Làm thử Cuối kì 2 · Toán 10 · THPT Phạm Thành Trung · Mã đề 123 · 2024-2025 airdu Đang làm bài
Cuối kì 2 · Toán 10 · THPT Phạm Thành Trung · Mã đề 123 · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
Trong mặt phẳng $Oxy$, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua $M(2;-7)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec n=(-2;3)$ là
A $-2x+3y+25=0$
B $-2x+3y-17=0$
C $-2x+3y-25=0$
D $2x-3y-17=0$
Với giá trị $x$ nào sau đây thì $f(x)=x^2-2x-3$ nhận giá trị dương?
A $x=2$
B $x=4$
C $x=0$
D $x=-1$
Trong mặt phẳng $Oxy$, đường tròn $(C):x^2+(y-2)^2=9$ có tâm là
A $(0;-2)$
B $(0;2)$
C $(2;0)$
D $(1;2)$
Bất phương trình $x^2-3x-4\le0$ có tập nghiệm là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(4;3)$, $\vec b=(-1;-7)$. Góc giữa hai vectơ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 bút chì khác nhau, 6 bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Số cách chọn đúng một đồ vật là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dựa vào bảng xét dấu của $f(x)=x^2-8x+7$, tập hợp các $x$ để $f(x)\le0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đồ thị $y=f(x)$ là parabol trong hình. Tập nghiệm của $f(x)<0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tích các nghiệm của phương trình $\sqrt{3x^2-x-3}=\sqrt{x^2-x+1}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Công thức số chỉnh hợp chập $k$ của $n$ phần tử là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Elip $(E):\dfrac{x^2}{576}+\dfrac{y^2}{361}=1$ có độ dài trục lớn bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(-1;2)$, $\vec b=(5;-7)$. Tọa độ $\vec a-\vec b$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** Cho phương trình $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$ $(*)$.
**Mệnh đề:** Bất phương trình $5x^2-8x+2<0$ là một bất phương trình bậc hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** Cho phương trình $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$ $(*)$.
**Mệnh đề:** Bất phương trình $x^2+2\ge0$ có tập nghiệm là $\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** Cho phương trình $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$ $(*)$.
**Mệnh đề:** Bình phương hai vế phương trình $(*)$ được $4x^2-8x=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** Cho phương trình $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$ $(*)$.
**Mệnh đề:** Phương trình $(*)$ có tổng bình phương các nghiệm bằng 16.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(3;0)$, $B(2;-1)$, $C(4;-1)$.
**Mệnh đề:** Đường tròn tâm $C(4;-1)$, bán kính 5 có phương trình $(x+4)^2+(y-1)^2=25$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(3;0)$, $B(2;-1)$, $C(4;-1)$.
**Mệnh đề:** Đường tròn đường kính $BC$ có tâm $I(3;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(3;0)$, $B(2;-1)$, $C(4;-1)$.
**Mệnh đề:** Đường thẳng qua $A,B$ có phương trình $2x-8y+5=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(3;0)$, $B(2;-1)$, $C(4;-1)$.
**Mệnh đề:** Elip nhận $A(3;0)$ làm đỉnh và có trục nhỏ dài 4 có phương trình $\dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{4}=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có bao nhiêu số nguyên $m$ để bất phương trình $x^2+2(m-1)x+m+5\ge0$ có tập nghiệm là $\mathbb R$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường thẳng $d$ qua $A(1;2)$ và song song với $2x+y+7=0$ có dạng $2x+by+c=0$. Tính $P=b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho elip $(E):\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{9}=1$ có hai tiêu điểm $F_1,F_2$. Với $M\in(E)$ có hoành độ 2, tính $MF_1+MF_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số $0,1,2,3,4$, lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1 (0,75 điểm).** Giải phương trình $\sqrt{x+10}=x-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 (0,75 điểm).** Trong mặt phẳng $Oxy$, tam giác $ABC$ có $A(1;2)$, $B(3;1)$, $C(5;4)$. Viết phương trình đường cao kẻ từ $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 (0,75 điểm).** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(1;-2)$, $B(5;4)$. Viết phương trình đường tròn có đường kính $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4 (0,75 điểm). Có 15 học sinh gồm 5 học sinh lớp 12, 6 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Tính số cách chọn 7 học sinh sao cho mỗi lớp có ít nhất một người.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng sai 0/8
Phần III · Trả lời ngắn 0/4 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/28 Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M ( 2 ; − 7 ) M(2;-7) M ( 2 ; − 7 ) và có vectơ pháp tuyến n ⃗ = ( − 2 ; 3 ) \vec n=(-2;3) n = ( − 2 ; 3 ) là
− 2 x + 3 y + 25 = 0 -2x+3y+25=0 − 2 x + 3 y + 25 = 0 − 2 x + 3 y − 17 = 0 -2x+3y-17=0 − 2 x + 3 y − 17 = 0 − 2 x + 3 y − 25 = 0 -2x+3y-25=0 − 2 x + 3 y − 25 = 0 2 x − 3 y − 17 = 0 2x-3y-17=0 2 x − 3 y − 17 = 0 Với giá trị x x x nào sau đây thì f ( x ) = x 2 − 2 x − 3 f(x)=x^2-2x-3 f ( x ) = x 2 − 2 x − 3 nhận giá trị dương?
Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , đường tròn ( C ) : x 2 + ( y − 2 ) 2 = 9 (C):x^2+(y-2)^2=9 ( C ) : x 2 + ( y − 2 ) 2 = 9 có tâm là
Bất phương trình x 2 − 3 x − 4 ≤ 0 x^2-3x-4\le0 x 2 − 3 x − 4 ≤ 0 có tập nghiệm là
Cho a ⃗ = ( 4 ; 3 ) \vec a=(4;3) a = ( 4 ; 3 ) , b ⃗ = ( − 1 ; − 7 ) \vec b=(-1;-7) b = ( − 1 ; − 7 ) . Góc giữa hai vectơ bằng
Dựa vào bảng xét dấu của f ( x ) = x 2 − 8 x + 7 f(x)=x^2-8x+7 f ( x ) = x 2 − 8 x + 7 , tập hợp các x x x để f ( x ) ≤ 0 f(x)\le0 f ( x ) ≤ 0 là
Đồ thị y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) là parabol trong hình. Tập nghiệm của f ( x ) < 0 f(x)<0 f ( x ) < 0 là
Tích các nghiệm của phương trình 3 x 2 − x − 3 = x 2 − x + 1 \sqrt{3x^2-x-3}=\sqrt{x^2-x+1} 3 x 2 − x − 3 = x 2 − x + 1 là
Công thức số chỉnh hợp chập k k k của n n n phần tử là
Elip ( E ) : x 2 576 + y 2 361 = 1 (E):\dfrac{x^2}{576}+\dfrac{y^2}{361}=1 ( E ) : 576 x 2 + 361 y 2 = 1 có độ dài trục lớn bằng
Cho a ⃗ = ( − 1 ; 2 ) \vec a=(-1;2) a = ( − 1 ; 2 ) , b ⃗ = ( 5 ; − 7 ) \vec b=(5;-7) b = ( 5 ; − 7 ) . Tọa độ a ⃗ − b ⃗ \vec a-\vec b a − b là
Câu 1. Cho phương trình 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 ( ∗ ) (*) ( ∗ ) .
Mệnh đề: Bất phương trình 5 x 2 − 8 x + 2 < 0 5x^2-8x+2<0 5 x 2 − 8 x + 2 < 0 là một bất phương trình bậc hai.
Câu 1. Cho phương trình 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 ( ∗ ) (*) ( ∗ ) .
Mệnh đề: Bất phương trình x 2 + 2 ≥ 0 x^2+2\ge0 x 2 + 2 ≥ 0 có tập nghiệm là R \mathbb R R .
Câu 1. Cho phương trình 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 ( ∗ ) (*) ( ∗ ) .
Mệnh đề: Bình phương hai vế phương trình ( ∗ ) (*) ( ∗ ) được 4 x 2 − 8 x = 0 4x^2-8x=0 4 x 2 − 8 x = 0 .
Câu 1. Cho phương trình 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 ( ∗ ) (*) ( ∗ ) .
Mệnh đề: Phương trình ( ∗ ) (*) ( ∗ ) có tổng bình phương các nghiệm bằng 16.
Câu 2. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 3 ; 0 ) A(3;0) A ( 3 ; 0 ) , B ( 2 ; − 1 ) B(2;-1) B ( 2 ; − 1 ) , C ( 4 ; − 1 ) C(4;-1) C ( 4 ; − 1 ) .
Mệnh đề: Đường tròn tâm C ( 4 ; − 1 ) C(4;-1) C ( 4 ; − 1 ) , bán kính 5 có phương trình ( x + 4 ) 2 + ( y − 1 ) 2 = 25 (x+4)^2+(y-1)^2=25 ( x + 4 ) 2 + ( y − 1 ) 2 = 25 .
Câu 2. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 3 ; 0 ) A(3;0) A ( 3 ; 0 ) , B ( 2 ; − 1 ) B(2;-1) B ( 2 ; − 1 ) , C ( 4 ; − 1 ) C(4;-1) C ( 4 ; − 1 ) .
Mệnh đề: Đường tròn đường kính B C BC B C có tâm I ( 3 ; − 1 ) I(3;-1) I ( 3 ; − 1 ) .
Câu 2. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 3 ; 0 ) A(3;0) A ( 3 ; 0 ) , B ( 2 ; − 1 ) B(2;-1) B ( 2 ; − 1 ) , C ( 4 ; − 1 ) C(4;-1) C ( 4 ; − 1 ) .
Mệnh đề: Đường thẳng qua A , B A,B A , B có phương trình 2 x − 8 y + 5 = 0 2x-8y+5=0 2 x − 8 y + 5 = 0 .
Câu 2. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 3 ; 0 ) A(3;0) A ( 3 ; 0 ) , B ( 2 ; − 1 ) B(2;-1) B ( 2 ; − 1 ) , C ( 4 ; − 1 ) C(4;-1) C ( 4 ; − 1 ) .
Mệnh đề: Elip nhận A ( 3 ; 0 ) A(3;0) A ( 3 ; 0 ) làm đỉnh và có trục nhỏ dài 4 có phương trình x 2 9 + y 2 4 = 1 \dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{4}=1 9 x 2 + 4 y 2 = 1 .
Có bao nhiêu số nguyên m m m để bất phương trình x 2 + 2 ( m − 1 ) x + m + 5 ≥ 0 x^2+2(m-1)x+m+5\ge0 x 2 + 2 ( m − 1 ) x + m + 5 ≥ 0 có tập nghiệm là R \mathbb R R ?
Đường thẳng d d d qua A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) và song song với 2 x + y + 7 = 0 2x+y+7=0 2 x + y + 7 = 0 có dạng 2 x + b y + c = 0 2x+by+c=0 2 x + b y + c = 0 . Tính P = b + c P=b+c P = b + c .
Cho elip ( E ) : x 2 25 + y 2 9 = 1 (E):\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{9}=1 ( E ) : 25 x 2 + 9 y 2 = 1 có hai tiêu điểm F 1 , F 2 F_1,F_2 F 1 , F 2 . Với M ∈ ( E ) M\in(E) M ∈ ( E ) có hoành độ 2, tính M F 1 + M F 2 MF_1+MF_2 M F 1 + M F 2 .
Từ các chữ số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 0,1,2,3,4 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?
Câu 1 (0,75 điểm). Giải phương trình x + 10 = x − 2 \sqrt{x+10}=x-2 x + 10 = x − 2 .
Câu 2 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , tam giác A B C ABC A B C có A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) , B ( 3 ; 1 ) B(3;1) B ( 3 ; 1 ) , C ( 5 ; 4 ) C(5;4) C ( 5 ; 4 ) . Viết phương trình đường cao kẻ từ A A A .
Câu 3 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 1 ; − 2 ) A(1;-2) A ( 1 ; − 2 ) , B ( 5 ; 4 ) B(5;4) B ( 5 ; 4 ) . Viết phương trình đường tròn có đường kính A B AB A B .