Cuối học kì 2 · Toán 12 · THPT Nhân Chính · Mã 101 · 2024-2025 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 34 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Cho hai biến cố $A,B$ với $0<P(B)<1$. Phát biểu nào đúng?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Miền $D$ giới hạn bởi $y=e^x$, $y=0$, $x=0$, $x=1$. Thể tích khi quay $D$ quanh $Ox$ bằng
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Bảng thời gian cuộc gọi ghép nhóm có các lớp $[0;60),[60;120),[120;180),[180;240),[240;300),[300;360)$ với tần số lần lượt $9,9,5,7,2,1$. Khoảng tứ phân vị bằng
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Đường thẳng $\Delta$ qua $A(3;-2;1)$ và vuông góc với $(P):-x+2y-2z+1=0$ có phương trình tham số là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a · Phần II.** Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba $y=f(x)$. Hình cho $O(0;0)$, $M(2;0)$, $N(3;0)$; đồi trên đoạn $OM$ cao $0{,}528$ km và hồ nằm giữa $M,N$.
Mệnh đề a) Đồ thị đi qua $O(0;0)$, $M(2;0)$, $N(3;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b · Phần II.** Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba $y=f(x)$. Hình cho $O(0;0)$, $M(2;0)$, $N(3;0)$; đồi trên đoạn $OM$ cao $0{,}528$ km và hồ nằm giữa $M,N$.
Mệnh đề b) $f(x)=ax(x-2)(x-3)$ với $a<0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c · Phần II.** Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba $y=f(x)$. Hình cho $O(0;0)$, $M(2;0)$, $N(3;0)$; đồi trên đoạn $OM$ cao $0{,}528$ km và hồ nằm giữa $M,N$.
Mệnh đề c) Điểm cực đại là $((5-\sqrt7)/3;0{,}528)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d · Phần II.** Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba $y=f(x)$. Hình cho $O(0;0)$, $M(2;0)$, $N(3;0)$; đồi trên đoạn $OM$ cao $0{,}528$ km và hồ nằm giữa $M,N$.
Mệnh đề d) Độ sâu lớn nhất của hồ xấp xỉ $0{,}1578$ km, tức khoảng $158$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a · Phần II.** Cabin Hyperloop xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng hướng $u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Mệnh đề a) Đường cáp có phương trình $x=10+2t,y=3-2t,z=t$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b · Phần II.** Cabin Hyperloop xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng hướng $u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Mệnh đề b) Sau $t$ giây, cabin ở $M(3t+10;-3t+3;3t/2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c · Phần II.** Cabin Hyperloop xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng hướng $u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Mệnh đề c) Khi $x_B=550$ thì $AB=800$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d · Phần II.** Cabin Hyperloop xuất phát tại $A(10;3;0)$, chuyển động cùng hướng $u=(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Mệnh đề d) Đường cáp tạo với $(Oxy)$ góc $30^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a · Phần II.** Hộp có $8$ bóng xanh và $6$ bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. $A$: lần đầu lấy bóng xanh; $B$: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề a) Số cách lấy hai bóng là $48$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b · Phần II.** Hộp có $8$ bóng xanh và $6$ bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. $A$: lần đầu lấy bóng xanh; $B$: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề b) Số cách lần đầu lấy bóng xanh, lần hai lấy một bóng bất kỳ là $104$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c · Phần II.** Hộp có $8$ bóng xanh và $6$ bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. $A$: lần đầu lấy bóng xanh; $B$: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề c) Số cách lần hai lấy bóng đỏ khi lần đầu đã lấy bóng xanh là $84$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d · Phần II.** Hộp có $8$ bóng xanh và $6$ bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. $A$: lần đầu lấy bóng xanh; $B$: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề d) $P(B\mid A)=6/13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1 · Phần III.** Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA\perp(ABC)$, $AB=AC=1$, $\widehat{BAC}=120^\circ$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$, góc nhị diện $[S,BC,A]$ bằng $30^\circ$. Với $V$ là thể tích khối chóp, tính $12V$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 · Phần III.** Mảnh vườn hình vuông cạnh $8$ m. Phần bể bơi là miền kẻ sọc trong hình; $AM=AB/4$, cung qua $C,M,N$ là một phần parabol có trục đối xứng $MP$ song song $AD$. Chi phí là $5$ triệu đồng/m$^2$. Tính số tiền làm bể, làm tròn đến hàng đơn vị triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4 · Phần III.** Công suất xe điện là $P(t)=0{,}01v(t)^2+0{,}05a(t)v(t)$ khi $a(t)\ge0$, và $P(t)=0{,}005v(t)^2$ khi $a(t)<0$. Trong $20$ giây đầu, $v(t)=6t$ m/s. Tính năng lượng tiêu thụ theo kWh, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 · Phần III.** Tàu ở $A$, $AB=5$ km vuông góc bờ biển; kho $C$ trên bờ với $BC=7$ km. Tàu đi từ $A$ đến $M$ trên bờ với vận tốc $4$ km/h rồi dùng xe đẩy từ $M$ đến $C$ với vận tốc $6$ km/h. Khi thời gian nhỏ nhất, tính $BM\sqrt5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6 · Phần III.** Một công nhân về nhà bằng đường ngầm hoặc qua cầu. Nếu đi đường ngầm, xác suất về trước 18 giờ là $75\%$; nếu qua cầu là $70\%$. Trung bình $71$ trong $100$ lần người đó về trước 18 giờ. Tính xác suất người đó đã qua cầu khi biết về sau 18 giờ, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho hai biến cố A,B với 0<P(B)<1. Phát biểu nào đúng?
P(A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B)
P(A)=P(B)P(A∣B)−P(B)P(A∣B)
P(A)=P(B)P(A∣B)−P(B)P(A∣B)
P(A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B)
Câu 2. Miền D giới hạn bởi y=ex, y=0, x=0, x=1. Thể tích khi quay D quanh Ox bằng
π∫01e2xdx
π∫01exdx
∫01exdx
∫01e2xdx
Câu 3. Bảng thời gian cuộc gọi ghép nhóm có các lớp [0;60),[60;120),[120;180),[180;240),[240;300),[300;360) với tần số lần lượt 9,9,5,7,2,1. Khoảng tứ phân vị bằng
Câu 4. Đường thẳng Δ qua A(3;−2;1) và vuông góc với (P):−x+2y−2z+1=0 có phương trình tham số là
Câu 6. Tập nghiệm của log5(2x−1)<log5(x+2) là
Câu 7. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA⊥(ABCD). Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào?
Câu 8. Cấp số cộng (un) có u2=3, u3=5. Công sai là
Câu 9. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sai?
Câu 10. Hàm số f có f′(x)=x+1 với mọi x. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 11. Đường thẳng Δ:1x=−1y=2z và mặt phẳng (α):x+2y−z=0. Góc giữa Δ và (α) bằng
Câu 12. Cho P(A)=0,4, P(B)=0,8, P(A∣B)=0,2. Tính P(B∣A).
Câu 1a · Phần II. Cho f(x)=4sinxcosx+2x trên [−π;π].
Mệnh đề a) f′(x)=4sin2x+2.
Câu 1b · Phần II. Cho f(x)=4sinxcosx+2x trên [−π;π].
Mệnh đề b) Hàm số có 4 điểm cực trị thuộc [−π;π].
Câu 1c · Phần II. Cho f(x)=4sinxcosx+2x trên [−π;π].
Mệnh đề c) Hàm số nghịch biến trên (−2;−1).
Câu 1d · Phần II. Cho f(x)=4sinxcosx+2x trên [−π;π].
Mệnh đề d) Giá trị lớn nhất trên [0;π/2] là 2π/3+3.
Câu 2a · Phần II. Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba y=f(x). Hình cho O(0;0), M(2;0), N(3;0); đồi trên đoạn OM cao 0,528 km và hồ nằm giữa M,N.
Mệnh đề a) Đồ thị đi qua O(0;0), M(2;0), N(3;0).
Câu 2b · Phần II. Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba y=f(x). Hình cho O(0;0), M(2;0), N(3;0); đồi trên đoạn OM cao 0,528 km và hồ nằm giữa M,N.
Mệnh đề b) f(x)=ax(x−2)(x−3) với a<0.
Câu 2c · Phần II. Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba y=f(x). Hình cho O(0;0), M(2;0), N(3;0); đồi trên đoạn OM cao 0,528 km và hồ nằm giữa M,N.
Mệnh đề c) Điểm cực đại là ((5−7)/3;0,528).
Câu 2d · Phần II. Lát cắt vùng đất là đồ thị hàm bậc ba y=f(x). Hình cho O(0;0), M(2;0), N(3;0); đồi trên đoạn OM cao 0,528 km và hồ nằm giữa M,N.
Mệnh đề d) Độ sâu lớn nhất của hồ xấp xỉ 0,1578 km, tức khoảng 158 m.
Câu 3a · Phần II. Cabin Hyperloop xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng hướng u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s.
Mệnh đề a) Đường cáp có phương trình x=10+2t,y=3−2t,z=t.
Câu 3b · Phần II. Cabin Hyperloop xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng hướng u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s.
Mệnh đề b) Sau t giây, cabin ở M(3t+10;−3t+3;3t/2).
Câu 3c · Phần II. Cabin Hyperloop xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng hướng u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s.
Mệnh đề c) Khi xB=550 thì AB=800 m.
Câu 3d · Phần II. Cabin Hyperloop xuất phát tại A(10;3;0), chuyển động cùng hướng u=(2;−2;1) với tốc độ 4,5 m/s.
Mệnh đề d) Đường cáp tạo với (Oxy) góc 30∘.
Câu 4a · Phần II. Hộp có 8 bóng xanh và 6 bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. A: lần đầu lấy bóng xanh; B: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề a) Số cách lấy hai bóng là 48.
Câu 4b · Phần II. Hộp có 8 bóng xanh và 6 bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. A: lần đầu lấy bóng xanh; B: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề b) Số cách lần đầu lấy bóng xanh, lần hai lấy một bóng bất kỳ là 104.
Câu 4c · Phần II. Hộp có 8 bóng xanh và 6 bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. A: lần đầu lấy bóng xanh; B: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề c) Số cách lần hai lấy bóng đỏ khi lần đầu đã lấy bóng xanh là 84.
Câu 4d · Phần II. Hộp có 8 bóng xanh và 6 bóng đỏ. Lấy lần lượt hai bóng không hoàn lại. A: lần đầu lấy bóng xanh; B: lần hai lấy bóng đỏ.
Mệnh đề d) P(B∣A)=6/13.
Câu 1 · Phần III. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), AB=AC=1, BAC=120∘. Gọi M là trung điểm BC, góc nhị diện [S,BC,A] bằng 30∘. Với V là thể tích khối chóp, tính 12V.
Câu 2 · Phần III. Mảnh vườn hình vuông cạnh 8 m. Phần bể bơi là miền kẻ sọc trong hình; AM=AB/4, cung qua C,M,N là một phần parabol có trục đối xứng MP song song AD. Chi phí là 5 triệu đồng/m2. Tính số tiền làm bể, làm tròn đến hàng đơn vị triệu đồng.
Câu 3 · Phần III. Bốn vệ tinh ở A(9;−2;7), B(1;4;8), C(7;−3;−5), D(−4;−11;12). Điểm M(x;y;z) thỏa MA=58, MB=83, MC=173, MD=97. Tính x2+y2+z2.
Câu 4 · Phần III. Công suất xe điện là P(t)=0,01v(t)2+0,05a(t)v(t) khi a(t)≥0, và P(t)=0,005v(t)2 khi a(t)<0. Trong 20 giây đầu, v(t)=6t m/s. Tính năng lượng tiêu thụ theo kWh, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 5 · Phần III. Tàu ở A, AB=5 km vuông góc bờ biển; kho C trên bờ với BC=7 km. Tàu đi từ A đến M trên bờ với vận tốc 4 km/h rồi dùng xe đẩy từ M đến C với vận tốc 6 km/h. Khi thời gian nhỏ nhất, tính BM5.
Câu 6 · Phần III. Một công nhân về nhà bằng đường ngầm hoặc qua cầu. Nếu đi đường ngầm, xác suất về trước 18 giờ là 75%; nếu qua cầu là 70%. Trung bình 71 trong 100 lần người đó về trước 18 giờ. Tính xác suất người đó đã qua cầu khi biết về sau 18 giờ, làm tròn đến hàng phần trăm.