Đề cương ôn tập cuối học kì 2 · Toán 9 · THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/6·Đã trả lời 0/6
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 30 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0 điểm
**Bài 1.** Cho hàm số $(P): y=\dfrac{x^2}{2}$.
a) Vẽ đồ thị hàm số $(P)$.
b) Tìm tất cả các điểm $M(x;y)$ thuộc $(P)$ thỏa điều kiện hoành độ gấp ba lần tung độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho phương trình $3x^2+2x-3=0$. Không giải phương trình:
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,x_2$.
b) Tính giá trị của biểu thức $M=(x_1-2x_2)(x_2-x_1)+x_2^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.**
a) Cô Lan ghi lại số cuộc gọi điện thoại cô thực hiện mỗi ngày trong tháng 9/2023 như sau:
$0,5,3,3,3,2,5,1,3,5,$
$1,5,1,4,3,2,2,4,0,1,$
$1,2,3,2,2,3,4,3,1,3$.
Hãy lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên.
b) Bạn Minh có 5 tấm thẻ cùng loại, được ghi các số từ 1 đến 5. Minh chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ rồi thay số trên thẻ vào dấu “?” trong phương trình $x^2+2x+?=0$. Tính xác suất của biến cố $A$: “Phương trình có nghiệm”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Một phòng họp có 420 cái ghế được chia thành các dãy có số ghế bằng nhau. Nếu thêm cho mỗi dãy 7 cái ghế và bớt đi 5 dãy thì số ghế trong phòng họp không thay đổi. Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu dãy ghế?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Một cái bánh kem hình trụ có chiều cao $1{,}5$ dm và đường kính đáy 4 dm.
a) Tính thể tích cái bánh kem.
b) Người ta chia bánh thành 6 phần bằng nhau. Tính diện tích phần phủ kem của một miếng bánh, biết kem chỉ phủ mặt trên và mặt xung quanh của cái bánh.
Làm tròn kết quả đến hàng phần mười. Dùng $V=\pi r^2h$ và $S_{xq}=2\pi rh$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Cho tam giác $ABC$ nhọn $(AB<AC)$ nội tiếp đường tròn $(O)$. Các đường cao $AD,BE,CF$ cắt nhau tại $H$. Đường thẳng $AD$ cắt $(O)$ tại $R$.
a) Chứng minh các tứ giác $CEHD$ và $BCEF$ nội tiếp.
b) Chứng minh $AE\cdot AC=AH\cdot AD$ và $AE\cdot BC=AH\cdot BE$.
c) Chứng minh $H$ và $R$ đối xứng nhau qua $BC$, đồng thời xác định tâm đường tròn nội tiếp tam giác $DEF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho phương trình $x^2+3x-10=0$.
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm $x_1,x_2$.
b) Không giải phương trình, tính $A=\dfrac{x_1+2}{x_2}+\dfrac{x_2+2}{x_1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Thầy Sơn điều tra môn thể thao yêu thích nhất của học sinh lớp 9A. Biểu đồ cột kép cho biết số học sinh nam và nữ yêu thích bóng đá, bóng rổ và cầu lông. Chọn ngẫu nhiên một học sinh tham gia điều tra.
a) Lập bảng tần số tương ứng với mẫu dữ liệu trong biểu đồ.
b) Tính xác suất của biến cố $A$: “Học sinh được chọn là nam và yêu thích bóng đá hoặc bóng rổ”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Hai dung dịch muối có tổng khối lượng 600 kg. Lượng muối trong dung dịch I là 6 kg, trong dung dịch II là 4 kg. Nồng độ muối trong dung dịch I nhiều hơn nồng độ muối trong dung dịch II là 2%. Tính khối lượng mỗi dung dịch.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Một ly nước hình trụ cao 15 cm, đường kính đáy 5 cm; mực nước tinh khiết trong ly cao 10 cm.
a) Tính lượng nước trong ly theo centimet khối, làm tròn đến hàng phần trăm.
b) Thả vào ly 5 viên bi hình cầu có cùng thể tích, đồng chất và ngập hoàn toàn, làm nước dâng vừa tới miệng ly. Tính bán kính mỗi viên bi, làm tròn đến hàng phần trăm. Giả sử độ dày của ly và đế ly không đáng kể.
Dùng $V_{trụ}=\pi R^2h$, $V_{cầu}=\dfrac{4}{3}\pi R^3$ và $\pi\approx3{,}14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Cho đường tròn $(O)$ và điểm $A$ ở ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến $AM,AN$. Gọi $H=MN\cap OA$. Kẻ dây $BC$ đi qua $H$ và vuông góc với $OM$, với $C$ thuộc cung nhỏ $MN$. Đường thẳng $AC$ cắt $(O)$ lần thứ hai tại $D$. Gọi $I$ là trung điểm $CD$ và $F=MN\cap CD$.
a) Chứng minh tứ giác $AMON$ nội tiếp.
b) Chứng minh $\widehat{NMI}=\widehat{NOI}$.
c) Chứng minh $FI\cdot FA=FC\cdot FD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Cho hàm số $y=2x^2$ có đồ thị $(P)$.
a) Vẽ đồ thị $(P)$.
b) Tìm tọa độ các điểm $M$ thuộc $(P)$, khác gốc tọa độ, có tung độ gấp đôi hoành độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho phương trình $x^2-4x-6=0$.
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,x_2$.
b) Không giải phương trình, tính $\dfrac{x_1x_2}{4-x_1}+\dfrac{x_1x_2}{4-x_2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.**
a) Thời gian (phút) một nhóm thợ xây hoàn thành $1m^2$ tường gạch là:
$4{,}9;5{,}3;6{,}1;7{,}2;6{,}8;5{,}6;4{,}7;5{,}2;7{,}0;6{,}3;$
$5{,}9;6{,}5;7{,}1;4{,}8;5{,}4;6{,}6;7{,}3;5{,}8;6{,}2;7{,}4$.
Phân số liệu vào các nhóm $[4{,}5;5{,}5)$, $[5{,}5;6{,}5)$ và $[6{,}5;7{,}5)$, rồi lập bảng tần số ghép nhóm.
b) Một hộp có 6 thẻ ghi các số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Tính xác suất để số trên thẻ là ước của 6.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Một lối đi được làm dọc theo chiều dài và chiều rộng của một sân cỏ hình chữ nhật. Sân cỏ dài 15 m, rộng 6 m; lối đi có bề rộng đều $x$ và diện tích 46 $m^2$.
a) Viết biểu thức tính diện tích lối đi.
b) Tìm chiều rộng $x$ của lối đi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Một ống chứa vitamin C có dạng hình trụ, đường kính đáy 4 cm và chiều cao 12 cm. Mỗi viên vitamin C có dạng hình cầu bán kính $0{,}5$ cm.
a) Tính thể tích ống và thể tích một viên vitamin C theo $cm^3$, làm tròn đến hàng phần trăm.
b) Trong ống có một lớp không khí chiếm 10% thể tích. Tính số viên vitamin C tối đa có thể chứa trong ống.
Dùng $V_{trụ}=\pi R^2h$ và $V_{cầu}=\dfrac{4}{3}\pi R^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Cho tam giác $ABC$ nhọn $(AB<AC)$ nội tiếp $(O)$. Các đường cao $AD,BE,CF$ cắt nhau tại $H$.
a) Chứng minh tứ giác $AEHF$ nội tiếp.
b) Kẻ đường kính $AK$ của $(O)$, gọi $I$ là trung điểm $BC$. Chứng minh $AH=2OI$.
c) Biết $\widehat{BAC}=60^\circ$ và đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác $HEF$ bằng 12 cm. Tính $BC$ và $EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.**
a) Khảo sát năng khiếu của 100 học sinh tại một trường THCS cho kết quả:
| Năng khiếu | Nghệ thuật | Sáng tạo | Tư duy logic | Vận động |
|---|---:|---:|---:|---:|
| Số học sinh | 35 | 15 | 40 | 10 |
Lập bảng tần số tương đối và vẽ biểu đồ cột tần số tương đối.
b) Lớp 9/1 có 4 bạn hát hay: Thiên, Vương, Hương và Đào. Cô giáo chọn ngẫu nhiên 2 bạn để hát song ca. Tính xác suất của biến cố $A$: “Trong hai bạn được chọn có bạn Vương”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Một lâm trường dự định trồng 140 ha rừng trong một số tuần, mỗi tuần trồng diện tích bằng nhau. Thực tế mỗi tuần trồng vượt kế hoạch 4 ha, nên lâm trường trồng được 144 ha và hoàn thành sớm hơn hai tuần. Hỏi theo dự định mỗi tuần lâm trường trồng bao nhiêu hecta rừng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Một chiếc nón lá có đường kính vành 40 cm và chiều cao 20 cm.
a) Tính chu vi vành nón.
b) Dùng nón để múc nước đổ vào một chum hình trụ cao 70 cm, bán kính đáy 30 cm. Mỗi lần vận chuyển chỉ giữ được khoảng 80% thể tích nón. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu lần múc để đầy chum?
Dùng $V_{nón}=\dfrac13\pi R^2h$ và $V_{trụ}=\pi r^2h$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Cho đường tròn $(O;R)$. Từ điểm $A$ ngoài $(O)$, vẽ các tiếp tuyến $AB,AC$ với $B,C$ là các tiếp điểm. Vẽ đường kính $CD$.
a) Chứng minh tứ giác $OBAC$ nội tiếp.
b) Chứng minh $OA\parallel BD$.
c) Vẽ $BN\perp CD$ tại $N$. Khi $OA=2R$, tính diện tích tứ giác $ABNC$ theo $R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Cho hàm số $y=-\dfrac{x^2}{2}$.
a) Vẽ đồ thị trên hệ trục tọa độ $Oxy$.
b) Tìm điểm thuộc đồ thị, khác gốc tọa độ, có tung độ gấp rưỡi hoành độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho phương trình $3x^2-7x-5=0$.
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,x_2$.
b) Không giải phương trình, tính $T=(x_1-x_2)(x_1^2-x_2^2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 24 lần, thu được dãy kết quả:
$1,3,2,4,1,4,5,4,$
$5,1,5,2,4,6,1,3,$
$6,4,2,3,1,2,4,5$.
a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu.
b) Gọi $A$ là biến cố “Gieo được mặt 6 chấm” trong 24 lần gieo. Tính xác suất thực nghiệm của $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Công ty A xây 100 căn hộ gồm loại một phòng ngủ, giá dự kiến $1{,}8$ tỉ đồng/căn, và loại hai phòng ngủ, giá dự kiến $2{,}4$ tỉ đồng/căn. Sau đó công ty tăng 10% giá căn một phòng ngủ và giảm 10% giá căn hai phòng ngủ. Tổng tiền bán hết các căn hộ là $212{,}4$ tỉ đồng. Hỏi có bao nhiêu căn hộ mỗi loại?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Một bình hình trụ có đường kính đáy 40 cm và chiều cao 60 cm.
a) Tính thể tích nước cần đổ vào để mực nước cao 50 cm, biết ban đầu bình rỗng.
b) Có các viên bi hình cầu không thấm nước, cùng bán kính 6 cm. Có thể thả nhiều nhất bao nhiêu viên để nước không tràn, biết các viên bi chìm xuống đáy?
Dùng $V_{trụ}=\pi R^2h$, $V_{cầu}=\dfrac43\pi R^3$ và $\pi=3{,}14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Cho điểm $M$ ngoài đường tròn $(O;R)$. Qua $M$ kẻ các tiếp tuyến $MA,MB$. Vẽ đường kính $BD$; đường thẳng $MD$ cắt $(O)$ lần thứ hai tại $C$. Gọi $H=MO\cap AB$.
a) Chứng minh tứ giác $MAOB$ nội tiếp và $AB\perp OM$ tại $H$.
b) Gọi $K$ là trung điểm $CD$, $L=AH\cap MD$. Chứng minh $OK\perp CD$ và $ML\cdot MK=MB^2$.
c) Biết $AB=R\sqrt3$. Tính theo $R$ diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ $AB$ và dây $AB$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $AKB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
b) Tìm tất cả các điểm M(x;y) thuộc (P) thỏa điều kiện hoành độ gấp ba lần tung độ.
Bài 2. Cho phương trình 3x2+2x−3=0. Không giải phương trình:
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2.
b) Tính giá trị của biểu thức M=(x1−2x2)(x2−x1)+x22.
Bài 3.
a) Cô Lan ghi lại số cuộc gọi điện thoại cô thực hiện mỗi ngày trong tháng 9/2023 như sau:
0,5,3,3,3,2,5,1,3,5,
1,5,1,4,3,2,2,4,0,1,
1,2,3,2,2,3,4,3,1,3.
Hãy lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên.
b) Bạn Minh có 5 tấm thẻ cùng loại, được ghi các số từ 1 đến 5. Minh chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ rồi thay số trên thẻ vào dấu “?” trong phương trình x2+2x+?=0. Tính xác suất của biến cố A: “Phương trình có nghiệm”.
Bài 5. Một cái bánh kem hình trụ có chiều cao 1,5 dm và đường kính đáy 4 dm.
a) Tính thể tích cái bánh kem.
b) Người ta chia bánh thành 6 phần bằng nhau. Tính diện tích phần phủ kem của một miếng bánh, biết kem chỉ phủ mặt trên và mặt xung quanh của cái bánh.
Làm tròn kết quả đến hàng phần mười. Dùng V=πr2h và Sxq=2πrh.
Bài 6. Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H. Đường thẳng AD cắt (O) tại R.
a) Chứng minh các tứ giác CEHD và BCEF nội tiếp.
b) Chứng minh AE⋅AC=AH⋅AD và AE⋅BC=AH⋅BE.
c) Chứng minh H và R đối xứng nhau qua BC, đồng thời xác định tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF.
Bài 1. Cho hàm số (P):y=x2.
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Bằng phép toán, tìm tọa độ những điểm M thuộc (P) có tung độ bằng hai lần hoành độ.
Bài 2. Cho phương trình x2+3x−10=0.
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm x1,x2.
b) Không giải phương trình, tính A=x2x1+2+x1x2+2.
Bài 3. Thầy Sơn điều tra môn thể thao yêu thích nhất của học sinh lớp 9A. Biểu đồ cột kép cho biết số học sinh nam và nữ yêu thích bóng đá, bóng rổ và cầu lông. Chọn ngẫu nhiên một học sinh tham gia điều tra.
a) Lập bảng tần số tương ứng với mẫu dữ liệu trong biểu đồ.
b) Tính xác suất của biến cố A: “Học sinh được chọn là nam và yêu thích bóng đá hoặc bóng rổ”.
Bài 5. Một ly nước hình trụ cao 15 cm, đường kính đáy 5 cm; mực nước tinh khiết trong ly cao 10 cm.
a) Tính lượng nước trong ly theo centimet khối, làm tròn đến hàng phần trăm.
b) Thả vào ly 5 viên bi hình cầu có cùng thể tích, đồng chất và ngập hoàn toàn, làm nước dâng vừa tới miệng ly. Tính bán kính mỗi viên bi, làm tròn đến hàng phần trăm. Giả sử độ dày của ly và đế ly không đáng kể.
Dùng Vtrụ=πR2h, Vca^ˋu=34πR3 và π≈3,14.
Bài 6. Cho đường tròn (O) và điểm A ở ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến AM,AN. Gọi H=MN∩OA. Kẻ dây BC đi qua H và vuông góc với OM, với C thuộc cung nhỏ MN. Đường thẳng AC cắt (O) lần thứ hai tại D. Gọi I là trung điểm CD và F=MN∩CD.
a) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp.
b) Chứng minh NMI=NOI.
c) Chứng minh FI⋅FA=FC⋅FD.
Bài 1. Cho hàm số y=2x2 có đồ thị (P).
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (P), khác gốc tọa độ, có tung độ gấp đôi hoành độ.
Bài 2. Cho phương trình x2−4x−6=0.
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2.
b) Không giải phương trình, tính 4−x1x1x2+4−x2x1x2.
Bài 3.
a) Thời gian (phút) một nhóm thợ xây hoàn thành 1m2 tường gạch là:
4,9;5,3;6,1;7,2;6,8;5,6;4,7;5,2;7,0;6,3;
5,9;6,5;7,1;4,8;5,4;6,6;7,3;5,8;6,2;7,4.
Phân số liệu vào các nhóm [4,5;5,5), [5,5;6,5) và [6,5;7,5), rồi lập bảng tần số ghép nhóm.
b) Một hộp có 6 thẻ ghi các số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Tính xác suất để số trên thẻ là ước của 6.
Bài 4. Một lối đi được làm dọc theo chiều dài và chiều rộng của một sân cỏ hình chữ nhật. Sân cỏ dài 15 m, rộng 6 m; lối đi có bề rộng đều x và diện tích 46 m2.
a) Viết biểu thức tính diện tích lối đi.
b) Tìm chiều rộng x của lối đi.
Bài 5. Một ống chứa vitamin C có dạng hình trụ, đường kính đáy 4 cm và chiều cao 12 cm. Mỗi viên vitamin C có dạng hình cầu bán kính 0,5 cm.
a) Tính thể tích ống và thể tích một viên vitamin C theo cm3, làm tròn đến hàng phần trăm.
b) Trong ống có một lớp không khí chiếm 10% thể tích. Tính số viên vitamin C tối đa có thể chứa trong ống.
Dùng Vtrụ=πR2h và Vca^ˋu=34πR3.
Bài 6. Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp (O). Các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp.
b) Kẻ đường kính AK của (O), gọi I là trung điểm BC. Chứng minh AH=2OI.
c) Biết BAC=60∘ và đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF bằng 12 cm. Tính BC và EF.
Bài 1. Cho hàm số y=−41x2 có đồ thị (P).
a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm trên (P) những điểm có tung độ bằng −9.
Bài 2. Cho phương trình x2+x−5=0.
a) Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2.
b) Tính M=x1+x1(x1+2024)+x2(x2+2025).
Bài 3.
a) Khảo sát năng khiếu của 100 học sinh tại một trường THCS cho kết quả:
Năng khiếu
Nghệ thuật
Sáng tạo
Tư duy logic
Vận động
Số học sinh
35
15
40
10
Lập bảng tần số tương đối và vẽ biểu đồ cột tần số tương đối.
b) Lớp 9/1 có 4 bạn hát hay: Thiên, Vương, Hương và Đào. Cô giáo chọn ngẫu nhiên 2 bạn để hát song ca. Tính xác suất của biến cố A: “Trong hai bạn được chọn có bạn Vương”.
Bài 5. Một chiếc nón lá có đường kính vành 40 cm và chiều cao 20 cm.
a) Tính chu vi vành nón.
b) Dùng nón để múc nước đổ vào một chum hình trụ cao 70 cm, bán kính đáy 30 cm. Mỗi lần vận chuyển chỉ giữ được khoảng 80% thể tích nón. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu lần múc để đầy chum?
Dùng Vnoˊn=31πR2h và Vtrụ=πr2h.
Bài 6. Cho đường tròn (O;R). Từ điểm A ngoài (O), vẽ các tiếp tuyến AB,AC với B,C là các tiếp điểm. Vẽ đường kính CD.
a) Chứng minh tứ giác OBAC nội tiếp.
b) Chứng minh OA∥BD.
c) Vẽ BN⊥CD tại N. Khi OA=2R, tính diện tích tứ giác ABNC theo R.
Bài 1. Cho hàm số y=−2x2.
a) Vẽ đồ thị trên hệ trục tọa độ Oxy.
b) Tìm điểm thuộc đồ thị, khác gốc tọa độ, có tung độ gấp rưỡi hoành độ.
Bài 2. Cho phương trình 3x2−7x−5=0.
a) Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2.
b) Không giải phương trình, tính T=(x1−x2)(x12−x22).
Bài 3. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 24 lần, thu được dãy kết quả:
1,3,2,4,1,4,5,4,
5,1,5,2,4,6,1,3,
6,4,2,3,1,2,4,5.
a) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu.
b) Gọi A là biến cố “Gieo được mặt 6 chấm” trong 24 lần gieo. Tính xác suất thực nghiệm của A.
Bài 4. Công ty A xây 100 căn hộ gồm loại một phòng ngủ, giá dự kiến 1,8 tỉ đồng/căn, và loại hai phòng ngủ, giá dự kiến 2,4 tỉ đồng/căn. Sau đó công ty tăng 10% giá căn một phòng ngủ và giảm 10% giá căn hai phòng ngủ. Tổng tiền bán hết các căn hộ là 212,4 tỉ đồng. Hỏi có bao nhiêu căn hộ mỗi loại?
Bài 5. Một bình hình trụ có đường kính đáy 40 cm và chiều cao 60 cm.
a) Tính thể tích nước cần đổ vào để mực nước cao 50 cm, biết ban đầu bình rỗng.
b) Có các viên bi hình cầu không thấm nước, cùng bán kính 6 cm. Có thể thả nhiều nhất bao nhiêu viên để nước không tràn, biết các viên bi chìm xuống đáy?
Dùng Vtrụ=πR2h, Vca^ˋu=34πR3 và π=3,14.
Bài 6. Cho điểm M ngoài đường tròn (O;R). Qua M kẻ các tiếp tuyến MA,MB. Vẽ đường kính BD; đường thẳng MD cắt (O) lần thứ hai tại C. Gọi H=MO∩AB.
a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và AB⊥OM tại H.
b) Gọi K là trung điểm CD, L=AH∩MD. Chứng minh OK⊥CD và ML⋅MK=MB2.
c) Biết AB=R3. Tính theo R diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây AB của đường tròn ngoại tiếp tam giác AKB.