Câu 10. Lớp 12A có 30 học sinh, gồm 17 nữ. Có 3 bạn tên Hiền, trong đó 1 nữ. Gọi ngẫu nhiên một bạn lên bảng. Xác suất bạn đó tên Hiền, biết bạn đó là nữ, bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 1.** Cho đồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$. Biết $f(-1)=-35/3$; diện tích hai miền $(A)$ và $(B)$ lần lượt là $64/3$ và $63$. Hình đồ thị được đính kèm.
Câu 1
0.125 điểm
Xét mệnh đề a) $\int_{-1}^{4}f'(x)\,dx=253/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 1.** Cho đồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$. Biết $f(-1)=-35/3$; diện tích hai miền $(A)$ và $(B)$ lần lượt là $64/3$ và $63$. Hình đồ thị được đính kèm.
Câu 2
0.125 điểm
Xét mệnh đề b) $f(1)=29/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 1.** Cho đồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$. Biết $f(-1)=-35/3$; diện tích hai miền $(A)$ và $(B)$ lần lượt là $64/3$ và $63$. Hình đồ thị được đính kèm.
Câu 3
0.125 điểm
Xét mệnh đề c) $f(x)=x^4-16x^3/3-2x^2+16x+2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 1.** Cho đồ thị $y=f'(x)$ cắt trục hoành tại $x=-1,1,4$. Biết $f(-1)=-35/3$; diện tích hai miền $(A)$ và $(B)$ lần lượt là $64/3$ và $63$. Hình đồ thị được đính kèm.
Câu 4
0.125 điểm
Xét mệnh đề d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y=f(x)$ và $g(x)=-2x^2+16x$, làm tròn đến hàng đơn vị, bằng $216$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Một cung thủ có $P(A)=0{,}55$, $P(B\mid A)=0{,}45$, $P(B\mid\overline A)=0{,}25$, với $A$ là lần đầu trúng và $B$ là lần hai trúng.
Câu 9
0.125 điểm
Xét mệnh đề a) $P(\overline A)=0{,}65$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Một cung thủ có $P(A)=0{,}55$, $P(B\mid A)=0{,}45$, $P(B\mid\overline A)=0{,}25$, với $A$ là lần đầu trúng và $B$ là lần hai trúng.
Câu 10
0.125 điểm
Xét mệnh đề b) $P(B\mid A)=0{,}1575$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Một cung thủ có $P(A)=0{,}55$, $P(B\mid A)=0{,}45$, $P(B\mid\overline A)=0{,}25$, với $A$ là lần đầu trúng và $B$ là lần hai trúng.
Câu 11
0.125 điểm
Xét mệnh đề c) $P(B)=0{,}68$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Một cung thủ có $P(A)=0{,}55$, $P(B\mid A)=0{,}45$, $P(B\mid\overline A)=0{,}25$, với $A$ là lần đầu trúng và $B$ là lần hai trúng.
Câu 12
0.125 điểm
Xét mệnh đề d) $P(A\mid\overline B)=0{,}28$ sau khi làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Mỗi đơn vị tọa độ dài $10$ km. Trạm theo dõi ở $O$, bán kính phát hiện $30$ km. Vệ tinh đi thẳng từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$ với tốc độ $80$ km/h.
Câu 13
0.125 điểm
Xét mệnh đề a) Hai điểm $A$, $B$ nằm ngoài tầm phát hiện.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Mỗi đơn vị tọa độ dài $10$ km. Trạm theo dõi ở $O$, bán kính phát hiện $30$ km. Vệ tinh đi thẳng từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$ với tốc độ $80$ km/h.
Câu 14
0.125 điểm
Xét mệnh đề b) $AB$ có phương trình $x=4+2t$, $y=2+t$, $z=1-t$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Mỗi đơn vị tọa độ dài $10$ km. Trạm theo dõi ở $O$, bán kính phát hiện $30$ km. Vệ tinh đi thẳng từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$ với tốc độ $80$ km/h.
Câu 15
0.125 điểm
Xét mệnh đề c) Vị trí đầu tiên vệ tinh được phát hiện là $M(0;0;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 4.** Mỗi đơn vị tọa độ dài $10$ km. Trạm theo dõi ở $O$, bán kính phát hiện $30$ km. Vệ tinh đi thẳng từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$ với tốc độ $80$ km/h.
Câu 16
0.125 điểm
Xét mệnh đề d) Vệ tinh bay qua vùng phát hiện trong thời gian ít hơn $15$ phút.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Hộp 1 có 4 bi xanh, 6 bi đỏ; hộp 2 có 5 bi xanh, 4 bi đỏ. Chuyển ngẫu nhiên một bi từ hộp 1 sang hộp 2 rồi lấy một bi từ hộp 2. Tính xác suất hai bi được lấy ra cùng màu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Trong $Oxyz$, cho $A(2;0;1)$, $\vec a=(1;-3;2)$, $\vec b=(-1;-1;2)$. Mặt phẳng $(Q)$ qua $A$, nhận $\vec a,\vec b$ làm cặp vectơ chỉ phương và có dạng $ax+by+cz-3=0$. Tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho tứ diện đều $ABCD$, $A(0;1;2)$ và hình chiếu vuông góc của $A$ lên $(BCD)$ là $H(4;-3;-2)$. Tâm mặt cầu ngoại tiếp là $I(a;b;c)$. Tính $a^2+b^2+c^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=5+2ex. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên R?
F1(x)=5x+2ex
F2(x)=5x−e2x
F3(x)=5x+e2x
F4(x)=5+e2x
Câu 2. Giả sử ∫abf(x)dx=2, ∫acf(x)dx=3 với a<b<c. Tính ∫bcf(x)dx.
Câu 3. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3−2x2, y=x5, x=0, x=1. Mệnh đề nào đúng?
S=∫01(x3−2x2−x5)dx
S=∫01∣x3−2x2−x5∣dx
S=∫01[x5−(x3−2x2)]dx
S=π∫01(x3−2x2−x5)2dx
Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua A(−1;1;3), B(2;−1;3), C(2;2;−1) có phương trình nào?
Câu 5. Đường thẳng Δ đi qua M(1;−2;0) và vuông góc với (P):2x−3y−z+2=0 có phương trình tham số nào?
Câu 6. Đường thẳng đi qua A(1;2;−3) và B(3;−1;1) có phương trình tham số nào?
Câu 7. Cho d:(x;y;z)=(1;2;0)+t(2;−2;1) và d′:(x;y;z)=(0;−5;4)+t′(−2;3;1). Vị trí tương đối của d và d′ là gì?
Câu 8. Mặt cầu (S) có tâm I(1;1;0); mặt phẳng (P):x+y+z+1=0 cắt (S) theo đường tròn bán kính 1. Phương trình (S) là gì?
Câu 9. Mặt cầu có tâm I(1;2;−1) và tiếp xúc với (P):x−2y−2z−8=0 có phương trình nào?
Câu 11. Cho P(A)=0,2, P(B)=0,8, P(A∣B)=0,5. Tính P(AB).
Câu 12. Cho P(A)=0,4, P(A∣B)=0,5, P(A∣B)=0,1. Tính P(B).
Phần II, Câu 1. Cho đồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4. Biết f(−1)=−35/3; diện tích hai miền (A) và (B) lần lượt là 64/3 và 63. Hình đồ thị được đính kèm.
Xét mệnh đề a) ∫−14f′(x)dx=253/3.
Phần II, Câu 1. Cho đồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4. Biết f(−1)=−35/3; diện tích hai miền (A) và (B) lần lượt là 64/3 và 63. Hình đồ thị được đính kèm.
Xét mệnh đề b) f(1)=29/3.
Phần II, Câu 1. Cho đồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4. Biết f(−1)=−35/3; diện tích hai miền (A) và (B) lần lượt là 64/3 và 63. Hình đồ thị được đính kèm.
Xét mệnh đề c) f(x)=x4−16x3/3−2x2+16x+2.
Phần II, Câu 1. Cho đồ thị y=f′(x) cắt trục hoành tại x=−1,1,4. Biết f(−1)=−35/3; diện tích hai miền (A) và (B) lần lượt là 64/3 và 63. Hình đồ thị được đính kèm.
Xét mệnh đề d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x) và g(x)=−2x2+16x, làm tròn đến hàng đơn vị, bằng 216.
Phần II, Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho A(−1;0;2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z=0.
Xét mệnh đề a) Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến (2;1;−2) và đi qua A.
Phần II, Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho A(−1;0;2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z=0.
Xét mệnh đề b) Mặt phẳng qua A và song song (P) là 2x+y−2z+6=0.
Phần II, Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho A(−1;0;2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z=0.
Xét mệnh đề c) Mặt phẳng qua O, A và vuông góc (P) là 2x−2y+z=0.
Phần II, Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho A(−1;0;2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z=0.
Xét mệnh đề d) Có tất cả hai mặt phẳng song song với (P) và cách A một khoảng bằng 2.
Phần II, Câu 3. Một cung thủ có P(A)=0,55, P(B∣A)=0,45, P(B∣A)=0,25, với A là lần đầu trúng và B là lần hai trúng.
Xét mệnh đề a) P(A)=0,65.
Phần II, Câu 3. Một cung thủ có P(A)=0,55, P(B∣A)=0,45, P(B∣A)=0,25, với A là lần đầu trúng và B là lần hai trúng.
Xét mệnh đề b) P(B∣A)=0,1575.
Phần II, Câu 3. Một cung thủ có P(A)=0,55, P(B∣A)=0,45, P(B∣A)=0,25, với A là lần đầu trúng và B là lần hai trúng.
Xét mệnh đề c) P(B)=0,68.
Phần II, Câu 3. Một cung thủ có P(A)=0,55, P(B∣A)=0,45, P(B∣A)=0,25, với A là lần đầu trúng và B là lần hai trúng.
Xét mệnh đề d) P(A∣B)=0,28 sau khi làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần II, Câu 4. Mỗi đơn vị tọa độ dài 10 km. Trạm theo dõi ở O, bán kính phát hiện 30 km. Vệ tinh đi thẳng từ A(4;2;1) đến B(−1;−1/2;7/2) với tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề a) Hai điểm A, B nằm ngoài tầm phát hiện.
Phần II, Câu 4. Mỗi đơn vị tọa độ dài 10 km. Trạm theo dõi ở O, bán kính phát hiện 30 km. Vệ tinh đi thẳng từ A(4;2;1) đến B(−1;−1/2;7/2) với tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề b) AB có phương trình x=4+2t, y=2+t, z=1−t.
Phần II, Câu 4. Mỗi đơn vị tọa độ dài 10 km. Trạm theo dõi ở O, bán kính phát hiện 30 km. Vệ tinh đi thẳng từ A(4;2;1) đến B(−1;−1/2;7/2) với tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề c) Vị trí đầu tiên vệ tinh được phát hiện là M(0;0;3).
Phần II, Câu 4. Mỗi đơn vị tọa độ dài 10 km. Trạm theo dõi ở O, bán kính phát hiện 30 km. Vệ tinh đi thẳng từ A(4;2;1) đến B(−1;−1/2;7/2) với tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề d) Vệ tinh bay qua vùng phát hiện trong thời gian ít hơn 15 phút.
Câu 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=−x3+12x và y=−x2, làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 3. Trong Oxyz, cho A(2;0;1), a=(1;−3;2), b=(−1;−1;2). Mặt phẳng (Q) qua A, nhận a,b làm cặp vectơ chỉ phương và có dạng ax+by+cz−3=0. Tính a+b+c.
Câu 4. Cho I=∫01(4x−2m2)dx. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để I+6>0?
Câu 5. Trong Oxyz, cho A(6;4;3). Mặt phẳng (α) qua A, chứa trục Oz, có dạng 2x+by+cz=0. Tính 3b−4c.
Câu 6. Cho tứ diện đều ABCD, A(0;1;2) và hình chiếu vuông góc của A lên (BCD) là H(4;−3;−2). Tâm mặt cầu ngoại tiếp là I(a;b;c). Tính a2+b2+c2.