**Câu 11.** Có $10\%$ trẻ thường xuyên dùng máy tính, $30\%$ bị cận, và $54\%$ nhóm dùng máy tính bị cận. Tính xác suất thường xuyên dùng máy tính khi biết trẻ bị cận.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Thư viện có hai phòng A, B được chọn như nhau. Xác suất sách Khoa học tự nhiên trong A, B lần lượt là $0{,}25$, $0{,}5$. Biết sách đã chọn thuộc chủ đề này, xác suất sách ở phòng A là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Gọi $H$ là đội mũ đúng cách. Cho $P(H)=0{,}83$, $P(\overline C\mid H)=0{,}85$, $P(C\mid\overline H)=0{,}87$, với $C$ là chấn thương đầu.
Câu 9
0.125 điểm
Xét mệnh đề a) $P(C\mid H)=0{,}15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Gọi $H$ là đội mũ đúng cách. Cho $P(H)=0{,}83$, $P(\overline C\mid H)=0{,}85$, $P(C\mid\overline H)=0{,}87$, với $C$ là chấn thương đầu.
Câu 10
0.125 điểm
Xét mệnh đề b) $P(\overline C\mid\overline H)=0{,}2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Gọi $H$ là đội mũ đúng cách. Cho $P(H)=0{,}83$, $P(\overline C\mid H)=0{,}85$, $P(C\mid\overline H)=0{,}87$, với $C$ là chấn thương đầu.
Câu 11
0.125 điểm
Xét mệnh đề c) $P(\overline C)=0{,}7626$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
**Phần II, Câu 3.** Gọi $H$ là đội mũ đúng cách. Cho $P(H)=0{,}83$, $P(\overline C\mid H)=0{,}85$, $P(C\mid\overline H)=0{,}87$, với $C$ là chấn thương đầu.
Câu 12
0.125 điểm
Xét mệnh đề d) $P(C)=0{,}35$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Tỉ lệ nhiễm Covid là $4\%$; người nhiễm có xác suất âm tính $0{,}05$; người không nhiễm có xác suất dương tính $0{,}03$. Biết kết quả dương tính, tính xác suất không nhiễm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Hàm số F(x) là nguyên hàm của f(x)=3x2 và F(0)=5. Tìm F(x).
x3+5
x3−5
3x3+5
6x+5
Câu 2. Cho d:(x−2)/3=(y+1)/4=z/5 và d′:(x+1)/(−3)=(y−2)/(−4)=(z−1)/5. Khẳng định nào đúng?
Câu 3. Cho d:(x+3)/1=(y−2)/(−1)=(z−1)/2. Mặt phẳng qua M(2;0;−1) và vuông góc với d là gì?
3x−2y−z−7=0
x−y+2z=0
2x+z=0
x−y+2z+2=0
Câu 4. Cho A(1;3;4) và d:(x−1)/2=(y+1)/(−1)=(z+2)/2. Đường thẳng qua A, cắt d và vuông góc trục hoành là gì?
Câu 5. Cho A(1;2;3), B(5;4;−1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình nào?
Câu 6. Mặt cầu tâm I(−2;0;1) cắt trục Oz theo dây dài 8. Phương trình mặt cầu là gì?
Câu 7. Quay miền giới hạn bởi y=ex, y=0, x=0, x=2 quanh Ox. Công thức thể tích đúng là gì?
Câu 8. Biết ∫0π/4(3+sin2x)dx=(a+bπ)/4, với a,b nguyên dương. Khẳng định nào đúng?
Câu 9. Cho (P):x−y+2z+1=0 và d:(x−1)/1=y/2=(z+1)/(−1). Góc giữa d và (P) bằng bao nhiêu?
Câu 10. Cho P(B)=0,6, P(A∣B)=0,7, P(A∣B)=0,4. Tính P(A).
Câu 11. Có 10% trẻ thường xuyên dùng máy tính, 30% bị cận, và 54% nhóm dùng máy tính bị cận. Tính xác suất thường xuyên dùng máy tính khi biết trẻ bị cận.
Câu 12. Thư viện có hai phòng A, B được chọn như nhau. Xác suất sách Khoa học tự nhiên trong A, B lần lượt là 0,25, 0,5. Biết sách đã chọn thuộc chủ đề này, xác suất sách ở phòng A là bao nhiêu?
Phần II, Câu 1. Một viên đạn bắn thẳng đứng từ độ cao 2 m, có vận tốc v(t)=60−10t m/s.
Xét mệnh đề a) v(2)=40 m/s.
Phần II, Câu 1. Một viên đạn bắn thẳng đứng từ độ cao 2 m, có vận tốc v(t)=60−10t m/s.
Phần II, Câu 1. Một viên đạn bắn thẳng đứng từ độ cao 2 m, có vận tốc v(t)=60−10t m/s.
Xét mệnh đề c) Độ cao là h(t)=60t−5t2.
Phần II, Câu 1. Một viên đạn bắn thẳng đứng từ độ cao 2 m, có vận tốc v(t)=60−10t m/s.
Xét mệnh đề d) Quãng đường sau 8 giây là 200 m.
Phần II, Câu 2. Cho (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0 và (β):2x−y+2z−8=0.
Xét mệnh đề a) (β) có pháp tuyến (2;−1;2).
Phần II, Câu 2. Cho (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0 và (β):2x−y+2z−8=0.
Xét mệnh đề b) (S) là mặt cầu khi và chỉ khi m≤17.
Phần II, Câu 2. Cho (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0 và (β):2x−y+2z−8=0.
Xét mệnh đề c) Đường qua tâm (S) và vuông góc (β) là (x+1)/(−2)=(y−2)/1=(z−3)/(−2).
Phần II, Câu 2. Cho (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z+m−3=0 và (β):2x−y+2z−8=0.
Xét mệnh đề d) Có hai giá trị thực m để giao tuyến là đường tròn chu vi 8π.
Phần II, Câu 3. Gọi H là đội mũ đúng cách. Cho P(H)=0,83, P(C∣H)=0,85, P(C∣H)=0,87, với C là chấn thương đầu.
Xét mệnh đề a) P(C∣H)=0,15.
Phần II, Câu 3. Gọi H là đội mũ đúng cách. Cho P(H)=0,83, P(C∣H)=0,85, P(C∣H)=0,87, với C là chấn thương đầu.
Xét mệnh đề b) P(C∣H)=0,2.
Phần II, Câu 3. Gọi H là đội mũ đúng cách. Cho P(H)=0,83, P(C∣H)=0,85, P(C∣H)=0,87, với C là chấn thương đầu.
Xét mệnh đề c) P(C)=0,7626.
Phần II, Câu 3. Gọi H là đội mũ đúng cách. Cho P(H)=0,83, P(C∣H)=0,85, P(C∣H)=0,87, với C là chấn thương đầu.
Xét mệnh đề d) P(C)=0,35.
Phần II, Câu 4. Cho A(1;0;2), B(1;3;1), C(2;−1;2).
Xét mệnh đề a) A,B,C không thẳng hàng.
Phần II, Câu 4. Cho A(1;0;2), B(1;3;1), C(2;−1;2).
Xét mệnh đề b) Một pháp tuyến của (ABC) là (1;1;3).
Phần II, Câu 4. Cho A(1;0;2), B(1;3;1), C(2;−1;2).
Xét mệnh đề c) (ABC):x+y+3z+7=0.
Phần II, Câu 4. Cho A(1;0;2), B(1;3;1), C(2;−1;2).
Xét mệnh đề d) Góc giữa (ABC) và (Oxy) có cosα=3/11.
Câu 1. Biết ∫01ex−1e−x+2dx=ae+b+c/e. Tính a+b+c.
Câu 2. Tỉ lệ nhiễm Covid là 4%; người nhiễm có xác suất âm tính 0,05; người không nhiễm có xác suất dương tính 0,03. Biết kết quả dương tính, tính xác suất không nhiễm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 3. Bồn cầu có tâm I(2;3;4), tiếp xúc mặt phẳng qua A(−7;0;4), B(−2/3;0;7), C(1−2;0;−3/5). Tính đường kính.
Câu 4. Cho d:(x+1)/1=(y+3)/2=(z+2)/2 và A(3;2;0). Điểm đối xứng A′(a;b;c) qua d. Tính a+b+c.
Câu 5. Cho A(0;1;2) và (P):x−2y+z−12=0. Hình chiếu H(a;b;c) của A lên (P). Tính a+b+c.
Câu 6. Đồ thị vận tốc gấp khúc đi qua (0;0),(1;2),(4;3),(6;2),(7;2); mỗi đơn vị vận tốc là 0,4 km/phút. Tính quãng đường trong 7 phút.