**Câu 6.** Cho bảng số liệu khảo sát tuổi thọ, đơn vị nghìn giờ, của một loại bóng đèn: các lớp $[3;5),[5;7),[7;9),[9;11),[11;13)$ có tần số lần lượt $11,20,29,40,30$. Tìm khoảng tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại $O,P$, cách nhau $4$ m; đường võng $y=f(x)$ thỏa $f(0)=f(4)=0$ và $f\!''(x)=\dfrac1{100}(2x-\dfrac{x^2}{2})$ với $0\le x\le4$.
Câu 5
0.25 điểm
**a)** $f'(x)=\int f''(x)\,dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại $O,P$, cách nhau $4$ m; đường võng $y=f(x)$ thỏa $f(0)=f(4)=0$ và $f\!''(x)=\dfrac1{100}(2x-\dfrac{x^2}{2})$ với $0\le x\le4$.
Câu 6
0.25 điểm
**b)** $f(x)=\int f'(x)\,dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại $O,P$, cách nhau $4$ m; đường võng $y=f(x)$ thỏa $f(0)=f(4)=0$ và $f\!''(x)=\dfrac1{100}(2x-\dfrac{x^2}{2})$ với $0\le x\le4$.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 2.** Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại $O,P$, cách nhau $4$ m; đường võng $y=f(x)$ thỏa $f(0)=f(4)=0$ và $f\!''(x)=\dfrac1{100}(2x-\dfrac{x^2}{2})$ với $0\le x\le4$.
Câu 8
0.25 điểm
**d)** Tại điểm cách $P$ $3$ m, tấm ván võng xuống $2{,}35$ cm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Một hộp có $50$ viên bi đỏ và $30$ viên bi vàng. Có $60\%$ bi đỏ và $50\%$ bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; $A$ là biến cố “viên bi có đánh số”, $B$ là biến cố “viên bi màu đỏ”.
Câu 13
0.25 điểm
a) Số viên bi màu đỏ có đánh số là 30.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Một hộp có $50$ viên bi đỏ và $30$ viên bi vàng. Có $60\%$ bi đỏ và $50\%$ bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; $A$ là biến cố “viên bi có đánh số”, $B$ là biến cố “viên bi màu đỏ”.
Câu 14
0.25 điểm
**b)** $P(B)=\dfrac35$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Một hộp có $50$ viên bi đỏ và $30$ viên bi vàng. Có $60\%$ bi đỏ và $50\%$ bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; $A$ là biến cố “viên bi có đánh số”, $B$ là biến cố “viên bi màu đỏ”.
Câu 15
0.25 điểm
**c)** $P(B\mid A)=0{,}6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Một hộp có $50$ viên bi đỏ và $30$ viên bi vàng. Có $60\%$ bi đỏ và $50\%$ bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; $A$ là biến cố “viên bi có đánh số”, $B$ là biến cố “viên bi màu đỏ”.
Câu 16
0.25 điểm
**d)** $P(A)=\dfrac7{16}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1 · Phần III.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SB$ vuông góc với đáy, $ABCD$ là hình chữ nhật, $SB=2a$, $AB=3a$, $BC=4a$. Gọi $\alpha$ là góc giữa $(SAC)$ và mặt đáy. Tính $\tan\alpha$, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 · Phần III.** Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AD=4$ cm, $AB=6$ cm. Miền $R$ được giới hạn bởi $AD,AB$, cung phần tư $ID$ của đường tròn tâm là trung điểm $AD$, bán kính $2$ cm, và cung parabol $IB$ có đỉnh $I$. Quay $R$ quanh $AD$. Tính thể tích vật thể, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 · Phần III.** Bốn vệ tinh đặt tại $A(9;-2;7)$, $B(1;4;8)$, $C(7;-3;-5)$, $D(-4;-11;12)$. Tàu ở $M(x;y;z)$ có $MA=\sqrt{58}$, $MB=\sqrt{83}$, $MC=\sqrt{173}$, $MD=\sqrt{97}$. Tính tổng lập phương tọa độ của $M$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4 · Phần III.** Một giọt nước thủy tinh là vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi trục $Ox$ và $f(x)=\sqrt{4-x^2}$ với $-2\le x\le0{,}6$, còn $f(x)=-\dfrac{\sqrt{91}}{20}x+\dfrac{23\sqrt{91}}{100}$ với $0{,}6<x\le4{,}6$. Khối lượng riêng $\rho=2{,}6$ g/cm$^3$. Tính khối lượng theo gam, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 · Phần III.** Hồ nước được giới hạn bởi hai trục tọa độ và đồ thị $y=\dfrac1{10}(-x^3+9x^2-15x+56)$, mỗi đơn vị dài ứng với $100$ m. Đường chạy có phương trình $y=-1{,}5x+18$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ một bến thuyền trên bờ hồ tới đường chạy, làm tròn đến mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6 · Phần III.** Ứng dụng chặn cuộc gọi rác chặn một cuộc gọi rác với xác suất $0{,}8$ và chặn nhầm một cuộc gọi đúng với xác suất $0{,}01$. Tỉ lệ cuộc gọi rác là $10\%$. Chọn ngẫu nhiên một cuộc gọi bị chặn. Tính xác suất đó là cuộc gọi đúng, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho hai biến cố A,B bất kì với P(A)>0, P(B)>0. Chọn khẳng định đúng.
P(A∪B)=P(A∣B)P(B)
P(A∩B)=P(A∣B)P(A)
P(A∣B)P(A)=P(B∣A)P(B)
P(A∣B)P(B)=P(B∣A)P(A)
y=x3−3x
y=−x3+3x
y=x4−2x2
y=−x4+2x2
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho u=(1;2;0) và v=(−2;1;3). Tọa độ của u+v là
(−3;1;−3)
(−2;2;0)
(1;3;3)
(−1;3;3)
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị là
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình. Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;1] là
Câu 6. Cho bảng số liệu khảo sát tuổi thọ, đơn vị nghìn giờ, của một loại bóng đèn: các lớp [3;5),[5;7),[7;9),[9;11),[11;13) có tần số lần lượt 11,20,29,40,30. Tìm khoảng tứ phân vị.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+4)2+z2=9. Tọa độ tâm I và bán kính r là
Câu 8. Nếu ∫12f(x)dx=−3 và ∫25f(x)dx=5 thì ∫15f(x)dx bằng
Câu 9. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=a3 vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp bằng
Câu 10. Cho cấp số cộng (un), biết u1=3 và u4=9. Giá trị của u15 bằng
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 3x>5 là
Câu 12. Cho hai biến cố A,B có P(A)=0,3, P(B)=0,7, P(A∩B)=0,4. Khi đó P(A∣B) bằng
Phần II, Câu 1. Cho f(x)=−2sinxcosx−x trên đoạn [−π/2;π].
a) Đạo hàm của hàm số là f′(x)=2cos2x−1.
Phần II, Câu 1. Cho f(x)=−2sinxcosx−x trên đoạn [−π/2;π].
b) Tổng các nghiệm của f′(x)=0 trên đoạn [−π/2;π] là 2π/3.
Phần II, Câu 1. Cho f(x)=−2sinxcosx−x trên đoạn [−π/2;π].
c) Hàm số có hai điểm cực tiểu trên đoạn [−π/2;π].
Phần II, Câu 1. Cho f(x)=−2sinxcosx−x trên đoạn [−π/2;π].
d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−π/2;π] là −π.
Phần II, Câu 2. Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại O,P, cách nhau 4 m; đường võng y=f(x) thỏa f(0)=f(4)=0 và f′′(x)=1001(2x−2x2) với 0≤x≤4.
a)f′(x)=∫f′′(x)dx.
Phần II, Câu 2. Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại O,P, cách nhau 4 m; đường võng y=f(x) thỏa f(0)=f(4)=0 và f′′(x)=1001(2x−2x2) với 0≤x≤4.
b)f(x)=∫f′(x)dx.
Phần II, Câu 2. Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại O,P, cách nhau 4 m; đường võng y=f(x) thỏa f(0)=f(4)=0 và f′′(x)=1001(2x−2x2) với 0≤x≤4.
c)f(x)=1001(3x3−24x4)+752x.
Phần II, Câu 2. Một tấm ván chỉ được hỗ trợ tại O,P, cách nhau 4 m; đường võng y=f(x) thỏa f(0)=f(4)=0 và f′′(x)=1001(2x−2x2) với 0≤x≤4.
d) Tại điểm cách P3 m, tấm ván võng xuống 2,35 cm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần II, Câu 3. Trong không gian Oxyz tính theo kilômét, trạm thu phát đặt tại I(1;3;7) và có bán kính phủ sóng 3 km.
a) Ranh giới vùng phủ sóng có phương trình (x+1)2+(y+3)2+(z+7)2=9.
Phần II, Câu 3. Trong không gian Oxyz tính theo kilômét, trạm thu phát đặt tại I(1;3;7) và có bán kính phủ sóng 3 km.
b) Người ở A(2;2;7) có thể sử dụng dịch vụ của trạm.
Phần II, Câu 3. Trong không gian Oxyz tính theo kilômét, trạm thu phát đặt tại I(1;3;7) và có bán kính phủ sóng 3 km.
c) Người ở B(5;6;7) không thể sử dụng dịch vụ của trạm.
Phần II, Câu 3. Trong không gian Oxyz tính theo kilômét, trạm thu phát đặt tại I(1;3;7) và có bán kính phủ sóng 3 km.
d) Theo đường chim bay, quãng đường lớn nhất để người ở B(5;6;7) đi tới vùng phủ sóng là 8 km.
Phần II, Câu 4. Một hộp có 50 viên bi đỏ và 30 viên bi vàng. Có 60% bi đỏ và 50% bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; A là biến cố “viên bi có đánh số”, B là biến cố “viên bi màu đỏ”.
Phần II, Câu 4. Một hộp có 50 viên bi đỏ và 30 viên bi vàng. Có 60% bi đỏ và 50% bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; A là biến cố “viên bi có đánh số”, B là biến cố “viên bi màu đỏ”.
b)P(B)=53.
Phần II, Câu 4. Một hộp có 50 viên bi đỏ và 30 viên bi vàng. Có 60% bi đỏ và 50% bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; A là biến cố “viên bi có đánh số”, B là biến cố “viên bi màu đỏ”.
c)P(B∣A)=0,6.
Phần II, Câu 4. Một hộp có 50 viên bi đỏ và 30 viên bi vàng. Có 60% bi đỏ và 50% bi vàng được đánh số. Lấy ngẫu nhiên một viên; A là biến cố “viên bi có đánh số”, B là biến cố “viên bi màu đỏ”.
d)P(A)=167.
Câu 1 · Phần III. Cho hình chóp S.ABCD có SB vuông góc với đáy, ABCD là hình chữ nhật, SB=2a, AB=3a, BC=4a. Gọi α là góc giữa (SAC) và mặt đáy. Tính tanα, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 2 · Phần III. Cho hình chữ nhật ABCD có AD=4 cm, AB=6 cm. Miền R được giới hạn bởi AD,AB, cung phần tư ID của đường tròn tâm là trung điểm AD, bán kính 2 cm, và cung parabol IB có đỉnh I. Quay R quanh AD. Tính thể tích vật thể, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 3 · Phần III. Bốn vệ tinh đặt tại A(9;−2;7), B(1;4;8), C(7;−3;−5), D(−4;−11;12). Tàu ở M(x;y;z) có MA=58, MB=83, MC=173, MD=97. Tính tổng lập phương tọa độ của M.
Câu 4 · Phần III. Một giọt nước thủy tinh là vật thể tròn xoay khi quay miền giới hạn bởi trục Ox và f(x)=4−x2 với −2≤x≤0,6, còn f(x)=−2091x+1002391 với 0,6<x≤4,6. Khối lượng riêng ρ=2,6 g/cm3. Tính khối lượng theo gam, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 5 · Phần III. Hồ nước được giới hạn bởi hai trục tọa độ và đồ thị y=101(−x3+9x2−15x+56), mỗi đơn vị dài ứng với 100 m. Đường chạy có phương trình y=−1,5x+18. Tính khoảng cách ngắn nhất từ một bến thuyền trên bờ hồ tới đường chạy, làm tròn đến mét.
Câu 6 · Phần III. Ứng dụng chặn cuộc gọi rác chặn một cuộc gọi rác với xác suất 0,8 và chặn nhầm một cuộc gọi đúng với xác suất 0,01. Tỉ lệ cuộc gọi rác là 10%. Chọn ngẫu nhiên một cuộc gọi bị chặn. Tính xác suất đó là cuộc gọi đúng, làm tròn đến hàng phần trăm.