**Câu 11.** Cho $x_1$ là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ $n = 20$. Biết rằng tần số của giá trị này là $m_1 = 8$. Khi đó tần số tương đối $f_1$ của giá trị $x_1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1. (1,5 điểm)** Cho hàm số $y = ax^2$ $(a \neq 0)$.
**b)** Vẽ đồ thị hàm số với $a$ vừa tìm được ở câu a.
*(Sử dụng $a = \dfrac{1}{2}$ từ câu a để lập bảng giá trị và vẽ đồ thị $y = \dfrac{1}{2}x^2$ trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4. (1,0 điểm)** Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Khoảng cách giữa hai bến sông $A$ và $B$ là $54$ km. Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến $A$ đến bến $B$ rồi chạy ngược dòng từ bến $B$ về bến $A$ hết tất cả $7$ giờ $30$ phút. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết vận tốc dòng nước là $3$ km/h.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Đồ thị của hàm số y=ax2(a=0) luôn đi qua điểm nào sau đây?
(0;1).
(1;0).
(0;0).
(1;1).
Câu 2. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ (−a;b) qua trục Oy là
(b;−a).
(−b;a).
(a;−b).
(a;b).
Câu 3. Hàm số y=ax2(a=0) có đồ thị nằm bên trên trục hoành khi
a>0.
a<0.
a≤0.
a=0.
Câu 4. Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0(a=0) có biệt thức Δ′ bằng
Câu 5. Tổng hai nghiệm của phương trình x2−5x+2=0 là
Câu 7. Nếu hai số u, v có tổng là S và tích là P thì hai số u, v là nghiệm của phương trình
Câu 8. Cho phương trình ax2+bx+c=0(a=0) có biệt thức Δ=b2−4ac>0. Khi đó phương trình có hai nghiệm là
Câu 9. Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0(a=0), có a+b+c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
Câu 11. Cho x1 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ n=20. Biết rằng tần số của giá trị này là m1=8. Khi đó tần số tương đối f1 của giá trị x1 là
Câu 12. Số đo cung tương ứng của hình quạt biểu diễn tần số tương đối f3=20% là
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm số y=ax2(a=0).
a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;2).
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm số y=ax2(a=0).
b) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được ở câu a.
(Sử dụng a=21 từ câu a để lập bảng giá trị và vẽ đồ thị y=21x2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.)
Điểm số
7
8
9
10
Số học sinh
6
15
6
3
Điểm số
7
8
9
10
Số học sinh
6
15
6
3
Điểm số
7
8
9
10
Số học sinh
6
15
6
3
a) Giải phương trình x2+7x−8=0.
b) Tìm hai số u, v biết u+v=−8; uv=12.
Bài 4. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 54 km. Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi chạy ngược dòng từ bến B về bến A hết tất cả 7 giờ 30 phút. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết vận tốc dòng nước là 3 km/h.
Cho phương trình: x2−(m−2)x−2m=0 (1), x là ẩn, m là tham số.
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m.
Cho phương trình: x2−(m−2)x−2m=0 (1), x là ẩn, m là tham số.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức A=x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất.