Làm thử Giữa kì 2 · Toán 9 · Trường THCS Chu Văn An · Bình Dương · 2024-2025 airdu Đang làm bài
Giữa kì 2 · Toán 9 · Trường THCS Chu Văn An · Bình Dương · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào?
A Trung tuyến
B Phân giác trong
C Trung trực
D Đường cao
Có bao nhiêu phương trình bậc hai một ẩn trong các phương trình $3x^2-5y+1=0$; $4x^2-3=0$; $\sqrt3x^2-2x+1=0$; $y^2+4y=0$?
Ngũ giác $ABCDE$ có thêm hai đường chéo $AC$ và $AD$. Có bao nhiêu đa giác trong hình?
Cho hàm số $y=x^2$ có đồ thị $(P)$. Điểm thuộc $(P)$, khác gốc tọa độ, có tung độ gấp 2 lần hoành độ. Hoành độ của điểm đó bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường tròn bán kính 6 cm ngoại tiếp tam giác đều $ABC$. Độ dài cạnh tam giác đều bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đồ thị hàm số $y=ax^2$ với $a\ne0$ luôn đi qua điểm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số đo mỗi góc trong của lục giác đều là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hai tiếp tuyến $MA,MB$ của đường tròn $(O)$ cắt nhau tại $M$ và $\widehat{AMB}=58^\circ$, với $A,B$ là các tiếp điểm. Số đo $\widehat{AOB}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phương trình $x^2+2x-3m=0$ có hai nghiệm phân biệt khi
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phép quay nào biến hình ngũ giác đều tâm $I$ thành chính nó?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình thoi $ABCD$ có $\widehat{ABC}=60^\circ$, các đỉnh ghi theo chiều kim đồng hồ. Phép quay ngược chiều tâm $A$, góc $60^\circ$, biến $C$ và $D$ lần lượt thành
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm số $y=-x^2$ có đồ thị là parabol $(P)$ và đường thẳng $(d):y=-3x+2m$, với $m$ là tham số.
**Mệnh đề:** Parabol $(P)$ không đi qua gốc tọa độ $O(0;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm số $y=-x^2$ có đồ thị là parabol $(P)$ và đường thẳng $(d):y=-3x+2m$, với $m$ là tham số.
**Mệnh đề:** Parabol $(P)$ nằm phía dưới trục hoành.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm số $y=-x^2$ có đồ thị là parabol $(P)$ và đường thẳng $(d):y=-3x+2m$, với $m$ là tham số.
**Mệnh đề:** Khi $m=1$ thì điểm $A(-2;-4)$ thuộc cả $(P)$ và $(d)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm số $y=-x^2$ có đồ thị là parabol $(P)$ và đường thẳng $(d):y=-3x+2m$, với $m$ là tham số.
**Mệnh đề:** Parabol $(P)$ và $(d)$ cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi $m<9/8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Tam giác $ABC$ ngoại tiếp đường tròn $(I;r)$. Các điểm $P,M,N$ lần lượt là tiếp điểm của $AB,BC,AC$ với đường tròn.
**Mệnh đề:** Ba đường trung trực của tam giác $ABC$ giao nhau tại $I$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Tam giác $ABC$ ngoại tiếp đường tròn $(I;r)$. Các điểm $P,M,N$ lần lượt là tiếp điểm của $AB,BC,AC$ với đường tròn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Tam giác $ABC$ ngoại tiếp đường tròn $(I;r)$. Các điểm $P,M,N$ lần lượt là tiếp điểm của $AB,BC,AC$ với đường tròn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Tam giác $ABC$ ngoại tiếp đường tròn $(I;r)$. Các điểm $P,M,N$ lần lượt là tiếp điểm của $AB,BC,AC$ với đường tròn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Vẽ đồ thị của hàm số $y=2x^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16 (1,25 điểm).**
a) Giải phương trình $x^2-3x+2=0$.
b) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 5 và tích bằng 6.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17 (1,0 điểm).** Cho phương trình $x^2-2mx-2m-5=0$, với $m$ là tham số.
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi $m$.
b) Gọi $x_1,x_2$ là hai nghiệm. Tìm $m$ để $x_1^2+x_2^2=9$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18 (1,75 điểm).** Tam giác nhọn $ABC$ nội tiếp đường tròn $(O)$, có hai đường cao $BE,CF$.
a) Chứng minh tứ giác $BFEC$ nội tiếp.
b) Tia $BE$ và tia $CF$ cắt $(O)$ lần lượt tại $M,N$. Chứng minh $MN\parallel EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm khách quan 0/12 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/24 Có bao nhiêu phương trình bậc hai một ẩn trong các phương trình 3 x 2 − 5 y + 1 = 0 3x^2-5y+1=0 3 x 2 − 5 y + 1 = 0 ; 4 x 2 − 3 = 0 4x^2-3=0 4 x 2 − 3 = 0 ; 3 x 2 − 2 x + 1 = 0 \sqrt3x^2-2x+1=0 3 x 2 − 2 x + 1 = 0 ; y 2 + 4 y = 0 y^2+4y=0 y 2 + 4 y = 0 ?
Ngũ giác A B C D E ABCDE A B C D E có thêm hai đường chéo A C AC A C và A D AD A D . Có bao nhiêu đa giác trong hình?
Cho hàm số y = x 2 y=x^2 y = x 2 có đồ thị ( P ) (P) ( P ) . Điểm thuộc ( P ) (P) ( P ) , khác gốc tọa độ, có tung độ gấp 2 lần hoành độ. Hoành độ của điểm đó bằng
Đường tròn bán kính 6 cm ngoại tiếp tam giác đều A B C ABC A B C . Độ dài cạnh tam giác đều bằng
Đồ thị hàm số y = a x 2 y=ax^2 y = a x 2 với a ≠ 0 a\ne0 a = 0 luôn đi qua điểm nào?
Hai tiếp tuyến M A , M B MA,MB M A , M B của đường tròn ( O ) (O) ( O ) cắt nhau tại M M M và A M B ^ = 58 ∘ \widehat{AMB}=58^\circ A M B = 5 8 ∘ , với A , B A,B A , B là các tiếp điểm. Số đo A O B ^ \widehat{AOB} A O B bằng
Phương trình x 2 + 2 x − 3 m = 0 x^2+2x-3m=0 x 2 + 2 x − 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi
Phép quay nào biến hình ngũ giác đều tâm I I I thành chính nó?
Hình thoi A B C D ABCD A B C D có A B C ^ = 60 ∘ \widehat{ABC}=60^\circ A B C = 6 0 ∘ , các đỉnh ghi theo chiều kim đồng hồ. Phép quay ngược chiều tâm A A A , góc 60 ∘ 60^\circ 6 0 ∘ , biến C C C và D D D lần lượt thành
Cho hàm số y = − x 2 y=-x^2 y = − x 2 có đồ thị là parabol ( P ) (P) ( P ) và đường thẳng ( d ) : y = − 3 x + 2 m (d):y=-3x+2m ( d ) : y = − 3 x + 2 m , với m m m là tham số.
Mệnh đề: Parabol ( P ) (P) ( P ) không đi qua gốc tọa độ O ( 0 ; 0 ) O(0;0) O ( 0 ; 0 ) .
Cho hàm số y = − x 2 y=-x^2 y = − x 2 có đồ thị là parabol ( P ) (P) ( P ) và đường thẳng ( d ) : y = − 3 x + 2 m (d):y=-3x+2m ( d ) : y = − 3 x + 2 m , với m m m là tham số.
Mệnh đề: Parabol ( P ) (P) ( P ) nằm phía dưới trục hoành.
Cho hàm số y = − x 2 y=-x^2 y = − x 2 có đồ thị là parabol ( P ) (P) ( P ) và đường thẳng ( d ) : y = − 3 x + 2 m (d):y=-3x+2m ( d ) : y = − 3 x + 2 m , với m m m là tham số.
Mệnh đề: Khi m = 1 m=1 m = 1 thì điểm A ( − 2 ; − 4 ) A(-2;-4) A ( − 2 ; − 4 ) thuộc cả ( P ) (P) ( P ) và ( d ) (d) ( d ) .
Cho hàm số y = − x 2 y=-x^2 y = − x 2 có đồ thị là parabol ( P ) (P) ( P ) và đường thẳng ( d ) : y = − 3 x + 2 m (d):y=-3x+2m ( d ) : y = − 3 x + 2 m , với m m m là tham số.
Mệnh đề: Parabol ( P ) (P) ( P ) và ( d ) (d) ( d ) cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi m < 9 / 8 m<9/8 m < 9/8 .
Tam giác A B C ABC A B C ngoại tiếp đường tròn ( I ; r ) (I;r) ( I ; r ) . Các điểm P , M , N P,M,N P , M , N lần lượt là tiếp điểm của A B , B C , A C AB,BC,AC A B , B C , A C với đường tròn.
Mệnh đề: Ba đường trung trực của tam giác A B C ABC A B C giao nhau tại I I I .
Tam giác A B C ABC A B C ngoại tiếp đường tròn ( I ; r ) (I;r) ( I ; r ) . Các điểm P , M , N P,M,N P , M , N lần lượt là tiếp điểm của A B , B C , A C AB,BC,AC A B , B C , A C với đường tròn.
Mệnh đề: A P = A N AP=AN A P = A N .
Tam giác A B C ABC A B C ngoại tiếp đường tròn ( I ; r ) (I;r) ( I ; r ) . Các điểm P , M , N P,M,N P , M , N lần lượt là tiếp điểm của A B , B C , A C AB,BC,AC A B , B C , A C với đường tròn.
Mệnh đề: B P + C N = B C BP+CN=BC B P + C N = B C .
Tam giác A B C ABC A B C ngoại tiếp đường tròn ( I ; r ) (I;r) ( I ; r ) . Các điểm P , M , N P,M,N P , M , N lần lượt là tiếp điểm của A B , B C , A C AB,BC,AC A B , B C , A C với đường tròn.
Vẽ đồ thị của hàm số y = 2 x 2 y=2x^2 y = 2 x 2 .
Câu 16 (1,25 điểm).
a) Giải phương trình x 2 − 3 x + 2 = 0 x^2-3x+2=0 x 2 − 3 x + 2 = 0 .
b) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 5 và tích bằng 6.
Câu 17 (1,0 điểm). Cho phương trình x 2 − 2 m x − 2 m − 5 = 0 x^2-2mx-2m-5=0 x 2 − 2 m x − 2 m − 5 = 0 , với m m m là tham số.
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m m m .
b) Gọi x 1 , x 2 x_1,x_2 x 1 , x 2 là hai nghiệm. Tìm m m m để x 1 2 + x 2 2 = 9 x_1^2+x_2^2=9 x 1 2 + x 2 2 = 9 .
Câu 18 (1,75 điểm). Tam giác nhọn A B C ABC A B C nội tiếp đường tròn ( O ) (O) ( O ) , có hai đường cao B E , C F BE,CF B E , C F .
a) Chứng minh tứ giác B F E C BFEC B F E C nội tiếp.
b) Tia B E BE B E và tia C F CF C F cắt ( O ) (O) ( O ) lần lượt tại M , N M,N M , N . Chứng minh M N ∥ E F MN\parallel EF M N ∥ E F .