Học kì 2 · Toán 11 · THPT Bình Chiểu (Hồ Chí Minh) · 2024–2025 · Mã đề 114 · THỬ
Câu 1/6·Đã trả lời 0/6
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 19 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.5 điểm
**Câu 1.** Đạo hàm của hàm số $y = 2^x$ là
Câu 2
0.5 điểm
**Câu 2.** Cho hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 + 3x^2 + 2x + 1$ với $x \in \mathbb{R}$. Giá trị của $y''(2)$ bằng
Câu 3
0.5 điểm
**Câu 3.** Cho các hàm số $u = u(x)$, $v = v(x)$ có đạo hàm trên khoảng $K$ và $v(x) \ne 0$ với $\forall x \in K$. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
Câu 4
0.5 điểm
**Câu 4.** Cho hình chóp $S.ABC$ có $SC \perp (ABC)$, $SC = 2a$, đáy $ABC$ vuông cân tại $B$ và $AB = a$. Khoảng cách từ $C$ đến mặt phẳng $(SBA)$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho hình chóp $S.ABCD$ biết $SA \perp (ABCD)$, $SA = 3a$, đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = a$ và $AD = 2a$. Thể tích của khối $S.ABCD$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1a.** Hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 + 3x^2 + 4$ có đồ thị $(C)$ và tiếp tuyến của $(C)$ tại $M(x_0;\, y_0)$ có hệ số góc $k = -9$.
Mệnh đề: $y'(x_0) = 9$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1b.** Hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 + 3x^2 + 4$ có đồ thị $(C)$ và tiếp tuyến của $(C)$ tại $M(x_0;\, y_0)$ có hệ số góc $k = -9$.
Mệnh đề: Có hai phương trình tiếp tuyến của $(C)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1c.** Hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 + 3x^2 + 4$ có đồ thị $(C)$ và tiếp tuyến của $(C)$ tại $M(x_0;\, y_0)$ có hệ số góc $k = -9$.
Mệnh đề: Phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng $y = -9x - 3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1d.** Hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 + 3x^2 + 4$ có đồ thị $(C)$ và tiếp tuyến của $(C)$ tại $M(x_0;\, y_0)$ có hệ số góc $k = -9$.
Mệnh đề: Phương trình tiếp tuyến tại $M$ là $y = -9x - 5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ biết $SB \perp (ABCD)$, $SB = 3a$, đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = a$ và $BD = 2a$. Tính góc giữa $SC$ và $(ABCD)$.
*(Nhập số đo góc theo đơn vị độ, dạng số nguyên.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 2.** Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức $v(t) = 6t + t^2$, trong đó $t > 0$, $t$ tính bằng giây và $v(t)$ tính bằng mét/giây. Tìm gia tốc của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc chuyển động là $7$ mét/giây.
*(Nhập giá trị gia tốc, đơn vị m/s², dạng số nguyên.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 3.** (1 điểm) Cho hình chóp $S.ABC$ có $SB \perp (ABC)$, $SB = 2a$, đáy $ABC$ vuông tại $A$ và $AB = a$, $BC = 2a$.
a. Chứng minh: $\text{mp}(SAB) \perp \text{mp}(SAC)$.
b. Tính khoảng cách giữa $AB$ và $SC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cho hàm số y=31x3+3x2+2x+1 với x∈R. Giá trị của y′′(2) bằng
Câu 3. Cho các hàm số u=u(x), v=v(x) có đạo hàm trên khoảng K và v(x)=0 với ∀x∈K. Mệnh đề nào sau đây sai?
(u+v)′=u′+v′
(C⋅u)′=C′⋅u′ (C là hằng số)
(u⋅v)′=u′⋅v+u⋅v′
(vu)′=v2u′⋅v−v′⋅u
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có SC⊥(ABC), SC=2a, đáy ABC vuông cân tại B và AB=a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBA) bằng
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD biết SA⊥(ABCD), SA=3a, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a và AD=2a. Thể tích của khối S.ABCD bằng
Câu 6. Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ biết đáy có cạnh bằng a và cạnh bên bằng 2a. Khi đó thể tích của khối trụ bằng
Phần II – Câu 1a. Hàm số y=31x3+3x2+4 có đồ thị (C) và tiếp tuyến của (C) tại M(x0;y0) có hệ số góc k=−9.
Mệnh đề: y′(x0)=9.
Phần II – Câu 1b. Hàm số y=31x3+3x2+4 có đồ thị (C) và tiếp tuyến của (C) tại M(x0;y0) có hệ số góc k=−9.
Mệnh đề: Có hai phương trình tiếp tuyến của (C).
Phần II – Câu 1c. Hàm số y=31x3+3x2+4 có đồ thị (C) và tiếp tuyến của (C) tại M(x0;y0) có hệ số góc k=−9.
Mệnh đề: Phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng y=−9x−3.
Phần II – Câu 1d. Hàm số y=31x3+3x2+4 có đồ thị (C) và tiếp tuyến của (C) tại M(x0;y0) có hệ số góc k=−9.
Mệnh đề: Phương trình tiếp tuyến tại M là y=−9x−5.
Phần II – Câu 2a. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,3; P(B)=0,6.
Mệnh đề: P(AB)=0,9.
Phần II – Câu 2b. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,3; P(B)=0,6.
Mệnh đề: P(AB)=0,13.
Phần II – Câu 2c. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,3; P(B)=0,6.
Mệnh đề: P(AB)=0,28.
Phần II – Câu 2d. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,3; P(B)=0,6.
Mệnh đề: P(A∪B)=0,58.
Phần III – Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD biết SB⊥(ABCD), SB=3a, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a và BD=2a. Tính góc giữa SC và (ABCD).
(Nhập số đo góc theo đơn vị độ, dạng số nguyên.)
Phần III – Câu 2. Vận tốc của một chất điểm chuyển động được biểu thị bởi công thức v(t)=6t+t2, trong đó t>0, t tính bằng giây và v(t) tính bằng mét/giây. Tìm gia tốc của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc chuyển động là 7 mét/giây.
(Nhập giá trị gia tốc, đơn vị m/s², dạng số nguyên.)
Phần IV – Câu 1. (1 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:
a. y=32x3−sinx
b. y=3x2⋅lnx
Phần IV – Câu 2. (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x2−2x+2 tại điểm có hoành độ x0=2.
Phần IV – Câu 3. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SB⊥(ABC), SB=2a, đáy ABC vuông tại A và AB=a, BC=2a.