Câu 1. Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2; 3 A − và có vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = − ? A. 2 3 6 0 x y z − − + =. B. 2 3 6 0 x y z − − − =. C. 2 3 12 0 x y z − + − = . D. 2 3 12 0 x y z − + + = .
Câu 2. Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3 f x x = + là A. cos 3 . x x C − + + B. cos . x C + C. cos . x C − + D. cos 3 . x x C + +
Câu 3. Câu3. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm (3;0;0), (0;1;0), (0;0; 2) A B C − .Mặt phẳng ( ) ABC cóphương trình là A. 1. 3 1 2 x y z + + = − B. 1. 3 1 2 x y z + + = − C. 1. 3 1 2 x y z + + = D. 1. 3 1 2 x y z + + = −
Câu 4. Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;1 , 2;1;0 A B − . Mặt phẳng đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là A. 3 5 0. x y z + + − = B. 3 5 0. x y z − − + = C. 3 5 0. x y z − − − = D. 3 6 0. x y z + + − =
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5. Câu 5. Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt phẳng đi qua điểm (2;1; 3) B − đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng ( ): 3 0 P x y z + + =và ( ):2 0 Q x y z − + = là A. 4 5 3 12 0. x y z − − − = B. 4 5 3 4 0. x y z + + − = C. 4 5 3 6 0. x y z − + + = D. 4 5 3 22 0. x y z + − − =
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ):2 3 4 0 P x y z − + − = và ( ):5 3 2 7 0 Q x y z − − − =. Khi đó hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc. D. trùng nhau.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 7. Câu 7. Một nguyên hàm của hàm số e x x − + là A. 2 e 2025. 2 x x − + + B. e 2 2025. x x − + + C. 2 2025. 2 x x e− − + + D. 2 . x e x − − +
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Câu 8. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) 1 1 f x x = + và ( ) 0 2 F = thì ( ) 1 F bằng A. ln2. B. 4. C. 2 ln2. + D. 2.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9. Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng song song với nhau ( ): 2 1 0, x y z α + + + = ( ):2 2 4 3 0 x y z β + + − =. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β bằng A. 5 . 2 6 B. 4 . 6 C. 2 . 6 D. 1 . 2 6
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10. Câu 10. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3x y = ,trục hoành và hai đường thẳng 0 x = , 2 x = là A. 2 2 0 3 d . x S x π = ∫ B. 2 0 3 d . x S x = ∫ C. 2 0 3 d . x S x π = ∫ D. 2 2 0 3 d . x S x = ∫
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11. Câu 11. Cho 2 0 ( ) 3 f x dx = ∫ . Khi đó 2 0 [4 ( ) 5] f x dx − ∫ bằng A. 2. B. 3. C. 7. D. 10.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Câu 12. Hàm số ( ) ln F x x = là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên khoảng ( ) 0;+∞ ? A. ( ) 1 . f x x = B. ( ) 2 1 . f x x = C. ( ) 2 1 . f x x = − D. ( ) 1 . f x x = −
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1 · Phần III. Câu 1. Mặt cắt của một hầm có dạng là hình phẳng giới hạn bởi một parabol và đường thẳng nằm ngang như hình. Tính diện tích của cửa hầm.( đơn vị là 2 m , kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2 · Phần III. Câu 2. Hình dưới mô phỏng phần bên trong của một chậu cây có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay một phần của đồ thị hàm số 3 2 y x = + với 0 4 x ≤ ≤ quanh trục hoành. Biết đơn vị trên các trục , Ox Oy là decimet, thể tích phần bên trong (dung tích) của chậu cây là bao nhiêu lít (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4 · Phần III. Câu 4. Khi nghiên cứu một quần thể vi khuẩn, người ta nhận thấy quần thể vi khuẩn đó ở ngày thứ t có số lượng ( ) N t con. Biết rằng tốc độ phát triển của quần thể đó là 8000 ( ) N t t ′ = và sau ngày thứ nhất (t=1) có 250nghìn con. Số lượng vi khuẩn sau 10 ngày là bao nhiêu nghìn con ( làm tròn đến hàng đơn vị).
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5 · Phần III. Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm hai (1;6; 7), (3;2;1) A B − . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là 18 0 ax by cz + + + = . Tính 4 3 a b c − + .
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1a · Phần II. Câu 1. Một ca nô cao tốc di chuyển trên mặt nước với vận tốc ( ) v t ( đơn vị : / km phút) trong khoảng thời gian 20 phút , với t là thời gian ( đơn vị : phút) kể từ lúc canô bắt đầu chuyển động. Hàm số vận tốc của ca nô được cho bởi 0,5 , 0 t <2 ( ) 1, 2 15 4 0,2 , 15 t 20 t v t t t ≤ = ≤ < − ≤ ≤ a) Vận tốc của ca nô tại thời điểm 1 t = là 0,5( / ) km phút . b) Quãng đường ca nô di chuyển được trong 2 phút đầu bằng 1km . c) Mười phút cuối ca nô di chuyển được 8km. d) Giá trị trung bình của hàm số liên tục ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b được định nghĩa là ( ) 1 . b a f x dx b a − ∫ Vận tốc trung bình của ca nô trong 20 phút là 0,775( / ) km phút . Mệnh đề a) theo đề gốc.
Câu 1b · Phần II. Câu 1. Một ca nô cao tốc di chuyển trên mặt nước với vận tốc ( ) v t ( đơn vị : / km phút) trong khoảng thời gian 20 phút , với t là thời gian ( đơn vị : phút) kể từ lúc canô bắt đầu chuyển động. Hàm số vận tốc của ca nô được cho bởi 0,5 , 0 t <2 ( ) 1, 2 15 4 0,2 , 15 t 20 t v t t t ≤ = ≤ < − ≤ ≤ a) Vận tốc của ca nô tại thời điểm 1 t = là 0,5( / ) km phút . b) Quãng đường ca nô di chuyển được trong 2 phút đầu bằng 1km . c) Mười phút cuối ca nô di chuyển được 8km. d) Giá trị trung bình của hàm số liên tục ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b được định nghĩa là ( ) 1 . b a f x dx b a − ∫ Vận tốc trung bình của ca nô trong 20 phút là 0,775( / ) km phút . Mệnh đề b) theo đề gốc.
Câu 1c · Phần II. Câu 1. Một ca nô cao tốc di chuyển trên mặt nước với vận tốc ( ) v t ( đơn vị : / km phút) trong khoảng thời gian 20 phút , với t là thời gian ( đơn vị : phút) kể từ lúc canô bắt đầu chuyển động. Hàm số vận tốc của ca nô được cho bởi 0,5 , 0 t <2 ( ) 1, 2 15 4 0,2 , 15 t 20 t v t t t ≤ = ≤ < − ≤ ≤ a) Vận tốc của ca nô tại thời điểm 1 t = là 0,5( / ) km phút . b) Quãng đường ca nô di chuyển được trong 2 phút đầu bằng 1km . c) Mười phút cuối ca nô di chuyển được 8km. d) Giá trị trung bình của hàm số liên tục ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b được định nghĩa là ( ) 1 . b a f x dx b a − ∫ Vận tốc trung bình của ca nô trong 20 phút là 0,775( / ) km phút . Mệnh đề c) theo đề gốc.
Câu 1d · Phần II. Câu 1. Một ca nô cao tốc di chuyển trên mặt nước với vận tốc ( ) v t ( đơn vị : / km phút) trong khoảng thời gian 20 phút , với t là thời gian ( đơn vị : phút) kể từ lúc canô bắt đầu chuyển động. Hàm số vận tốc của ca nô được cho bởi 0,5 , 0 t <2 ( ) 1, 2 15 4 0,2 , 15 t 20 t v t t t ≤ = ≤ < − ≤ ≤ a) Vận tốc của ca nô tại thời điểm 1 t = là 0,5( / ) km phút . b) Quãng đường ca nô di chuyển được trong 2 phút đầu bằng 1km . c) Mười phút cuối ca nô di chuyển được 8km. d) Giá trị trung bình của hàm số liên tục ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b được định nghĩa là ( ) 1 . b a f x dx b a − ∫ Vận tốc trung bình của ca nô trong 20 phút là 0,775( / ) km phút . Mệnh đề d) theo đề gốc.
Câu 2a · Phần II. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3;2;0), (1;3; 2) A B − và mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 6 0 x y z + + − =. a) ( 2; 2; 3) n = − − − là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ). P b) Điểm A không thuộc mặt phẳng ( ) P . c) Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 12 0. x y z + + − = d) Mặt phẳng ( ) R chứa điểm , B cắt các tia , , Ox Oy Oz lần lượt tại , , M N P sao cho 2 4 OP ON OM = = thì thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 64. Mệnh đề a) theo đề gốc.
Câu 2b · Phần II. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3;2;0), (1;3; 2) A B − và mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 6 0 x y z + + − =. a) ( 2; 2; 3) n = − − − là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ). P b) Điểm A không thuộc mặt phẳng ( ) P . c) Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 12 0. x y z + + − = d) Mặt phẳng ( ) R chứa điểm , B cắt các tia , , Ox Oy Oz lần lượt tại , , M N P sao cho 2 4 OP ON OM = = thì thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 64. Mệnh đề b) theo đề gốc.
Câu 2c · Phần II. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3;2;0), (1;3; 2) A B − và mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 6 0 x y z + + − =. a) ( 2; 2; 3) n = − − − là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ). P b) Điểm A không thuộc mặt phẳng ( ) P . c) Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 12 0. x y z + + − = d) Mặt phẳng ( ) R chứa điểm , B cắt các tia , , Ox Oy Oz lần lượt tại , , M N P sao cho 2 4 OP ON OM = = thì thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 64. Mệnh đề c) theo đề gốc.
Câu 2d · Phần II. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3;2;0), (1;3; 2) A B − và mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 6 0 x y z + + − =. a) ( 2; 2; 3) n = − − − là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ). P b) Điểm A không thuộc mặt phẳng ( ) P . c) Mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 3 12 0. x y z + + − = d) Mặt phẳng ( ) R chứa điểm , B cắt các tia , , Ox Oy Oz lần lượt tại , , M N P sao cho 2 4 OP ON OM = = thì thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 64. Mệnh đề d) theo đề gốc.
Câu 3a · Phần II. Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;1;1 A − , ( ) 5;2;3 B . a) Hai điểm , A B nằm cùng phía với mặt phẳng( ) Oxz . b) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( ) Oxz là ( ) 0;1;0 H . c) Điểm ( ) 2;1; 1 A′ − đối xứng với điểm A qua mặt phẳng ( ) Oxz . d) M là điểm thuộc mặt phẳng ( ) Oxz sao cho MA MB + ngắn nhất . Khi đó độ dài OM bằng 26 3 . Mệnh đề a) theo đề gốc.
Câu 3b · Phần II. Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;1;1 A − , ( ) 5;2;3 B . a) Hai điểm , A B nằm cùng phía với mặt phẳng( ) Oxz . b) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( ) Oxz là ( ) 0;1;0 H . c) Điểm ( ) 2;1; 1 A′ − đối xứng với điểm A qua mặt phẳng ( ) Oxz . d) M là điểm thuộc mặt phẳng ( ) Oxz sao cho MA MB + ngắn nhất . Khi đó độ dài OM bằng 26 3 . Mệnh đề b) theo đề gốc.
Câu 3c · Phần II. Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;1;1 A − , ( ) 5;2;3 B . a) Hai điểm , A B nằm cùng phía với mặt phẳng( ) Oxz . b) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( ) Oxz là ( ) 0;1;0 H . c) Điểm ( ) 2;1; 1 A′ − đối xứng với điểm A qua mặt phẳng ( ) Oxz . d) M là điểm thuộc mặt phẳng ( ) Oxz sao cho MA MB + ngắn nhất . Khi đó độ dài OM bằng 26 3 . Mệnh đề c) theo đề gốc.
Câu 3d · Phần II. Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;1;1 A − , ( ) 5;2;3 B . a) Hai điểm , A B nằm cùng phía với mặt phẳng( ) Oxz . b) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng ( ) Oxz là ( ) 0;1;0 H . c) Điểm ( ) 2;1; 1 A′ − đối xứng với điểm A qua mặt phẳng ( ) Oxz . d) M là điểm thuộc mặt phẳng ( ) Oxz sao cho MA MB + ngắn nhất . Khi đó độ dài OM bằng 26 3 . Mệnh đề d) theo đề gốc.
Câu 4a · Phần II. Câu 4. Cho hàm số 2 F( ) 6 x x x = + − là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . a) ( ) 3 2 6 . 3 2 x x f x x C = + − + b) 3 1 ( ) 10. f x dx = ∫ c) Hàm số ( ) G x cũng là một nguyên hàm của ( ) f x và ( ) 1 3 G = thì ( ) 4 (2) 30. G G + = d) Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số F( ) y x = và trục Ox quanh trụcOx là 625 . 6 π Mệnh đề a) theo đề gốc.
Câu 4b · Phần II. Câu 4. Cho hàm số 2 F( ) 6 x x x = + − là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . a) ( ) 3 2 6 . 3 2 x x f x x C = + − + b) 3 1 ( ) 10. f x dx = ∫ c) Hàm số ( ) G x cũng là một nguyên hàm của ( ) f x và ( ) 1 3 G = thì ( ) 4 (2) 30. G G + = d) Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số F( ) y x = và trục Ox quanh trụcOx là 625 . 6 π Mệnh đề b) theo đề gốc.
Câu 4c · Phần II. Câu 4. Cho hàm số 2 F( ) 6 x x x = + − là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . a) ( ) 3 2 6 . 3 2 x x f x x C = + − + b) 3 1 ( ) 10. f x dx = ∫ c) Hàm số ( ) G x cũng là một nguyên hàm của ( ) f x và ( ) 1 3 G = thì ( ) 4 (2) 30. G G + = d) Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số F( ) y x = và trục Ox quanh trụcOx là 625 . 6 π Mệnh đề c) theo đề gốc.
Câu 4d · Phần II. Câu 4. Cho hàm số 2 F( ) 6 x x x = + − là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . a) ( ) 3 2 6 . 3 2 x x f x x C = + − + b) 3 1 ( ) 10. f x dx = ∫ c) Hàm số ( ) G x cũng là một nguyên hàm của ( ) f x và ( ) 1 3 G = thì ( ) 4 (2) 30. G G + = d) Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số F( ) y x = và trục Ox quanh trụcOx là 625 . 6 π Mệnh đề d) theo đề gốc.
Câu 3 · Phần III. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét), một ngôi nhà như hình vẽ dưới đây có sàn nhà nằm trên mặt phẳng ( ) Oxy . Hai mái nhà lần lượt nằm trên các mặt phẳng ( ): 2 6 0 P x z − + =và ( ): 2 10 0. Q x z + − =Tính chiều cao của ngôi nhà (khoảng cách từ một điểm cao nhất nằm trên mái nhà đến mặt sàn).
Câu 6 · Phần III. Câu 6. Một bồn chứa nước có dạng hình trụ với chiều cao 2mvà bán kính đáy 0,5m. Lúc đầu bồn chứa đầy nước. Người ta tiến hành vặn van ở đáy bồn để xả nước. Kể từ khi bắt đầu xả nước, tốc độ thay đổi chiều cao của mực nước trong bồn theo thời gian tlà 2 ( ) 25 5 t h t ′ = − (m/phút). Sau khi xả 5 phút, trong bồn còn bao nhiêu lít nước (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)? ------ HẾT ------