**Câu 1.** Trường có 350 nam, 250 nữ. Tỉ lệ đăng kí khối tự nhiên là $84\%$ ở nam và $62\%$ ở nữ. Tính xác suất học sinh là nữ khi biết không đăng kí, làm tròn hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Ra đa ở $O$ phát hiện trong bán kính $450$ km. Máy bay từ $A(-500;-50;10)$ bay với vận tốc $(360;770;0)$ km/h. Tính thời gian hiện trên ra đa, làm tròn hàng phần chục.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho A(−3;2;5), B(3;1;4). Phương trình nào không phải đường thẳng AB?
(x+3)/6=(y−2)/(−1)=(z−5)/(−1)
x=9−6t,y=t,z=3+t
(x−3)/12=(y−1)/(−2)=(z−4)/(−2)
x=3−6t,y=1+t,z=4−t
Câu 2. Biết I=∫−13(2x+1)/(x+2)dx=a−bln5. Tính a+b.
Câu 3. Tìm nguyên hàm của f(x)=6x+sin3x, biết F(0)=5/3.
3x2−cos3x/3+5/3
3x2−cos3x/3−2
3x2+cos3x/3+2
3x2−cos3x/3+2
Câu 4. Vật thể trên 0≤x≤2 có thiết diện vuông góc Ox là tam giác vuông cân, cạnh huyền x(5−x). Tính thể tích.
Câu 5. Cho M(1;−2;2) và d:(x+1)/1=(y−2)/(−3)=(z−1)/2. Mặt phẳng qua M, vuông góc d là gì?
Câu 6. Mặt phẳng chứa hai đường có vectơ chỉ phương (1;2;−3) và (2;−2;1) có một pháp tuyến nào?
Câu 8. Một áo qua kiểm tra lần một với xác suất 0,98 và, nếu qua, qua lần hai với xác suất 0,95. Xác suất đủ chuẩn là bao nhiêu?
Câu 9. Mặt cầu 4x2+(2y−6)2+(2z+8)2=64 có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên m để x2+y2+z2−2mx+4y−6mz+11m2=0 là mặt cầu?
Câu 11. Cho P(A)=0,3, P(B)=0,6, P(A∣B)=0,5. Tính P(A∪B).
Câu 12. Mặt phẳng chứa d:(x−1)/1=(y−3)/2=(z−2)/(−1) và vuông góc (Oxy) là gì?
Phần II, Câu 1. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm, tốc độ tăng v(t)=−0,1t3+t2.
Xét mệnh đề a) h(t)=−t4/40+t3/3−5.
Phần II, Câu 1. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm, tốc độ tăng v(t)=−0,1t3+t2.
Phần II, Câu 1. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm, tốc độ tăng v(t)=−0,1t3+t2.
Xét mệnh đề c) Chiều cao tối đa xấp xỉ 88,3 cm.
Phần II, Câu 1. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm, tốc độ tăng v(t)=−0,1t3+t2.
Xét mệnh đề d) Khi phát triển nhanh nhất, cây cao khoảng 54,4 cm.
Phần II, Câu 2. Hình hộp chữ nhật có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;2;0), A′(0;0;5).
Phần II, Câu 2. Hình hộp chữ nhật có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;2;0), A′(0;0;5).
Xét mệnh đề b) d(A,(A′BD))=30/19.
Phần II, Câu 2. Hình hộp chữ nhật có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;2;0), A′(0;0;5).
Xét mệnh đề c) Cosin góc giữa (AB′D′) và (CB′D′) bằng 289/361.
Phần II, Câu 2. Hình hộp chữ nhật có A(0;0;0), B(3;0;0), D(0;2;0), A′(0;0;5).
Xét mệnh đề d) Mặt cầu qua các đỉnh có tâm (3/2;1;5/2), bán kính 35/2.
Phần II, Câu 3. Cho Δ1:(x;y;z)=(1;3;2)+t(2;−1;3) và Δ2:(x+2)/(−2)=(y−1)/1=(z+3)/2.
Xét mệnh đề a) (−4;2;−6) là vectơ chỉ phương của Δ1.
Phần II, Câu 3. Cho Δ1:(x;y;z)=(1;3;2)+t(2;−1;3) và Δ2:(x+2)/(−2)=(y−1)/1=(z+3)/2.
Xét mệnh đề b) M(3;2;5)∈Δ1.
Phần II, Câu 3. Cho Δ1:(x;y;z)=(1;3;2)+t(2;−1;3) và Δ2:(x+2)/(−2)=(y−1)/1=(z+3)/2.
Phần II, Câu 3. Cho Δ1:(x;y;z)=(1;3;2)+t(2;−1;3) và Δ2:(x+2)/(−2)=(y−1)/1=(z+3)/2.
Xét mệnh đề d) Góc giữa hai đường nhỏ hơn 50∘.
Phần II, Câu 4. Hai thí nghiệm có P(A)=0,5, P(B∣A)=0,8, P(B∣A)=0,3.
Xét mệnh đề a) P(B)=0,8.
Phần II, Câu 4. Hai thí nghiệm có P(A)=0,5, P(B∣A)=0,8, P(B∣A)=0,3.
Xét mệnh đề b) P(B∣A)=0,4.
Phần II, Câu 4. Hai thí nghiệm có P(A)=0,5, P(B∣A)=0,8, P(B∣A)=0,3.
Xét mệnh đề c) Xác suất cả hai thành công bằng 0,4.
Phần II, Câu 4. Hai thí nghiệm có P(A)=0,5, P(B∣A)=0,8, P(B∣A)=0,3.
Xét mệnh đề d) Xác suất lần một thành công, lần hai thất bại bằng 0,15.
Câu 1. Trường có 350 nam, 250 nữ. Tỉ lệ đăng kí khối tự nhiên là 84% ở nam và 62% ở nữ. Tính xác suất học sinh là nữ khi biết không đăng kí, làm tròn hàng phần trăm.
Câu 2. Biết I=∫12(x2−2x+3)/xdx=a+b2+cln2. Tính a+b+c.
Câu 3. Ra đa ở O phát hiện trong bán kính 450 km. Máy bay từ A(−500;−50;10) bay với vận tốc (360;770;0) km/h. Tính thời gian hiện trên ra đa, làm tròn hàng phần chục.
Câu 4. Hình gạch chéo nằm giữa y=x3+x2 và parabol qua (−1;0),(0;2),(1;2). Nếu S=a/b tối giản, tính a+b.
Câu 5. Cho ∫01f(x)dx=1. Tìm m để ∫01[mx+f′(x)]dx=5.
Câu 6. Mặt phẳng chứa d:(x−2)/2=(y+1)/(−1)=z/3, qua A(−1;0;3), có dạng ax+by−2z+d=0. Tính a+b+d.