Hộp có 15 thẻ đánh số từ 1 đến 15. $A$: rút số chia hết cho 3; $B$: rút số chia hết cho 5. Mệnh đề d): xác suất rút số chia hết cho 3 hoặc 5 là $\dfrac7{15}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
An có 3 bi đỏ, 5 bi xanh; Bình có 4 bi đỏ, 3 bi vàng, 5 bi xanh. Mỗi người chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất cả 4 bi cùng màu là $a/b$ tối giản. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ vuông tại $A$, $AB=a$, $BC=2a$, $AA'=a\sqrt6$. Góc giữa $AC'$ và $(ABC)$, làm tròn đến một chữ số thập phân, bằng bao nhiêu độ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A,D$, $AB\parallel CD$, $AB=2CD=2$, $AD=\sqrt2$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=2\sqrt6$, $M$ là trung điểm $CD$. Tính $d(A,(SBM))$, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đồ thị kèm theo có tiệm cận đứng x=0, đi qua (1;0) và đồng biến. Đó là đồ thị của
y=lnx1/2
y=ex
y=e−x
y=log2/πx
Tập nghiệm của 2x+8≤(81)−x là
(−∞;4)
(4;+∞)
(−∞;4]
[4;+∞)
Cho f(x)=6x+4. Mệnh đề nào đúng?
Đạo hàm của y=x+x3+e trên (0;+∞) là
Đạo hàm của y=sinx+cos2x+tan5π là
Chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sai?
Chóp S.ABC có đáy vuông cân tại B, AB=BC=2a, SA⊥(ABC), SA=6a. Thể tích bằng
Chóp S.ABCD có đáy vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD), SA=2a6. Khẳng định nào sai?
Gọi A: “học sinh giỏi Toán”, B: “học sinh giỏi Văn”. Khẳng định nào sai?
Hai biến cố A,B độc lập, P(A)=0,7, P(B)=0,2. Xác suất P(AB) bằng
Hai biến cố A,B độc lập, P(A)=0,3, P(AB)=0,2. Khi đó P(A∪B) bằng
Cho f(x)=log1/5(−x2+26x). Mệnh đề a): tập xác định là (−∞;0)∪(26;+∞).
Cho f(x)=log1/5(−x2+26x). Mệnh đề b): f′(x)=−(−x2+26x)ln5−2x+26.
Cho f(x)=log1/5(−x2+26x). Mệnh đề c): bất phương trình f(x)<−2 có 22 nghiệm nguyên.
Cho f(x)=log1/5(−x2+26x). Mệnh đề d): tổng các nghiệm của f(x)=−2 bằng 26.
Cho f(x)=x3−x2+3x−3. Mệnh đề a): f′(−3)=limx→−3x−3f(x)−f(−3).
Cho f(x)=x3−x2+3x−3. Mệnh đề b): f′(4)>f′(−2).
Cho f(x)=x3−x2+3x−3. Mệnh đề c): f′′(−3)=−15.
Cho f(x)=x3−x2+3x−3. Mệnh đề d): tiếp tuyến tại giao điểm với trục hoành là y=3x−3.
Chóp tứ giác đều S.ABCD có mọi cạnh bằng 3a, O là tâm đáy, α là góc giữa SA và (ABCD). Mệnh đề a): SB⊥AC.
Chóp tứ giác đều S.ABCD có mọi cạnh bằng 3a, O là tâm đáy, α là góc giữa SA và (ABCD). Mệnh đề b): CD⊥(SOC).
Chóp tứ giác đều S.ABCD có mọi cạnh bằng 3a, O là tâm đáy, α là góc giữa SA và (ABCD). Mệnh đề c): sinα=22.
Chóp tứ giác đều S.ABCD có mọi cạnh bằng 3a, O là tâm đáy, α là góc giữa SA và (ABCD). Mệnh đề d): VS.BCD=432a3.
Hộp có 15 thẻ đánh số từ 1 đến 15. A: rút số chia hết cho 3; B: rút số chia hết cho 5. Mệnh đề a): A,B xung khắc.
Hộp có 15 thẻ đánh số từ 1 đến 15. A: rút số chia hết cho 3; B: rút số chia hết cho 5. Mệnh đề b): P(A)=31 và P(B)=51.
Hộp có 15 thẻ đánh số từ 1 đến 15. A: rút số chia hết cho 3; B: rút số chia hết cho 5. Mệnh đề c): “chia hết cho 3 hoặc 5” là A∪B.
Hộp có 15 thẻ đánh số từ 1 đến 15. A: rút số chia hết cho 3; B: rút số chia hết cho 5. Mệnh đề d): xác suất rút số chia hết cho 3 hoặc 5 là 157.
Cho f(x)=e−2x+5 và f′′(1)=aeb với a,b∈N. Tính a−15b.
Chuyển động có s(t)=−2t3+75t+3. Gia tốc tại t=3 bằng bao nhiêu m/s2?
Số vi khuẩn P=P0⋅10−αt, ban đầu P0=9000, sau 2 giờ còn 6000. Khi nào còn 1000 vi khuẩn/ml, làm tròn đến một chữ số thập phân?
An có 3 bi đỏ, 5 bi xanh; Bình có 4 bi đỏ, 3 bi vàng, 5 bi xanh. Mỗi người chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất cả 4 bi cùng màu là a/b tối giản. Tính a+b.
Lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC vuông tại A, AB=a, BC=2a, AA′=a6. Góc giữa AC′ và (ABC), làm tròn đến một chữ số thập phân, bằng bao nhiêu độ?
Chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A,D, AB∥CD, AB=2CD=2, AD=2, SA⊥(ABCD), SA=26, M là trung điểm CD. Tính d(A,(SBM)), làm tròn đến hàng phần trăm.