Phần III · Câu 2. Hai thị trấn cùng phía bờ kênh, cách bờ 6 km và 12 km, cách nhau 10 km. Đặt trạm trên bờ để tổng khoảng cách nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ trạm đến thị trấn B, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2.** Cho $I(2;-3)$ và đường thẳng $3x-4y-3=0$. a) Tính khoảng cách từ $I$ đến đường thẳng. b) Viết phương trình đường tròn tâm $I$ tiếp xúc đường thẳng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 4.** Độ cao quả bóng là hàm bậc hai theo thời gian. Bóng ở độ cao 1,5 m lúc $t=0$, 7 m lúc $t=1$ và 6,5 m lúc $t=2$. Hỏi khi nào bóng chạm đất, làm tròn đến hàng phần trăm giây.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 5. Đảo cách bờ 4 km, ga cáp treo là điểm gần đảo nhất trên bờ và nhà cách ga 7 km. An đi thuyền 15 km/h đến bến rồi đi bộ 6 km/h về nhà trong 60 phút; bến gần nhà hơn ga. Tính khoảng cách giữa ga và bến.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Hàm số f(x)=x2−2x+3 đồng biến trên khoảng nào?
(−2;+∞)
(−∞;1)
(1/2;+∞)
(1;+∞)
Câu 4. Đường thẳng nào vuông góc với x−2y+1=0?
Câu 5. Đường tròn (x−1)2+(y+2)2=4 có tâm và bán kính là
Câu 6. Hai đường thẳng 3x−y−1=0 và 6x−2y−2=0 có vị trí tương đối nào?
Câu 7. Điểm nào thuộc đường thẳng x=1−5t,y=4−3t?
Câu 8. Dựa vào biểu đồ số người nhiễm Covid-19, giá trị f(5) là
Câu 10. Bảng cho x=0,1,2,3 tương ứng f(x)=−2,5,−1,4. Giá trị f(2) là
Câu 11. Hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
Câu 12. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng x−2y+3=0 là
Phần II · Câu 1a. Hai đường thẳng x=1−2t,y=2+t và x=−3−s,y=4+2s vuông góc.
Phần II · Câu 1b. Hai đường thẳng cắt nhau tại M(−3;4).
Phần II · Câu 1c. Đường thẳng thứ hai có một vectơ chỉ phương (1;2).
Phần II · Câu 1d. Điểm M(1;2) nằm trên đường thẳng thứ nhất.
Phần II · Câu 2a. Hàm số trong hình dương với mọi x∈(−∞;1)∪(3;+∞).
Phần II · Câu 2b. Hàm số nghịch biến trên (−∞;2) và đồng biến trên (2;+∞).
Phần II · Câu 2c. Tập nghiệm của f(x)≤0 là (1;3).
Phần II · Câu 2d. Đồ thị có đỉnh I(2;−1).
Phần III · Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của y=−5x2+3x+1 trên ℝ, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III · Câu 4. Đường thẳng qua M(−1;−4), có vectơ pháp tuyến (−2;3), viết dạng ax+3y+c=0. Tính a−c.
Phần IV · Câu 1. Giải bất phương trình 2x2+x−1≤0.
Phần IV · Câu 2. Cho I(2;−3) và đường thẳng 3x−4y−3=0. a) Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng. b) Viết phương trình đường tròn tâm I tiếp xúc đường thẳng.
Phần IV · Câu 3. Giải phương trình √(x2+x−1)=√(x2−x−3).
Phần IV · Câu 4. Độ cao quả bóng là hàm bậc hai theo thời gian. Bóng ở độ cao 1,5 m lúc t=0, 7 m lúc t=1 và 6,5 m lúc t=2. Hỏi khi nào bóng chạm đất, làm tròn đến hàng phần trăm giây.