Giữa kì 2 · Toán 10 · THPT Lê Lợi (Kon Tum) · 2024–2025 · Mã đề 101 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 27 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Đồ thị hàm số bậc hai $y=ax^{2}+bx+c\ (a\neq0)$ có trục đối xứng là đường thẳng
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cho tam thức $f(x)=ax^{2}+bx+c\ (a\neq0)$, $\Delta=b^{2}-4ac$. Khi đó $f(x)\le0$ với $\forall x\in\mathbb{R}$ khi
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Một vận động viên ném một quả tạ chuyển động theo quỹ đạo là một parabol có phương trình $y=-0{,}02x^{2}+x+4{,}6$ trong đó $x$ là độ xa và $y$ là độ cao của quả tạ (tính bằng m). Quả tạ đạt độ cao lớn nhất so với mặt đất là bao nhiêu mét?
*(Hình vẽ: đồ thị quỹ đạo quả tạ — đường cong đi lên từ gần gốc tọa độ, đạt đỉnh rồi hạ xuống, trục hoành đánh dấu 5,10,15,20,25,30.)*
Quỹ đạo ném tạ y = -0,02x² + x + 4,6
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Phương trình $\sqrt{2x^{2}-4x-2}=\sqrt{x^{2}-x-2}$ có nghiệm là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 1a.** Cho hàm số $y=f(x)=ax^{2}+bx+c$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
*(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng $x=-2$, đỉnh $I$ nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ $3$ ứng với hoành độ $0$, và các điểm $C(-3;\cdot),\,D(-4;3)$ trên đường cong.)*
a) Hàm số $y=f(x)$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 1b.** Cho hàm số $y=f(x)=ax^{2}+bx+c$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
*(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng $x=-2$, đỉnh $I$ nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ $3$ ứng với hoành độ $0$, và các điểm $C(-3;\cdot),\,D(-4;3)$ trên đường cong.)*
b) Trục đối xứng của đồ thị hàm số $y=f(x)$ là đường thẳng $x=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 1c.** Cho hàm số $y=f(x)=ax^{2}+bx+c$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
*(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng $x=-2$, đỉnh $I$ nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ $3$ ứng với hoành độ $0$, và các điểm $C(-3;\cdot),\,D(-4;3)$ trên đường cong.)*
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là $M(0;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 1d.** Cho hàm số $y=f(x)=ax^{2}+bx+c$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
*(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng $x=-2$, đỉnh $I$ nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ $3$ ứng với hoành độ $0$, và các điểm $C(-3;\cdot),\,D(-4;3)$ trên đường cong.)*
d) Hàm số đồng biến trên khoảng $(-1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 2a.** Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai điểm $A(1;1),B(4;2)$ và đường thẳng $d$ có phương trình: $3x-4y+2=0$.
a) Đường thẳng $d$ có một vectơ pháp tuyến $\vec n=(3;4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 2b.** Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai điểm $A(1;1),B(4;2)$ và đường thẳng $d$ có phương trình: $3x-4y+2=0$.
b) Đường thẳng $AB$ có một vectơ chỉ phương là $\overrightarrow{AB}=(3;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 2c.** Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai điểm $A(1;1),B(4;2)$ và đường thẳng $d$ có phương trình: $3x-4y+2=0$.
c) Điểm $A(1;1)$ nằm trên đường thẳng $d:3x-4y+2=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN II – Câu 2d.** Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai điểm $A(1;1),B(4;2)$ và đường thẳng $d$ có phương trình: $3x-4y+2=0$.
d) Khoảng cách từ điểm $A(1;1)$ đến đường thẳng $d$ bằng $\dfrac{1}{5}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**PHẦN III – Câu 3.** Cho phương trình $\sqrt{2x^{2}+3x-4}=5x-6$. Tổng các nghiệm của phương trình bằng $\dfrac{a}{b}$ với $a,b\in\mathbb{N}^{*}$ và $\dfrac{a}{b}$ tối giản. Tính tổng $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 3 (1,0 điểm).** Đường thẳng $\Delta$ trong hình sau đây biểu thị tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng dịch vụ Internet (đơn vị: trăm nghìn đồng) theo thời gian của một gia đình (đơn vị: tháng). Viết phương trình của đường thẳng $\Delta$ và tính tổng chi phí lắp đặt và sử dụng Internet trong 12 tháng đầu tiên.
*(Đồ thị: đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $(0;5)$ và điểm $(5;20)$, trục hoành ghi mốc $1,5,12$ (tháng), trục tung ghi mốc $5,10,20$ (trăm nghìn đồng).)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a=0) có trục đối xứng là đường thẳng
x=−ab
x=2ab
x=−2ab
y=−2ab
Câu 2. Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c(a=0), Δ=b2−4ac. Khi đó f(x)≤0 với ∀x∈R khi
{a<0Δ≤0
{a≤0Δ<0
{a>0Δ≤0
{a<0Δ≥0
Câu 3. Một vận động viên ném một quả tạ chuyển động theo quỹ đạo là một parabol có phương trình y=−0,02x2+x+4,6 trong đó x là độ xa và y là độ cao của quả tạ (tính bằng m). Quả tạ đạt độ cao lớn nhất so với mặt đất là bao nhiêu mét?
(Hình vẽ: đồ thị quỹ đạo quả tạ — đường cong đi lên từ gần gốc tọa độ, đạt đỉnh rồi hạ xuống, trục hoành đánh dấu 5,10,15,20,25,30.)
Câu 4. Phương trình 2x2−4x−2=x2−x−2 có nghiệm là
Câu 5. Số nghiệm của phương trình x2−3x+2=x−2 là
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d có phương trình 3x+2y−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:{x=1+2ty=2−3t có một vectơ chỉ phương là
Câu 8. Hàm số y=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị là parabol (P), đỉnh của (P) là
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng (d) đi qua M(−2;3) và có vectơ chỉ phương u=(1;−4) có phương trình là
Câu 10. Tập xác định của hàm số y=x−12 là
Câu 12. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
x
−∞
−1
5
+∞
f(x)
−
0
+
0
−
PHẦN II – Câu 1a. Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng x=−2, đỉnh I nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ 3 ứng với hoành độ 0, và các điểm C(−3;⋅),D(−4;3) trên đường cong.)
a) Hàm số y=f(x) có tập xác định là R.
PHẦN II – Câu 1b. Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng x=−2, đỉnh I nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ 3 ứng với hoành độ 0, và các điểm C(−3;⋅),D(−4;3) trên đường cong.)
b) Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là đường thẳng x=2.
PHẦN II – Câu 1c. Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng x=−2, đỉnh I nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ 3 ứng với hoành độ 0, và các điểm C(−3;⋅),D(−4;3) trên đường cong.)
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0;−1).
PHẦN II – Câu 1d. Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau:
(Đồ thị: parabol bề lõm quay lên, trục đối xứng x=−2, đỉnh I nằm dưới trục hoành, đồ thị đi qua điểm có tung độ 3 ứng với hoành độ 0, và các điểm C(−3;⋅),D(−4;3) trên đường cong.)
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
PHẦN II – Câu 2a. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1),B(4;2) và đường thẳng d có phương trình: 3x−4y+2=0.
a) Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến n=(3;4).
PHẦN II – Câu 2b. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1),B(4;2) và đường thẳng d có phương trình: 3x−4y+2=0.
b) Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là AB=(3;1).
PHẦN II – Câu 2c. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1),B(4;2) và đường thẳng d có phương trình: 3x−4y+2=0.
c) Điểm A(1;1) nằm trên đường thẳng d:3x−4y+2=0.
PHẦN II – Câu 2d. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1),B(4;2) và đường thẳng d có phương trình: 3x−4y+2=0.
d) Khoảng cách từ điểm A(1;1) đến đường thẳng d bằng 51.
PHẦN III – Câu 1. Cho hàm số f(x)=−2x2−x+2. Tính giá trị của biểu thức f(4).
PHẦN III – Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4>0 là S=(a;b). Tính giá trị của biểu thức M=3a+2b.
PHẦN III – Câu 3. Cho phương trình 2x2+3x−4=5x−6. Tổng các nghiệm của phương trình bằng ba với a,b∈N∗ và ba tối giản. Tính tổng a+b.
PHẦN III – Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng qua hai điểm A(1;3),B(0;2) có dạng ax+by+2=0. Tính tổng a+b.
Phần IV – Câu 1 (1,0 điểm). Vẽ parabol y=x2+2x−3.
Phần IV – Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình: 2x2+3x+1=x2+4x+3.
Phần IV – Câu 3 (1,0 điểm). Đường thẳng Δ trong hình sau đây biểu thị tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng dịch vụ Internet (đơn vị: trăm nghìn đồng) theo thời gian của một gia đình (đơn vị: tháng). Viết phương trình của đường thẳng Δ và tính tổng chi phí lắp đặt và sử dụng Internet trong 12 tháng đầu tiên.
(Đồ thị: đường thẳng Δ đi qua điểm (0;5) và điểm (5;20), trục hoành ghi mốc 1,5,12 (tháng), trục tung ghi mốc 5,10,20 (trăm nghìn đồng).)