Đề cương ôn tập Học kì 2 · Toán 8 · THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/23·Đã trả lời 0/23
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 64 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0 điểm
**B. Bài tập, I. Đại số, Bài 1.** Xác định tọa độ các điểm $M, N, P, Q$ trong hình. Hình là mặt phẳng tọa độ $Oxy$ có lưới ô vuông; các điểm $M, N, P, Q$ được đánh dấu trên các giao điểm của lưới.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Một người đi xe máy từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Vũng Tàu với vận tốc 50 km/h. Lúc trở về, người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 10 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 24 phút. Tính quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Vũng Tàu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B, người đó quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết tổng thời gian đi và về là 4 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 6. Hai ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau 175 km để gặp nhau. Xe 1 đi sớm hơn xe 2 là 1 giờ 30 phút với vận tốc 30 km/h. Vận tốc của xe 2 là 35 km/h. Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 7. Hai thư viện có tất cả 15 000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 3 000 cuốn thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 8. Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác 50 tấn. Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác 57 tấn. Do đó, đội hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày và còn vượt mức 13 tấn. Hỏi theo kế hoạch, đội phải khai thác bao nhiêu tấn than?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi cạnh thêm $5$ m thì diện tích vườn tăng thêm $385\,\text{m}^2$. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B. Bài tập, II. Hình học, Bài 1a.** Cho tam giác $ABC$, $M\in AB$, $N\in AC$ và $MN\parallel BC$. Trên hình, $AM=5$, $AN=8$, $NC=4$, $MN=10$, $MB=x$, $BC=y$. Tính $x,y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2a.** Cho tam giác $ABC$, $AD$ là đường phân giác, $D\in BC$. Trên cạnh $AC$ lấy điểm $K$ sao cho $CK=4$ cm. Biết $AB=3$ cm, $AC=6$ cm. Tính $\dfrac{DC}{DB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. Để đo khoảng cách hai điểm $B,C$ bị chắn bởi một hồ sâu, người ta chọn $D$ là trung điểm của $AB$ và $E$ là trung điểm của $AC$ như hình. Biết $DE=53$ m. Hỏi $B,C$ cách nhau bao nhiêu mét?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6a.** Cho hình vẽ, biết $\triangle ADE\sim\triangle ABC$, $AB=21$, $DE=4$, $BC=12$, $\widehat A=50^\circ$, $\widehat B=80^\circ$. Tính tỉ số đồng dạng của $\triangle ADE$ và $\triangle ABC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7b.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, có đường cao $AH$. Vẽ trung tuyến $AM$; từ $H$ vẽ $HD\perp AB$ tại $D$, $HE\perp AC$ tại $E$. Chứng minh $AM\perp DE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8a.** Cho tam giác nhọn $ABC$ với $AB<AC$, hai đường cao $AD$ và $BE$, trong đó $D\in BC$, $E\in AC$. Chứng minh $\triangle ADC\sim\triangle BEC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Bảng giá trị nào sau đây cho thấy đại lượng $y$ là hàm số của đại lượng $x$? Dữ liệu các bảng lần lượt là: A, $x=(0,1,1,2)$, $y=(-3,5,3,7)$; B, $x=(-2,-1,0,1)$, $y=(-1,0,1,2)$; C, $x=(4,-1,2,-1)$, $y=(5,3,9,-8)$; D, $x=(2,2,1,1)$, $y=(-1,-3,7,5)$.
Câu 2
0.25 điểm
Câu 2. Đồ thị hàm số $y=ax$ với $a\ne0$ là một đường thẳng luôn đi qua điểm nào?
Câu 3
0.25 điểm
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
Câu 4
0.25 điểm
Câu 4. Hệ số góc của đường thẳng $y=3x+1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13a (nguồn in 0,5 điểm; tổng Câu 13 in 1,5 điểm).** Cho hàm số bậc nhất $y=2x+1$. Thiết lập bảng giá trị tại $x=0$ và $x=1$. Bảng gồm hàng $x$ với hai giá trị $0,1$ và hàng $y=2x+1$ để điền.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 14b (1,0 điểm). Một người đi xe đạp điện từ A đến B với tốc độ 30 km/h. Đến B, người đó quay về A với tốc độ 24 km/h. Biết tổng thời gian đi và về là 4 giờ 30 phút, không kể thời gian nghỉ. Tính chiều dài quãng đường AB.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15a.** Để đo khoảng cách giữa hai điểm $A,B$ bị ngăn cách bởi một hồ nước, người ta đóng các cọc ở các vị trí như hình. Hai điểm $D,E$ nằm trên hai cạnh của một tam giác và đoạn $DE$ song song với $AB$; các dấu gạch cho biết $D,E$ là trung điểm. Biết $DE=250$ m. Tính $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16a.** Cho tam giác $ABC$ nhọn với $AB<AC$. Kẻ hai đường cao $BM$ và $CN$ cắt nhau tại $H$, trong đó $M\in AC$, $N\in AB$. Chứng minh $\triangle AMB\sim\triangle ANC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 64 câu, AI chấm và phân tích ngay.
B. Bài tập, I. Đại số, Bài 1. Xác định tọa độ các điểm M,N,P,Q trong hình. Hình là mặt phẳng tọa độ Oxy có lưới ô vuông; các điểm M,N,P,Q được đánh dấu trên các giao điểm của lưới.
Bài 2a. Cho hàm số y=f(x)=4x2+2. Tính f(−21) và f(2).
Bài 2b. Vẽ đồ thị hàm số y=3x−1.
Bài 2c. Cho hai đường thẳng d1:y=3x−1 và d2:y=−0,5x+3. Hỏi hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau hay song song? Vì sao?
Bài 2d. Cho hàm số y=f(x)=−mx+m−3. Biết f(−1)=−7. Tính f(−2).
Bài 3a. Giải phương trình 2x+12=0.
Bài 3b. Giải phương trình 5x−2=0.
Bài 3c. Giải phương trình 12−6x=0.
Bài 3d. Giải phương trình −2x+14=0.
Bài 3e. Giải phương trình 3x+(−5+x)=7−(5x−4).
Bài 3f. Giải phương trình x−(3x+1)=−(x+1)+21.
Bài 3g. Giải phương trình 5x+1=3x−4.
Bài 3h. Giải phương trình 3x−42x+1=65x−3x.
Bài 3i. Giải phương trình 2x(2x−7)−9=(2x+3)(2x−3)−12x.
Bài 3k. Giải phương trình (x−2)(x+5)=(x−3)2+9x.
Bài 3l. Giải phương trình 98x+2+97x+3=96x+4+95x+5.
Bài 3m. Giải phương trình 2004x−1+2003x−2=2002x−3+2001x−4.
Bài 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi cạnh thêm 5 m thì diện tích vườn tăng thêm 385m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
B. Bài tập, II. Hình học, Bài 1a. Cho tam giác ABC, M∈AB, N∈AC và MN∥BC. Trên hình, AM=5, AN=8, NC=4, MN=10, MB=x, BC=y. Tính x,y.
Bài 1b. Trong tam giác DEF, DK là đường phân giác của góc D, DE=24, DF=32, EK=15, KF=x. Tính x.
Bài 1c. Cho tam giác ABC, D∈AB, E∈AC và DE∥BC. Biết AD=6, DB=3, AE=10, EC=x. Tính EC.
Bài 1d. Cho tam giác ABC. Điểm P là trung điểm của AB, điểm Q là trung điểm của AC và PQ=8 cm. Tính BC.
Bài 2a. Cho tam giác ABC, AD là đường phân giác, D∈BC. Trên cạnh AC lấy điểm K sao cho CK=4 cm. Biết AB=3 cm, AC=6 cm. Tính DBDC.
Bài 2b. Với giả thiết tam giác ABC, đường phân giác AD, D∈BC, K∈AC, CK=4 cm, AB=3 cm, AC=6 cm, chứng minh DK∥AB.
Bài 3. Cho △ABC∼△DEF, biết A=85∘, B=60∘. Tính số đo góc F.
Bài 4. Cho △KFC∼△MNP, biết K=30∘, P=50∘. Tính số đo góc N.
Bài 5. Để đo khoảng cách hai điểm B,C bị chắn bởi một hồ sâu, người ta chọn D là trung điểm của AB và E là trung điểm của AC như hình. Biết DE=53 m. Hỏi B,C cách nhau bao nhiêu mét?
Bài 6a. Cho hình vẽ, biết △ADE∼△ABC, AB=21, DE=4, BC=12, A=50∘, B=80∘. Tính tỉ số đồng dạng của △ADE và △ABC.
Bài 6b. Cho hình vẽ, biết △ADE∼△ABC, AB=21, DE=4, BC=12. Tính AD.
Bài 6c. Cho hình vẽ, biết △ADE∼△ABC, A=50∘, B=80∘. Tính ADE.
Bài 7a. Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Chứng minh △ABC∼△HBA và AB2=HB⋅BC.
Bài 7b. Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Vẽ trung tuyến AM; từ H vẽ HD⊥AB tại D, HE⊥AC tại E. Chứng minh AM⊥DE.
Bài 8a. Cho tam giác nhọn ABC với AB<AC, hai đường cao AD và BE, trong đó D∈BC, E∈AC. Chứng minh △ADC∼△BEC.
Bài 8b. Với giả thiết tam giác nhọn ABC, hai đường cao AD,BE, kẻ DF⊥AC tại F. Chứng minh AD2=AF⋅AC.
Bài 8c. Với giả thiết trên, gọi K là hình chiếu của F trên BC. Chứng minh AD2CD2=DKCK.
Bài 9a. Cho tam giác nhọn ABC với AB<AC, ba đường cao AE,BD,CF cắt nhau tại H. Chứng minh △ABD∼△ACF.
Bài 9b. Với giả thiết trên, chứng minh △ADF∼△ABC.
Bài 9c. Với giả thiết trên, chứng minh BH⋅BD+CH⋅CF=BC2 và AEHE+BDHD+CFHF=1.
Câu 1. Bảng giá trị nào sau đây cho thấy đại lượng y là hàm số của đại lượng x? Dữ liệu các bảng lần lượt là: A, x=(0,1,1,2), y=(−3,5,3,7); B, x=(−2,−1,0,1), y=(−1,0,1,2); C, x=(4,−1,2,−1), y=(5,3,9,−8); D, x=(2,2,1,1), y=(−1,−3,7,5).
Câu 2. Đồ thị hàm số y=ax với a=0 là một đường thẳng luôn đi qua điểm nào?
y=3x2−2
y=x+2
y=4x+3
y=x+24
Câu 4. Hệ số góc của đường thẳng y=3x+1 là
Câu 5. Cho hai đường thẳng y=3x−2 và y=x+1. Hai đường thẳng đã cho
Câu 7. Phương trình ax+b=0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
Câu 8. Trong tam giác ABC, E∈AB, F∈AC và EF∥BC. Khẳng định nào đúng?
Câu 9. Trong tam giác ABC, M là trung điểm AB và N là trung điểm AC. Kết luận nào đúng?
Câu 10. Cho △RSK và △PQM có PQRS=PMRK=QMSK. Khi đó ta có
Câu 11. Nếu △ABC∼△MNP theo tỉ số k=3 thì △MNP∼△ABC theo tỉ số
Câu 12. Nếu tam giác ABC có MN∥AB, với M∈AC, N∈BC, thì
Câu 13a (nguồn in 0,5 điểm; tổng Câu 13 in 1,5 điểm). Cho hàm số bậc nhất y=2x+1. Thiết lập bảng giá trị tại x=0 và x=1. Bảng gồm hàng x với hai giá trị 0,1 và hàng y=2x+1 để điền.
Câu 13b (nguồn in 0,5 điểm; tổng Câu 13 in 1,5 điểm). Vẽ đồ thị hàm số y=2x+1.
Câu 14a (0,5 điểm). Giải phương trình 3x+2=0.
Câu 15a. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A,B bị ngăn cách bởi một hồ nước, người ta đóng các cọc ở các vị trí như hình. Hai điểm D,E nằm trên hai cạnh của một tam giác và đoạn DE song song với AB; các dấu gạch cho biết D,E là trung điểm. Biết DE=250 m. Tính AB.
Câu 15b. Trong tam giác ACD, AE là đường phân giác của góc A, E∈CD, AC=12 cm, AD=14 cm. Tính EDEC.
Câu 15c. Cho △ABC∼△MNP, biết A=85∘, B=60∘. Tính số đo góc P.
Câu 16a. Cho tam giác ABC nhọn với AB<AC. Kẻ hai đường cao BM và CN cắt nhau tại H, trong đó M∈AC, N∈AB. Chứng minh △AMB∼△ANC.
Câu 16b. Với giả thiết trên, chứng minh BH⋅BM+CH⋅CN=BC2.