**Câu 9.** Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A trường THPT Quế Sơn chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: "Học sinh đó là một học sinh nữ", biến cố B: "Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q". Khi đó nội dung của biến cố $A \cap B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên A: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn"; B: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3". Số phần tử của tập hợp $A \cup B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1a.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = \dfrac{3a}{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
**Mệnh đề a):** Đường thẳng $BC$ vuông góc với mặt phẳng $(SAM)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1b.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = \dfrac{3a}{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
**Mệnh đề b):** Đường thẳng $SH$ là hình chiếu của đường thẳng $SA$ lên mặt phẳng $(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1c.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = \dfrac{3a}{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
**Mệnh đề c):** Góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABC)$ là góc $\widehat{ASM}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1d.** Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = \dfrac{3a}{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SM$.
**Mệnh đề d):** Góc phẳng nhị diện $[S; BC; A]$ bằng $60°$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 2a.** Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố:
- A: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn";
- B: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo gồm một số chẵn và một số lẻ";
- C: "Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn".
**Mệnh đề a):** Biến cố C là hợp của hai biến cố A và B.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 2b.** Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố A, B, C như câu 2 (A: cả hai chẵn; B: một chẵn một lẻ; C: tích chẵn).
**Mệnh đề b):** $P(C) = P(A) + P(B)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 2c.** Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét biến cố A: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn".
**Mệnh đề c):** Xác suất của biến cố A là $\dfrac{1}{6}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 2d.** Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét biến cố A: "Cả hai lần đều chẵn" và biến cố B: "Một chẵn một lẻ".
**Mệnh đề d):** $P(AB) = 0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 2.** Một chiếc máy có hai động cơ $I$ và $II$ chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ $I$ và $II$ chạy tốt lần lượt là $0{,}8$ và $0{,}7$. Tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt (lấy kết quả đến hàng phần trăm).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh bằng $3$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ và $SC = 3\sqrt{5}$. Biết khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ là $\dfrac{a\sqrt{3}}{b}$ (với $\dfrac{a}{b}$ tối giản). Tính $3a + 2b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 1.** Cho hàm số $y = -x^3 + 2x - 2$ có đồ thị là $(C)$. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ biết tiếp có hệ số góc bằng $k = -1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV – Câu 2. Lớp 11A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp. Tính xác suất để chọn được học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, mặt bên $SAD$ là tam giác đều cạnh $2a$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng $(SBC)$ tạo với mặt phẳng đáy một góc $45°$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Biểu thức x3x (x>0) được viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là
x32.
x25.
x37.
x34.
Câu 2. Với mọi số thực dương a, b, x, y và a,b=1, mệnh đề nào sau đây sai?
loga(xy)=loga(x)⋅loga(y).
loga(xy)=logax+logay.
alogab=b.
logayx=logax−logay.
Câu 3. Với a là số thực dương tuỳ ý, log23+log2a bằng
log23⋅log2a.
log2a3.
log2(3+a).
log2(3a).
Câu 5. Tập xác định D của hàm số y=log7(x−3) là
Câu 6. Nghiệm của phương trình 7x=2 là
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 9. Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A trường THPT Quế Sơn chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: "Học sinh đó là một học sinh nữ", biến cố B: "Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q". Khi đó nội dung của biến cố A∩B là
Câu 10. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên A: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn"; B: "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3". Số phần tử của tập hợp A∪B là
Câu 11. Đạo hàm y′ của hàm số y=x2+3x là
Câu 12. Cho hàm số y=x3−3x+2 có đồ thị là (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=1 là
Phần II – Câu 1a. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=23a và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Mệnh đề a): Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAM).
Phần II – Câu 1b. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=23a và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Mệnh đề b): Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng (SBC).
Phần II – Câu 1c. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=23a và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Mệnh đề c): Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc ASM.
Phần II – Câu 1d. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=23a và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
Mệnh đề d): Góc phẳng nhị diện [S;BC;A] bằng 60°.
Phần II – Câu 2a. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố:
A: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn";
B: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo gồm một số chẵn và một số lẻ";
C: "Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn".
Mệnh đề a): Biến cố C là hợp của hai biến cố A và B.
Phần II – Câu 2b. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố A, B, C như câu 2 (A: cả hai chẵn; B: một chẵn một lẻ; C: tích chẵn).
Mệnh đề b):P(C)=P(A)+P(B).
Phần II – Câu 2c. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét biến cố A: "Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn".
Mệnh đề c): Xác suất của biến cố A là 61.
Phần II – Câu 2d. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét biến cố A: "Cả hai lần đều chẵn" và biến cố B: "Một chẵn một lẻ".
Mệnh đề d):P(AB)=0.
Phần III – Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x+1)3. Tính đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm x0=1.
Phần III – Câu 2. Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất một động cơ chạy tốt (lấy kết quả đến hàng phần trăm).
Phần III – Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=35. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là ba3 (với ba tối giản). Tính 3a+2b.
Phần III – Câu 4. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 42. Tính khoảng cách của giữa đường thẳng chéo nhau AB và CD.
Phần IV – Câu 1. Cho hàm số y=−x3+2x−2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp có hệ số góc bằng k=−1.
Phần IV – Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 45°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.