**Câu 13c.** Cho $f(x)=2x^2-mx+n$ có bảng dấu với hai nghiệm $3,4$, dương ở ngoài và âm ở giữa. Phương trình $f(\sqrt x)=24$ có hai nghiệm phân biệt, trong đó có số chính phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13d.** Cho $f(x)=2x^2-mx+n$ có bảng dấu với hai nghiệm $3,4$, dương ở ngoài và âm ở giữa. Bất phương trình $x-m\sqrt x+n\le11$ có 170 nghiệm nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Minh đứng tại $A$ cách lề đường tại $H$ 50 m. Khi Hùng đi xe đến $B$ cách Minh 200 m, Minh đi bộ đến điểm $C$ trên lề. Vận tốc Minh 5 km/h, Hùng 15 km/h. Xác định vị trí $C$ để hai bạn gặp cùng lúc, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho f(x)=ax2+bx+c (a=0), Δ=b2−4ac. Điều kiện để f(x)>0 với mọi x∈R là
a<0,Δ≤0
a≤0,Δ<0
a<0,Δ≥0
a>0,Δ<0
Câu 2. Đồ thị f(x)=ax2+bx+c là parabol quay lên, cắt trục hoành tại 1,4. Dấu của a và Δ là
a>0,Δ>0
a<0,Δ>0
a>0,Δ=0
a<0,Δ=0
Câu 3. Tập nghiệm của 2x−3=x−3 là
[2;6]
{6}
{2;6}
Câu 4. Số nghiệm của 3−x=x+2 là
Câu 5. Đường thẳng qua A(1;1) và song song với BC, B(2;4),C(5;0) là
Câu 6. Đường thẳng qua A(1;−3),B(3;−2) có một vectơ pháp tuyến là
Câu 7. Các đường phân giác của góc tạo bởi d1:3x+4y+1=0 và d2:y+2=0 là
Câu 9. Đường tròn qua A(0;1),B(1;0) và có tâm trên x+y+2=0 là
Câu 10. Độ dài trục lớn của elip 25x2+9y2=1 là
Câu 11. Với hypebol a2x2−b2y2=1, khẳng định đúng là
Câu 12. Parabol y2=8x. Điểm M thuộc parabol và có hoành độ 3. Độ dài MF là
Câu 13a. Cho f(x)=2x2−mx+n có bảng dấu với hai nghiệm 3,4, dương ở ngoài và âm ở giữa. f(x)<0⇔3<x<4.
Câu 13b. Cho f(x)=2x2−mx+n có bảng dấu với hai nghiệm 3,4, dương ở ngoài và âm ở giữa. m+n<35.
Câu 13c. Cho f(x)=2x2−mx+n có bảng dấu với hai nghiệm 3,4, dương ở ngoài và âm ở giữa. Phương trình f(x)=24 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có số chính phương.
Câu 13d. Cho f(x)=2x2−mx+n có bảng dấu với hai nghiệm 3,4, dương ở ngoài và âm ở giữa. Bất phương trình x−mx+n≤11 có 170 nghiệm nguyên.
Câu 14a. Cho d:2x+y−4=0 và (C):(x−1)2+(y+1)2=10. M(5;1) nằm trong đường tròn.
Câu 14b. Cho d:2x+y−4=0 và (C):(x−1)2+(y+1)2=10. (−4;−2) là một vectơ pháp tuyến của d.
Câu 14c. Cho d:2x+y−4=0 và (C):(x−1)2+(y+1)2=10. d′:4x+2y−5=0 song song với d.
Câu 14d. Cho d:2x+y−4=0 và (C):(x−1)2+(y+1)2=10. Có 3 tiếp tuyến của (C) tạo với d một góc 45∘.
Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để x2+x24−4(x−x2)+m−1=0 có đúng hai nghiệm lớn hơn 1?
Câu 16. Cho d1:x−y=0, d2:2x+y−1=0. Tính diện tích hình vuông ABCD biết A∈d1, C∈d2 và B,D nằm trên trục hoành.
Câu 17. Cho (C):x2+y2−6x+4y−12=0 và A(m;3). Tính tổng các giá trị m để từ A kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến (C).
Câu 18. Cho elip (E):169x2+144y2=1. Tính MF1⋅MF2 khi M∈(E) có hoành độ −13.
Câu 19. Cho Δ:3x−2y+1=0. Viết phương trình các đường thẳng qua M(1;2) và tạo với Δ góc 45∘.
Câu 20. Minh đứng tại A cách lề đường tại H 50 m. Khi Hùng đi xe đến B cách Minh 200 m, Minh đi bộ đến điểm C trên lề. Vận tốc Minh 5 km/h, Hùng 15 km/h. Xác định vị trí C để hai bạn gặp cùng lúc, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 21. Cho (C):(x−1)2+(y−2)2=5. Viết phương trình đường tròn (C′) tâm K(5;−2) và cắt (C) theo dây chung AB có độ dài 2.