Phần III · Câu 2. Theo bảng giá: 50 kWh đầu giá 1.678 đồng/kWh, phần từ trên 50 đến 100 kWh giá 1.734 đồng/kWh. Tính tiền cho 52 kWh, đơn vị nghìn đồng, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 31 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3.** Đĩa chuyển động trên đường tròn $(x-1)^2+(y-1)^2=169/144$ và được ném khỏi điểm $M(17/12;2)$. Viết phương trình quỹ đạo trong những giây đầu sau khi ném.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 31 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Đường tròn tâm I(a;b), bán kính R có phương trình là
(x−a)2+(y−b)2=0
(x+a)2+(y+b)2=R2
(x−a)2+(y−b)2=R
(x−a)2+(y−b)2=R2
Câu 2. Đường thẳng đi qua M(x0;y0) và có vectơ chỉ phương (a;b) có phương trình tham số nào?
x=x0+a;y=y0+b
x=x0+at;y=y0−bt
x=x0+at;y=y0+bt
x=a+x0t;y=b+y0t
y=ax3+bx+c,a=0
y=(a+b)x+c,a=0
y=ax+b,a=0
y=ax2+bx+c,a=0
Câu 4. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 4x−7y+1=0 là
Câu 5. Khoảng cách từ A(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 được tính bằng
Câu 6. Hàm số y=3x2+x−4 có tập xác định là
Câu 7. Cho A(x0;y0) thuộc đường tròn tâm I(a;b). Phương trình tiếp tuyến tại A là
Câu 8. Trục đối xứng của parabol y=x2−4x+5 là
Câu 9. Tập xác định của y=(x−1)/(x+2) là
Câu 10. Điểm nào thuộc đồ thị y=x2−3x+2?
Câu 11. Tập nghiệm của −x2−5x+6≥0 là
Câu 12. Đường tròn x2+y2−8x+10y+17=0 có tâm là
Câu 13. Đồ thị parabol trong hình có đỉnh (1;−3). Khẳng định nào sai?
Câu 14. Đồ thị nào là đồ thị của y=−x2+2x+3?
Câu 16. Điểm nào thuộc đường thẳng 5x−2y+1=0?
Phần II · Câu 1a. Tam thức f(x)=4x2+5x−9 có hai nghiệm 1 và 9/4.
Phần II · Câu 1c.f(x)>0 khi x∈(−∞;−9/4)∪(1;+∞).
Phần II · Câu 1d. Tập nghiệm của (4x2+5x−9)/(x2−4)≤0 là [−9/4;−2)∪[1;2).
Phần II · Câu 2a. Đường thẳng 2x−y+3=0 có một vectơ pháp tuyến (2;−1).
Phần II · Câu 2b. Đường thẳng 5x+y−1=0 có một vectơ chỉ phương (5;1).
Phần II · Câu 2c. Côsin góc giữa hai đường thẳng bằng 9√130/130.
Phần II · Câu 2d. Điểm M(x0;y0) có hoành độ nguyên, thuộc 5x+y−1=0, cách 2x−y+3=0 một khoảng 5/√5, thì x0+y0=−7.
Phần III · Câu 1. Với parabol y=3x2−2x+1, gọi a là giá trị nhỏ nhất. Tính 3a+1.
Phần III · Câu 3. Tính khoảng cách từ A(1;6) đến đường thẳng 3x+4y−3=0.
Phần III · Câu 4. Cho đường tròn x2+y2−4mx+3y+m−1=0. Tìm giá trị dương của m để bán kính bằng 5/2.
Phần IV · Câu 1. Xét dấu tam thức f(x)=−2x2+x+15.
Phần IV · Câu 2. Viết phương trình đường tròn tâm I(2;5), bán kính R=6.
Phần IV · Câu 3. Đĩa chuyển động trên đường tròn (x−1)2+(y−1)2=169/144 và được ném khỏi điểm M(17/12;2). Viết phương trình quỹ đạo trong những giây đầu sau khi ném.