}{7}:\dfrac{9}{14}=\dfrac{-7}{3}$.
d) $x:\dfrac{3}{4}+\dfrac{1}{4}=\dfrac{-2}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.**
**3.1.** Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số học sinh chọn các môn thể thao năng khiếu của lớp 6A, mỗi học sinh chỉ chọn một môn thể thao.
**Dữ liệu trong biểu đồ:** Bóng đá 14 học sinh, bóng chuyền 5 học sinh, cầu lông 9 học sinh, bóng bàn 4 học sinh.
a) Môn thể thao nào được các bạn học sinh chọn nhiều nhất? Ít nhất?
b) Có bao nhiêu học sinh chọn môn cầu lông?
c) Bình nói rằng: “Lớp 6A có tất cả 30 học sinh”. Theo em, Bình nói đúng hay sai?
**3.2.** Một hộp chứa 4 quả bóng, trong đó có 1 bóng xanh, 1 bóng đỏ, 1 bóng tím và 1 bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
c) Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.**
**4.1.** Đọc tên các góc đỉnh $A$ có trong hình bên.
**Mô tả hình:** Hai đường thẳng đi qua $A$: một đường chứa các điểm $y$, $A$, $P$; đường còn lại chứa các điểm $x$, $A$, $C$. Điểm $C$ còn được nối với $P$.
**4.2.** Cho điểm $M$ nằm giữa hai điểm $A$ và $B$. Biết $AM=3cm$; $AB=8cm$. Tính độ dài đoạn thẳng $MB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac{-1}{6}+\dfrac{5}{6}$.
b) $\dfrac{8}{13}+\dfrac{7}{12}-\dfrac{19}{12}+\dfrac{5}{13}+\dfrac{1}{2}$.
c) $\dfrac{-5}{8}\cdot\dfrac{-12}{29}\cdot\dfrac{8}{-10}$.
d) $\dfrac{2}{15}:\left(\dfrac{1}{3}\cdot\dfrac{4}{5}-\dfrac{1}{3}\cdot\dfrac{6}{5}\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Tìm $x$, biết:
a) $x-\dfrac{2}{3}=\dfrac{7}{12}$.
b) $\dfrac{1}{3}x-\dfrac{1}{2}x=\dfrac{3}{4}$.
c) $\dfrac{1}{3}+\dfrac{2}{3}:x=-7$.
d) $8\dfrac{2}{3}:x-10=-8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Bảng thống kê sau cho biết thể loại sách truyện yêu thích của lớp 6A.
| Loại truyện | Số học sinh chọn |
|---|---:|
| Khoa học | 6 |
| Phiêu lưu | 8 |
| Truyện tranh | 16 |
| Cổ tích | 14 |
a) Thể loại truyện nào được các bạn học sinh yêu thích nhất? Ít nhất?
b) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh chọn thể loại truyện phiêu lưu.
**3.2.** Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ra được kết quả như sau:
| Sự kiện | Hai đồng sấp | Một đồng sấp, một đồng ngửa | Hai đồng ngửa |
|---|---:|---:|---:|
| Số lần | 22 | 20 | 8 |
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:
a) “Hai đồng xu đều mặt sấp”.
b) “Hai đồng xu đều mặt ngửa”.
c) “Có một đồng xu sấp, một đồng xu ngửa”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.**
**4.1.** Cho hình vẽ sau.
**Mô tả hình:** Bốn điểm được đánh dấu theo thứ tự $x$, $A$, $B$, $y$ trên cùng một đường thẳng.
Hãy kể tên hai tia đối nhau gốc $A$, hai tia trùng nhau gốc $B$.
**4.2.** Cho đoạn thẳng $AB=10cm$. Lấy điểm $C\in AB$ sao cho $AC=5cm$.
a) Tính độ dài $BC$.
b) Điểm $C$ có là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ không? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac{3}{4}-\dfrac{7}{20}$.
b) $\dfrac{2}{5}+\dfrac{1}{-2}+\dfrac{1}{10}$.
c) $\dfrac{-3}{7}-\left(\dfrac{2}{3}-\dfrac{3}{7}\right)$.
d) $\dfrac{-3}{7}\cdot\dfrac{4}{5}+\dfrac{-3}{7}\cdot\dfrac{1}{5}+\dfrac{-5}{14}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Tìm $x$, biết:
a) $x+\dfrac{2}{5}=\dfrac{7}{5}$.
b) $\dfrac{x}{15}=\dfrac{-6}{5}$.
c) $x:\dfrac{2}{5}=\dfrac{-4}{5}$.
d) $\dfrac{2}{3}x+\dfrac{3}{4}=\dfrac{14}{9}\cdot\dfrac{3}{7}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.**
**3.1.** Biểu đồ sau đây biểu diễn số lượng bí ngô thu hoạch được của những người dân trong làng.
**Dữ liệu trong biểu đồ tranh:** Bác Thu có 6 hình bí ngô, bác Khang có 4 hình, bác Ngân có 8 hình, bác Thành có 5 hình; mỗi hình bí ngô biểu thị 5 quả bí ngô.
a) Hỏi ai thu hoạch được nhiều bí ngô nhất, ai thu hoạch được ít bí ngô nhất?
b) Bác Ngân thu hoạch được nhiều hơn bác Thu bao nhiêu quả bí ngô?
**3.2.** An gieo một xúc xắc 6 mặt 50 lần và ghi lại kết quả như sau:
| Mặt | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số lần xuất hiện | 7 | 9 | 12 | 8 | 10 | 4 |
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt 4 chấm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.**
**4.1.** Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Vẽ ba điểm $A, B, C$ thẳng hàng sao cho điểm $B$ nằm giữa hai điểm $A$ và $C$.
- Vẽ điểm $D$ không thuộc đường thẳng $AC$.
- Vẽ đoạn thẳng $BD$.
- Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
**4.2.** Vẽ đoạn thẳng $MN=6cm$, điểm $I$ là trung điểm của đoạn thẳng $MN$. Tính độ dài đoạn thẳng $MI$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 61+31.
b) 12−5+−32.
c) 5−3−51.
d) 4815−12−5.
e) 5−1+911+51.
f) 5−2+53−21.
g) 43+(15−11+41).
h) (10−43)+25−20.
i) 21+0,75−(43−0,8).
Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 7−4⋅53.
b) −5⋅136.
c) 58:3−2.
d) 6−7:(3−14).
e) −2:87.
f) 2521⋅911⋅75.
g) 2−1:3−2:4−3.
h) 17−3⋅(−1112⋅21−34).
i) 131⋅0,75−421:(−154)+(−0,5).
Bài 3. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 43⋅131−43⋅1314.
b) 87+87:81−21.
c) 112−83+114−116−85.
d) (42+3−5)⋅56.
e) 4−15⋅331−143+8−7.
f) 115⋅75+115⋅72+116.
Bài 1. Tìm x, biết:
a) x+51=112.
b) x+54=206−3−7.
c) x:115=2−3.
d) x−51=117⋅213.
Bài 2. Tìm x, biết:
a) 74x+32=5−1.
b) 75:x−1=32.
c) 21x+52x=25−18.
d) 2x+3=132.
e) (x+51)2+2517=2526.
f) (3x−21)3=27−1.
Bài 1. Cho biểu đồ thống kê số máy điều hòa và quạt hơi nước cửa hàng bán ra trong 3 tháng hè.
Dữ liệu trong biểu đồ: Tháng 6 bán 250 máy điều hòa và 200 quạt hơi nước; tháng 7 bán 320 máy điều hòa và 285 quạt hơi nước; tháng 8 bán 260 máy điều hòa và 240 quạt hơi nước.
Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết:
a) Tổng số điều hòa đã bán ra trong ba tháng 6, 7, 8 của cửa hàng.
b) Tổng số quạt hơi nước đã bán ra trong ba tháng 6, 7, 8 của cửa hàng.
c) Theo em, để chuẩn bị cho cùng kì năm sau, cửa hàng nên nhập bao nhiêu điều hòa, bao nhiêu quạt hơi nước? Vì sao?
Bài 2. Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho ở bảng sau:
Điểm
2
3
4
5
6
7
8
9
Số bạn
2
3
6
7
8
6
4
4
a) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
b) Điểm số nào có số bạn đạt được nhiều nhất? Ít nhất?
c) Số bạn đạt điểm 4 gấp mấy lần số bạn đạt điểm 3?
Bài 3. Một hộp chứa năm chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
c) Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.
Bài 1. Cho hình vẽ bên.
Mô tả hình: Đường thẳng m nằm phía trên và đi qua A; đường thẳng n nằm phía dưới và đi qua B, C; đường thẳng p nghiêng qua A, B; điểm D được đánh dấu giữa m và n.
a) Điểm nào thuộc đường thẳng n? Điểm nào không thuộc đường thẳng n? Dùng các kí hiệu ∈ và ∈/ để mô tả điều đó.
b) Tìm giao điểm của hai đường thẳng m và p.
c) Kể tên hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau.
d) Kể tên các tia đối nhau gốc C.
Bài 2. Vẽ đoạn thẳng MN=5cm, P là điểm nằm giữa M và N, NP=3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MP.
b) Gọi Q là trung điểm của MP. Tính MQ.
Bài 3. Cho đoạn thẳng AB=12cm. Lấy điểm C trên đoạn thẳng AB sao cho AC=4cm.
a) Tính BC.
b) Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng AC. Tính DB.
c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng ED. Tính EC.
Bài 4. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM=2cm, trên tia Oy lấy điểm N sao cho ON=2cm.
a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O.
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN?
c) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MN không? Vì sao?
Bài 1. Tìm các số nguyên x;y;z biết 1612=4−x=y21=−80z.
Bài 2. Tìm các số nguyên x;y biết 7+y3+x=73 và x+y=20.
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 7−3:6.
b) 85+41.
c) 4−3+72+4−1+75.
d) 37−34:4+121.
Bài 2. Tìm x, biết:
a) x−21=4−6.
b) 5−3x=18−7.
c) x−73:149=3−7.
d) x:43+41=3−2.
Bài 3.
3.1. Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số học sinh chọn các môn thể thao năng khiếu của lớp 6A, mỗi học sinh chỉ chọn một môn thể thao.
Dữ liệu trong biểu đồ: Bóng đá 14 học sinh, bóng chuyền 5 học sinh, cầu lông 9 học sinh, bóng bàn 4 học sinh.
a) Môn thể thao nào được các bạn học sinh chọn nhiều nhất? Ít nhất?
b) Có bao nhiêu học sinh chọn môn cầu lông?
c) Bình nói rằng: “Lớp 6A có tất cả 30 học sinh”. Theo em, Bình nói đúng hay sai?
3.2. Một hộp chứa 4 quả bóng, trong đó có 1 bóng xanh, 1 bóng đỏ, 1 bóng tím và 1 bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
b) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
c) Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.
Bài 4.
4.1. Đọc tên các góc đỉnh A có trong hình bên.
Mô tả hình: Hai đường thẳng đi qua A: một đường chứa các điểm y, A, P; đường còn lại chứa các điểm x, A, C. Điểm C còn được nối với P.
4.2. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM=3cm; AB=8cm. Tính độ dài đoạn thẳng MB.
Bài 5. Tính giá trị A=32+62+122+242+…+7682.
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 6−1+65.
b) 138+127−1219+135+21.
c) 8−5⋅29−12⋅−108.
d) 152:(31⋅54−31⋅56).
Bài 2. Tìm x, biết:
a) x−32=127.
b) 31x−21x=43.
c) 31+32:x=−7.
d) 832:x−10=−8.
Bài 3. Bảng thống kê sau cho biết thể loại sách truyện yêu thích của lớp 6A.
Loại truyện
Số học sinh chọn
Khoa học
6
Phiêu lưu
8
Truyện tranh
16
Cổ tích
14
a) Thể loại truyện nào được các bạn học sinh yêu thích nhất? Ít nhất?
b) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh chọn thể loại truyện phiêu lưu.
3.2. Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ra được kết quả như sau:
Sự kiện
Hai đồng sấp
Một đồng sấp, một đồng ngửa
Hai đồng ngửa
Số lần
22
20
8
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:
a) “Hai đồng xu đều mặt sấp”.
b) “Hai đồng xu đều mặt ngửa”.
c) “Có một đồng xu sấp, một đồng xu ngửa”.
Bài 4.
4.1. Cho hình vẽ sau.
Mô tả hình: Bốn điểm được đánh dấu theo thứ tự x, A, B, y trên cùng một đường thẳng.
Hãy kể tên hai tia đối nhau gốc A, hai tia trùng nhau gốc B.
4.2. Cho đoạn thẳng AB=10cm. Lấy điểm C∈AB sao cho AC=5cm.
a) Tính độ dài BC.
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Bài 5. Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng a1−b1=1432 và b−a=2.
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 43−207.
b) 52+−21+101.
c) 7−3−(32−73).
d) 7−3⋅54+7−3⋅51+14−5.
Bài 2. Tìm x, biết:
a) x+52=57.
b) 15x=5−6.
c) x:52=5−4.
d) 32x+43=914⋅73.
Bài 3.
3.1. Biểu đồ sau đây biểu diễn số lượng bí ngô thu hoạch được của những người dân trong làng.
Dữ liệu trong biểu đồ tranh: Bác Thu có 6 hình bí ngô, bác Khang có 4 hình, bác Ngân có 8 hình, bác Thành có 5 hình; mỗi hình bí ngô biểu thị 5 quả bí ngô.
a) Hỏi ai thu hoạch được nhiều bí ngô nhất, ai thu hoạch được ít bí ngô nhất?
b) Bác Ngân thu hoạch được nhiều hơn bác Thu bao nhiêu quả bí ngô?
3.2. An gieo một xúc xắc 6 mặt 50 lần và ghi lại kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
7
9
12
8
10
4
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt 4 chấm.
Bài 4.
4.1. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
Vẽ ba điểm A,B,C thẳng hàng sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
Vẽ điểm D không thuộc đường thẳng AC.
Vẽ đoạn thẳng BD.
Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
4.2. Vẽ đoạn thẳng MN=6cm, điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài đoạn thẳng MI.
Bài 5. So sánh A=20222021+20232022 và B=2022+20232021+2022.