**Câu 11.** Cho $x_1$ là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ $n = 20$. Biết rằng tần số của giá trị này là $m_1 = 8$. Khi đó tần số tương đối $f_1$ của giá trị $x_1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1. (1,5 điểm)** Cho hàm số $y = ax^2$ $(a \neq 0)$.
**b)** Vẽ đồ thị hàm số với $a$ vừa tìm được ở câu a.
*(Sử dụng $a = \dfrac{1}{2}$ từ câu a để lập bảng giá trị và vẽ đồ thị $y = \dfrac{1}{2}x^2$ trên mặt phẳng tọa độ $Oxy$.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 15 – 17 · chạm để mở lại
**Bài 2. (1,5 điểm)**
Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A:
| Điểm số | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---------|---|---|---|----|
| Số học sinh | 6 | 15 | 6 | 3 |
Câu 15 · Tự luận
0,5 điểm
a) Hỏi lớp 9A đó có bao nhiêu học sinh?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 15 – 17 · chạm để mở lại
**Bài 2. (1,5 điểm)**
Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A:
| Điểm số | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---------|---|---|---|----|
| Số học sinh | 6 | 15 | 6 | 3 |
Câu 16 · Tự luận
0,5 điểm
b) Lập bảng tần số tương đối cho bảng thống kê trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 15 – 17 · chạm để mở lại
**Bài 2. (1,5 điểm)**
Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A:
| Điểm số | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---------|---|---|---|----|
| Số học sinh | 6 | 15 | 6 | 3 |
Câu 17 · Tự luận
0,5 điểm
c) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu b.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4. (1,0 điểm)** Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Khoảng cách giữa hai bến sông $A$ và $B$ là $54$ km. Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến $A$ đến bến $B$ rồi chạy ngược dòng từ bến $B$ về bến $A$ hết tất cả $7$ giờ $30$ phút. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết vận tốc dòng nước là $3$ km/h.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 22 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Đồ thị của hàm số y=ax2(a=0) luôn đi qua điểm nào sau đây?
(0;1).
(1;0).
(0;0).
(1;1).
Câu 2. Điểm đối xứng với điểm có tọa độ (−a;b) qua trục Oy là
(b;−a).
(−b;a).
(a;−b).
(a;b).
Câu 3. Hàm số y=ax2(a=0) có đồ thị nằm bên trên trục hoành khi
a>0.
a<0.
a≤0.
a=0.
Câu 4. Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0(a=0) có biệt thức Δ′ bằng
Câu 5. Tổng hai nghiệm của phương trình x2−5x+2=0 là
Câu 7. Nếu hai số u, v có tổng là S và tích là P thì hai số u, v là nghiệm của phương trình
Câu 8. Cho phương trình ax2+bx+c=0(a=0) có biệt thức Δ=b2−4ac>0. Khi đó phương trình có hai nghiệm là
Câu 9. Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0(a=0), có a+b+c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
Câu 11. Cho x1 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ n=20. Biết rằng tần số của giá trị này là m1=8. Khi đó tần số tương đối f1 của giá trị x1 là
Câu 12. Số đo cung tương ứng của hình quạt biểu diễn tần số tương đối f3=20% là
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm số y=ax2(a=0).
a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;2).
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm số y=ax2(a=0).
b) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được ở câu a.
(Sử dụng a=21 từ câu a để lập bảng giá trị và vẽ đồ thị y=21x2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.)
Bài 2. (1,5 điểm)
Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A:
Điểm số
7
8
9
10
Số học sinh
6
15
6
3
Bài 2. (1,5 điểm)
Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A:
Điểm số
7
8
9
10
Số học sinh
6
15
6
3
Bài 2. (1,5 điểm)
Bảng thống kê sau cho biết kết quả bài kiểm tra cuối học kì 1 môn toán của lớp 9A:
Điểm số
7
8
9
10
Số học sinh
6
15
6
3
a) Giải phương trình x2+7x−8=0.
b) Tìm hai số u, v biết u+v=−8; uv=12.
Bài 4. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 54 km. Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi chạy ngược dòng từ bến B về bến A hết tất cả 7 giờ 30 phút. Tính vận tốc thực của ca nô (tức là vận tốc của ca nô khi nước yên lặng), biết vận tốc dòng nước là 3 km/h.
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho phương trình: x2−(m−2)x−2m=0 (1), x là ẩn, m là tham số.
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m.
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho phương trình: x2−(m−2)x−2m=0 (1), x là ẩn, m là tham số.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức A=x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất.