**Câu 2a. (1,0 điểm)** Cho hai hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ với $a \neq 0$ là tham số.
Vẽ đồ thị hàm số $y = f(x) = x^2$ trên hệ trục tọa độ $Oxy$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b. (0,75 điểm)** Cho hai hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ với $a \neq 0$.
Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho **luôn có hai giao điểm**.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c. (0,75 điểm)** Với hàm số $y = f(x) = x^2$ và $y = g(x) = 3ax - a^2$ ($a \neq 0$), gọi $y_1;\,y_2$ là tung độ của hai giao điểm của hai đồ thị. Tìm $a$ để $y_1 + y_2 = 28$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a. (1,0 điểm)** Cho tam giác $ABC$ ($AB < AC$) nội tiếp trong đường tròn $(O)$ tâm $O$ đường kính $BC$, đường thẳng qua $O$ vuông góc với $BC$ cắt $AC$ tại $D$.
Chứng minh rằng tứ giác $ABOD$ nội tiếp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b. (1,0 điểm)** Cho tam giác $ABC$ ($AB < AC$) nội tiếp trong đường tròn $(O)$ tâm $O$ đường kính $BC$, đường thẳng qua $O$ vuông góc với $BC$ cắt $AC$ tại $D$.
Tiếp tuyến tại điểm $A$ với đường tròn $(O)$ cắt đường thẳng $BC$ tại điểm $P$, cho $PB = BO = 2\,\text{cm}$. Tính độ dài đoạn $PA$ và số đo góc $\widehat{APC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c. (0,5 điểm)** (Cùng hình vẽ câu 4a, 4b — $P$ là giao của tiếp tuyến tại $A$ với đường thẳng $BC$.)
Chứng minh rằng $\dfrac{PB}{PC} = \dfrac{BA^2}{AC^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5a. (0,5 điểm)** Cây bạch đàn mỗi năm cao thêm $1\,\text{m}$, cây phượng mỗi năm cao thêm $50\,\text{cm}$ $(= 0{,}5\,\text{m})$. Lúc mới vào trường học, cây bạch đàn cao $1\,\text{m}$ và cây phượng cao $3\,\text{m}$. Giả sử tốc độ tăng trưởng chiều cao của hai loại cây không đổi qua các năm.
Gọi $x$ là số năm tính từ lúc mới vào trường ($x > 0$). Viết hàm số biểu diễn chiều cao mỗi loại cây theo số năm $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 12 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1a. (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 22x+2x=4
Câu 1b. (1,0 điểm) Giải phương trình sau: x4−18x2+81=0
Câu 1c. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau: {x+3y=−22x−4y=16
Câu 2a. (1,0 điểm) Cho hai hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 với a=0 là tham số.
Vẽ đồ thị hàm số y=f(x)=x2 trên hệ trục tọa độ Oxy.
Câu 2b. (0,75 điểm) Cho hai hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 với a=0.
Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho luôn có hai giao điểm.
Câu 2c. (0,75 điểm) Với hàm số y=f(x)=x2 và y=g(x)=3ax−a2 (a=0), gọi y1;y2 là tung độ của hai giao điểm của hai đồ thị. Tìm a để y1+y2=28.
Câu 3a. (0,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2−2mx+2m−3=0 (m là tham số).
Giải phương trình khi m=0,5.
Câu 3b. (0,5 điểm) Cho phương trình bậc hai x2−2mx+2m−3=0 (m là tham số).
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 4a. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC) nội tiếp trong đường tròn (O) tâm O đường kính BC, đường thẳng qua O vuông góc với BC cắt AC tại D.
Chứng minh rằng tứ giác ABOD nội tiếp.
Câu 4b. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC) nội tiếp trong đường tròn (O) tâm O đường kính BC, đường thẳng qua O vuông góc với BC cắt AC tại D.
Tiếp tuyến tại điểm A với đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại điểm P, cho PB=BO=2cm. Tính độ dài đoạn PA và số đo góc APC.
Câu 4c. (0,5 điểm) (Cùng hình vẽ câu 4a, 4b — P là giao của tiếp tuyến tại A với đường thẳng BC.)
Chứng minh rằng PCPB=AC2BA2.
Câu 5a. (0,5 điểm) Cây bạch đàn mỗi năm cao thêm 1m, cây phượng mỗi năm cao thêm 50cm(=0,5m). Lúc mới vào trường học, cây bạch đàn cao 1m và cây phượng cao 3m. Giả sử tốc độ tăng trưởng chiều cao của hai loại cây không đổi qua các năm.
Gọi x là số năm tính từ lúc mới vào trường (x>0). Viết hàm số biểu diễn chiều cao mỗi loại cây theo số năm x.