Cuối kì 2 · Toán 11 · THPT Phạm Thành Trung · Mã đề 345 · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 28 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, biết $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=2a$. Khoảng cách từ $S$ đến mặt phẳng $(ABC)$ bằng
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Trong không gian cho đường thẳng $\Delta$ không nằm trong mặt phẳng $(P)$. Đường thẳng $\Delta$ được gọi là vuông góc với $(P)$ nếu
Câu 3
0.25 điểm
Câu 3. Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc nhau nếu
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA=a\sqrt2$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa cạnh bên $SC$ với đáy $ABCD$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Cho tứ diện $ABCD$ có $AB=CD=2a$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $BC,AD$. Biết $MN=a\sqrt3$, góc giữa $AB$ và $CD$ là $x^\circ$. Tìm $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $1$ và $SA$ vuông góc đáy. Cạnh bên $SC$ hợp với đáy một góc $45^\circ$. Thể tích có dạng $V=\dfrac{\sqrt a}{12}$. Tìm $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21 (0,75 điểm).** Một đội tình nguyện gồm $6$ học sinh khối 11 và $8$ học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên $2$ người trong đội. Tính xác suất để cả hai người được chọn học cùng một khối.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22 (0,75 điểm).** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, biết $AB=2BC=2a$, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=a\sqrt3$. Tính khoảng cách từ điểm $C$ đến mặt phẳng $(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng
a3
a2
Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng Δ không nằm trong mặt phẳng (P). Đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với (P) nếu
Δ vuông góc với đường thẳng a mà a∥(P).
Δ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (P).
Δ vuông góc với một đường thẳng a nằm trong (P).
Δ vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (P).
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa cạnh bên SC với đáy ABCD bằng
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình (32)x<32 là
Câu 6. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với d?
Câu 8. Rút gọn biểu thức Q=b35:3b với b>0.
Câu 9. Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn x→3limx−3f(x)−f(3)=2. Kết quả đúng là
Câu 10. Cho A,B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=31, P(B)=41. Tính P(AB).
Câu 11. Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 12. Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn a=1 và logab=3. Tính loga(a2b).
Câu 13a. Trong lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=AA′=2a, ta có AB⊥(ACC′A′).
Câu 13b. Trong lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=AA′=2a, ta có AA′⊥BC.
Câu 13c. Thể tích lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=AA′=2a bằng 2a33.
Câu 13d. Trong lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=AA′=2a, góc giữa (A′BC) và (ABC) là ABA′.
Câu 14a. Tiếp tuyến của đồ thị y=f(x)=31x3−3x2+7x+2 tại A(0;2) có hệ số góc bằng −7.
Câu 14b. Hàm số f(x)=31x3−3x2+7x+2 có đạo hàm f′(x)=x2−6x+7.
Câu 14c. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị y=f(x)=31x3−3x2+7x+2 tại A(0;2) là y=7x+2.
Câu 14d. Bất phương trình f′(x)>7 có tập nghiệm S=(0;6) với f(x)=31x3−3x2+7x+2.
Câu 15. Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC,AD. Biết MN=a3, góc giữa AB và CD là x∘. Tìm x.
Câu 16. Cho A,B là hai biến cố độc lập thỏa mãn P(A)=0,2 và P(AB)=0,06. Khi đó P(B) bằng bao nhiêu?
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 1 và SA vuông góc đáy. Cạnh bên SC hợp với đáy một góc 45∘. Thể tích có dạng V=12a. Tìm a.
Câu 18. Có bao nhiêu số nguyên x để hàm số y=log2025(9−x2) xác định?
Câu 19 (0,75 điểm). Giải bất phương trình log51(2x−1)≥log51(x+3).
Câu 20 (0,75 điểm). Tính đạo hàm của hàm số y=x+22x2−x−1.
Câu 21 (0,75 điểm). Một đội tình nguyện gồm 6 học sinh khối 11 và 8 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 2 người trong đội. Tính xác suất để cả hai người được chọn học cùng một khối.
Câu 22 (0,75 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết AB=2BC=2a, SA⊥(ABCD) và SA=a3. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD).