**Bài 1 (2,5 điểm).** Thực hiện phép tính hợp lí nếu có.
a) $\dfrac79+\dfrac{-5}{9}$.
b) $\dfrac7{19}\cdot\dfrac{11}{6}-\dfrac7{19}\cdot\dfrac56+\dfrac{12}{19}$.
c) $(-15{,}5)+9{,}2+(-10{,}5)+6{,}8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3 (1,5 điểm).** Lớp $6B$ có $45$ học sinh. Kết quả môn Toán cuối học kì I gồm ba loại: giỏi, khá và đạt. Số học sinh giỏi bằng $\dfrac25$ số học sinh cả lớp; $\dfrac34$ số học sinh khá là $12$ em; số học sinh còn lại đạt.
a) Tính số học sinh giỏi, khá và đạt.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với cả lớp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 (1,5 điểm).**
a) Vẽ tia $Ox$, lấy $A\in Ox$ sao cho $OA=4\,\mathrm{cm}$. Vẽ tia $Oy$ đối tia $Ox$, lấy $B\in Oy$ sao cho $OB=3\,\mathrm{cm}$.
b) Tính độ dài đoạn thẳng $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 17 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Viết phân số 10−24 dưới dạng số thập phân, ta được:
Số đối của số thập phân −15,4 là:
Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần trăm là:
50% của 8 là:
Quan sát đường thẳng có hai mũi tên ở hai đầu, điểm A nằm trên đường thẳng giữa x và y. Có bao nhiêu tia trong hình?
Quan sát hình: đường thẳng d đi qua A,B, còn C nằm ngoài d. Khẳng định nào đúng?
Trên một đường thẳng có O nằm giữa x,y. Hai tia nào đối nhau?
Trên một đoạn thẳng, A,B,C thẳng hàng và B nằm giữa A,C. Có bao nhiêu đoạn thẳng?
Bài 1 (2,5 điểm). Thực hiện phép tính hợp lí nếu có.
a) 97+9−5.
b) 197⋅611−197⋅65+1912.
c) (−15,5)+9,2+(−10,5)+6,8.
Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x biết:
a) 51−103⋅x=101.
b) 25%+31⋅x=4,25.
Bài 3 (1,5 điểm). Lớp 6B có 45 học sinh. Kết quả môn Toán cuối học kì I gồm ba loại: giỏi, khá và đạt. Số học sinh giỏi bằng 52 số học sinh cả lớp; 43 số học sinh khá là 12 em; số học sinh còn lại đạt.
a) Tính số học sinh giỏi, khá và đạt.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với cả lớp.
Bài 4 (1,5 điểm).
a) Vẽ tia Ox, lấy A∈Ox sao cho OA=4cm. Vẽ tia Oy đối tia Ox, lấy B∈Oy sao cho OB=3cm.
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Bài 5 (0,5 điểm). Chứng tỏ rằng
20⋅221+22⋅241+24⋅261+⋯+58⋅601<61.