Làm thử Ôn tập cuối học kì 2 · Toán 12 · THPT Thủ Đức · Mã đề 06 · 2025-2026 airdu Đang làm bài
Ôn tập cuối học kì 2 · Toán 12 · THPT Thủ Đức · Mã đề 06 · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Cho $f(x)=2+\cos x$. Khẳng định nào đúng?
A $\int f=2x+\sin x+C$
B $\int f=2x+\cos x+C$
C $\int f=2x-\sin x+C$
D $\int f=-\sin x+C$
**Câu 2.** Biết $\int_{-\pi/2}^{\pi/6}|\sin x|dx=a-\sqrt b$. Tính $a+4b$.
**Câu 3.** Ô tô có $v(t)=-6t+12$ m/s từ lúc phanh. Quãng đường đến khi dừng là bao nhiêu?
**Câu 4.** Điểm nào thuộc $d:(x+1)/(-1)=(y-2)/3=(z-1)/3$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Mặt cầu $x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0$ có bán kính $4$. Tìm $m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Mặt cầu $x^2+y^2+z^2-2x+4z-4=0$ có diện tích bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Cho $M(0;-1;2)$, $d:(x+2)/3=(y-5)/(-5)=(z-2)/(-1)$, $(P):2x+z-2=0$. Đường qua $M$, vuông góc $d$, song song $(P)$ là gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Mặt phẳng chứa trục $Oy$ và qua $M(1;-1;1)$ là gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9. Hộp có 6 thẻ BIDV, 4 thẻ Vietcombank. Lấy không hoàn lại. Tính xác suất lần hai lấy Vietcombank khi biết lần đầu lấy BIDV.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10. Bình có 9 bi xanh, 7 bi đỏ. Tính xác suất bi thứ hai xanh khi biết bi đầu đỏ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Minh đúng câu một với xác suất $0{,}8$; xác suất đúng câu hai là $0{,}9$ nếu câu một đúng, $0{,}6$ nếu câu một sai. Tính xác suất đúng câu hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Hình chóp có $A(0;0;0)$, $D(2;0;0)$, $B(0;4;0)$, $S(0;0;4)$; $M$ là trung điểm $SB$. Tính $d(B,(CDM))$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 1.** Cho $f(x)=2x^3$ khi $x\le1$, $f(x)=x^2-5x+6$ khi $x>1$; $F'=f$, $F(0)=1$.
Xét mệnh đề a) $F'(0)=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 1.** Cho $f(x)=2x^3$ khi $x\le1$, $f(x)=x^2-5x+6$ khi $x>1$; $F'=f$, $F(0)=1$.
Xét mệnh đề b) $\int_{-1}^1f(x)dx=1/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 1.** Cho $f(x)=2x^3$ khi $x\le1$, $f(x)=x^2-5x+6$ khi $x>1$; $F'=f$, $F(0)=1$.
Xét mệnh đề c) Diện tích giới hạn bởi đồ thị, hai trục và $x=3$ bằng $3/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 1.** Cho $f(x)=2x^3$ khi $x\le1$, $f(x)=x^2-5x+6$ khi $x>1$; $F'=f$, $F(0)=1$.
Xét mệnh đề d) $3F(2)+2F(3)=28$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 2.** Cabin xuất phát $A(10;3;0)$, đi theo hướng $(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Xét mệnh đề a) Đường cáp có $(x-10)/2=(y-3)/(-2)=z/1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 2.** Cabin xuất phát $A(10;3;0)$, đi theo hướng $(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Xét mệnh đề b) Sau $t$ giây, $M=(3t+10;-3t+3;3t/2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 2.** Cabin xuất phát $A(10;3;0)$, đi theo hướng $(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Xét mệnh đề c) Nếu $x_B=550$ thì $AB$ dài khoảng $810$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 2.** Cabin xuất phát $A(10;3;0)$, đi theo hướng $(2;-2;1)$ với tốc độ $4{,}5$ m/s.
Xét mệnh đề d) Đường cáp tạo với $(Oxy)$ góc $22^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại Phần II, Câu 3. Có 18 thăm loại I và 2 thăm loại II; rút hai thăm không hoàn lại.
Xét mệnh đề a) Xác suất lần đầu lấy loại II là $9/10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại Phần II, Câu 3. Có 18 thăm loại I và 2 thăm loại II; rút hai thăm không hoàn lại.
Xét mệnh đề b) Xác suất cả hai lần lấy loại II là $9/190$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại Phần II, Câu 3. Có 18 thăm loại I và 2 thăm loại II; rút hai thăm không hoàn lại.
Xét mệnh đề c) Biết lần đầu là II, xác suất lần hai là II bằng $1/19$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại Phần II, Câu 3. Có 18 thăm loại I và 2 thăm loại II; rút hai thăm không hoàn lại.
Xét mệnh đề d) Xác suất ít nhất một lần lấy loại I là $9/10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 4.** Trạm ở $O$, bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$, tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề a) $A,B$ đều ngoài vùng phát hiện.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 4.** Trạm ở $O$, bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$, tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề b) $AB:x=4+2t,y=2+t,z=1-t$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 4.** Trạm ở $O$, bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$, tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề c) Điểm đầu tiên được phát hiện là $(0;0;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại **Phần II, Câu 4.** Trạm ở $O$, bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ $A(4;2;1)$ đến $B(-1;-1/2;7/2)$, tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề d) Thời gian trong vùng phát hiện ít hơn 15 phút.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Bình nuôi cấy có nhiệt độ đầu $2^\circ C$, tốc độ tăng $f(t)=3t^2$. Tính nhiệt độ sau 3 phút.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Bình có 3 bi xanh, 2 bi trắng. Lấy hai bi không hoàn lại. Tính xác suất lần một xanh, lần hai trắng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** $P(đạt)=0{,}95$, $P(loại\mid không đạt)=0{,}99$, và $P(đạt\mid loại)=0{,}10$. Tính $P(đạt\mid không bị loại)=a/b$, $b<2000$, rồi tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Máy bay từ $M(500;200;8)$ đến $N(800;300;10)$ trong 20 phút. Giữ vận tốc, tính cao độ sau 5 phút tiếp theo.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Đèn cối có thiết diện ngang ở độ cao $x$ là hình tròn bán kính $\sqrt{4-x}$ dm, $0\le x\le4$. Tính thể tích, làm tròn hàng phần chục.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Mặt phẳng chứa trục $Oz$, qua $M(1;2;3)$, có dạng $ax-2y+bz+c=0$. Tính $2a-3b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng sai 0/16
Phần III · Trắc nghiệm trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. Cho f ( x ) = 2 + cos x f(x)=2+\cos x f ( x ) = 2 + cos x . Khẳng định nào đúng?
∫ f = 2 x + sin x + C \int f=2x+\sin x+C ∫ f = 2 x + sin x + C ∫ f = 2 x + cos x + C \int f=2x+\cos x+C ∫ f = 2 x + cos x + C ∫ f = 2 x − sin x + C \int f=2x-\sin x+C ∫ f = 2 x − sin x + C ∫ f = − sin x + C \int f=-\sin x+C ∫ f = − sin x + C Câu 2. Biết ∫ − π / 2 π / 6 ∣ sin x ∣ d x = a − b \int_{-\pi/2}^{\pi/6}|\sin x|dx=a-\sqrt b ∫ − π /2 π /6 ∣ sin x ∣ d x = a − b . Tính a + 4 b a+4b a + 4 b .
Câu 3. Ô tô có v ( t ) = − 6 t + 12 v(t)=-6t+12 v ( t ) = − 6 t + 12 m/s từ lúc phanh. Quãng đường đến khi dừng là bao nhiêu?
Câu 4. Điểm nào thuộc d : ( x + 1 ) / ( − 1 ) = ( y − 2 ) / 3 = ( z − 1 ) / 3 d:(x+1)/(-1)=(y-2)/3=(z-1)/3 d : ( x + 1 ) / ( − 1 ) = ( y − 2 ) /3 = ( z − 1 ) /3 ?
Câu 5. Mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 2 y − 4 z + m = 0 x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0 x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 2 y − 4 z + m = 0 có bán kính 4 4 4 . Tìm m m m .
Câu 6. Mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 z − 4 = 0 x^2+y^2+z^2-2x+4z-4=0 x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 z − 4 = 0 có diện tích bao nhiêu?
Câu 7. Cho M ( 0 ; − 1 ; 2 ) M(0;-1;2) M ( 0 ; − 1 ; 2 ) , d : ( x + 2 ) / 3 = ( y − 5 ) / ( − 5 ) = ( z − 2 ) / ( − 1 ) d:(x+2)/3=(y-5)/(-5)=(z-2)/(-1) d : ( x + 2 ) /3 = ( y − 5 ) / ( − 5 ) = ( z − 2 ) / ( − 1 ) , ( P ) : 2 x + z − 2 = 0 (P):2x+z-2=0 ( P ) : 2 x + z − 2 = 0 . Đường qua M M M , vuông góc d d d , song song ( P ) (P) ( P ) là gì?
Câu 8. Mặt phẳng chứa trục O y Oy O y và qua M ( 1 ; − 1 ; 1 ) M(1;-1;1) M ( 1 ; − 1 ; 1 ) là gì?
Câu 11. Minh đúng câu một với xác suất 0,8 0{,}8 0 , 8 ; xác suất đúng câu hai là 0,9 0{,}9 0 , 9 nếu câu một đúng, 0,6 0{,}6 0 , 6 nếu câu một sai. Tính xác suất đúng câu hai.
Câu 12. Hình chóp có A ( 0 ; 0 ; 0 ) A(0;0;0) A ( 0 ; 0 ; 0 ) , D ( 2 ; 0 ; 0 ) D(2;0;0) D ( 2 ; 0 ; 0 ) , B ( 0 ; 4 ; 0 ) B(0;4;0) B ( 0 ; 4 ; 0 ) , S ( 0 ; 0 ; 4 ) S(0;0;4) S ( 0 ; 0 ; 4 ) ; M M M là trung điểm S B SB S B . Tính d ( B , ( C D M ) ) d(B,(CDM)) d ( B , ( C D M )) .
Phần II, Câu 1. Cho f ( x ) = 2 x 3 f(x)=2x^3 f ( x ) = 2 x 3 khi x ≤ 1 x\le1 x ≤ 1 , f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 f(x)=x^2-5x+6 f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 khi x > 1 x>1 x > 1 ; F ′ = f F'=f F ′ = f , F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 .
Xét mệnh đề a) F ′ ( 0 ) = 0 F'(0)=0 F ′ ( 0 ) = 0 .
Phần II, Câu 1. Cho f ( x ) = 2 x 3 f(x)=2x^3 f ( x ) = 2 x 3 khi x ≤ 1 x\le1 x ≤ 1 , f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 f(x)=x^2-5x+6 f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 khi x > 1 x>1 x > 1 ; F ′ = f F'=f F ′ = f , F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 .
Xét mệnh đề b) ∫ − 1 1 f ( x ) d x = 1 / 2 \int_{-1}^1f(x)dx=1/2 ∫ − 1 1 f ( x ) d x = 1/2 .
Phần II, Câu 1. Cho f ( x ) = 2 x 3 f(x)=2x^3 f ( x ) = 2 x 3 khi x ≤ 1 x\le1 x ≤ 1 , f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 f(x)=x^2-5x+6 f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 khi x > 1 x>1 x > 1 ; F ′ = f F'=f F ′ = f , F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 .
Xét mệnh đề c) Diện tích giới hạn bởi đồ thị, hai trục và x = 3 x=3 x = 3 bằng 3 / 2 3/2 3/2 .
Phần II, Câu 1. Cho f ( x ) = 2 x 3 f(x)=2x^3 f ( x ) = 2 x 3 khi x ≤ 1 x\le1 x ≤ 1 , f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 f(x)=x^2-5x+6 f ( x ) = x 2 − 5 x + 6 khi x > 1 x>1 x > 1 ; F ′ = f F'=f F ′ = f , F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 .
Xét mệnh đề d) 3 F ( 2 ) + 2 F ( 3 ) = 28 3F(2)+2F(3)=28 3 F ( 2 ) + 2 F ( 3 ) = 28 .
Phần II, Câu 2. Cabin xuất phát A ( 10 ; 3 ; 0 ) A(10;3;0) A ( 10 ; 3 ; 0 ) , đi theo hướng ( 2 ; − 2 ; 1 ) (2;-2;1) ( 2 ; − 2 ; 1 ) với tốc độ 4,5 4{,}5 4 , 5 m/s.
Xét mệnh đề a) Đường cáp có ( x − 10 ) / 2 = ( y − 3 ) / ( − 2 ) = z / 1 (x-10)/2=(y-3)/(-2)=z/1 ( x − 10 ) /2 = ( y − 3 ) / ( − 2 ) = z /1 .
Phần II, Câu 2. Cabin xuất phát A ( 10 ; 3 ; 0 ) A(10;3;0) A ( 10 ; 3 ; 0 ) , đi theo hướng ( 2 ; − 2 ; 1 ) (2;-2;1) ( 2 ; − 2 ; 1 ) với tốc độ 4,5 4{,}5 4 , 5 m/s.
Xét mệnh đề b) Sau t t t giây, M = ( 3 t + 10 ; − 3 t + 3 ; 3 t / 2 ) M=(3t+10;-3t+3;3t/2) M = ( 3 t + 10 ; − 3 t + 3 ; 3 t /2 ) .
Phần II, Câu 2. Cabin xuất phát A ( 10 ; 3 ; 0 ) A(10;3;0) A ( 10 ; 3 ; 0 ) , đi theo hướng ( 2 ; − 2 ; 1 ) (2;-2;1) ( 2 ; − 2 ; 1 ) với tốc độ 4,5 4{,}5 4 , 5 m/s.
Xét mệnh đề c) Nếu x B = 550 x_B=550 x B = 550 thì A B AB A B dài khoảng 810 810 810 m.
Phần II, Câu 2. Cabin xuất phát A ( 10 ; 3 ; 0 ) A(10;3;0) A ( 10 ; 3 ; 0 ) , đi theo hướng ( 2 ; − 2 ; 1 ) (2;-2;1) ( 2 ; − 2 ; 1 ) với tốc độ 4,5 4{,}5 4 , 5 m/s.
Xét mệnh đề d) Đường cáp tạo với ( O x y ) (Oxy) ( O x y ) góc 22 ∘ 22^\circ 2 2 ∘ .
Xét mệnh đề a) Xác suất lần đầu lấy loại II là 9 / 10 9/10 9/10 .
Xét mệnh đề b) Xác suất cả hai lần lấy loại II là 9 / 190 9/190 9/190 .
Xét mệnh đề c) Biết lần đầu là II, xác suất lần hai là II bằng 1 / 19 1/19 1/19 .
Xét mệnh đề d) Xác suất ít nhất một lần lấy loại I là 9 / 10 9/10 9/10 .
Phần II, Câu 4. Trạm ở O O O , bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ A ( 4 ; 2 ; 1 ) A(4;2;1) A ( 4 ; 2 ; 1 ) đến B ( − 1 ; − 1 / 2 ; 7 / 2 ) B(-1;-1/2;7/2) B ( − 1 ; − 1/2 ; 7/2 ) , tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề a) A , B A,B A , B đều ngoài vùng phát hiện.
Phần II, Câu 4. Trạm ở O O O , bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ A ( 4 ; 2 ; 1 ) A(4;2;1) A ( 4 ; 2 ; 1 ) đến B ( − 1 ; − 1 / 2 ; 7 / 2 ) B(-1;-1/2;7/2) B ( − 1 ; − 1/2 ; 7/2 ) , tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề b) A B : x = 4 + 2 t , y = 2 + t , z = 1 − t AB:x=4+2t,y=2+t,z=1-t A B : x = 4 + 2 t , y = 2 + t , z = 1 − t .
Phần II, Câu 4. Trạm ở O O O , bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ A ( 4 ; 2 ; 1 ) A(4;2;1) A ( 4 ; 2 ; 1 ) đến B ( − 1 ; − 1 / 2 ; 7 / 2 ) B(-1;-1/2;7/2) B ( − 1 ; − 1/2 ; 7/2 ) , tốc độ 80 km/h.
Xét mệnh đề c) Điểm đầu tiên được phát hiện là ( 0 ; 0 ; 3 ) (0;0;3) ( 0 ; 0 ; 3 ) .
Phần II, Câu 4. Trạm ở O O O , bán kính phát hiện 30 km; mỗi đơn vị dài 10 km. Vệ tinh đi từ A ( 4 ; 2 ; 1 ) A(4;2;1) A ( 4 ; 2 ; 1 ) đến B ( − 1 ; − 1 / 2 ; 7 / 2 ) B(-1;-1/2;7/2) B ( − 1 ; − 1/2 ; 7/2 ) , tốc độ 80 km/h.
Câu 1. Bình nuôi cấy có nhiệt độ đầu 2 ∘ C 2^\circ C 2 ∘ C , tốc độ tăng f ( t ) = 3 t 2 f(t)=3t^2 f ( t ) = 3 t 2 . Tính nhiệt độ sau 3 phút.
Câu 3. P ( đạ t ) = 0,95 P(đạt)=0{,}95 P ( đ ạ t ) = 0 , 95 , P ( l o ạ i ∣ k h o ^ n g đạ t ) = 0,99 P(loại\mid không đạt)=0{,}99 P ( l o ạ i ∣ k h o ^ n g đ ạ t ) = 0 , 99 , và P ( đạ t ∣ l o ạ i ) = 0,10 P(đạt\mid loại)=0{,}10 P ( đ ạ t ∣ l o ạ i ) = 0 , 10 . Tính P ( đạ t ∣ k h o ^ n g b ị l o ạ i ) = a / b P(đạt\mid không bị loại)=a/b P ( đ ạ t ∣ k h o ^ n g b ị l o ạ i ) = a / b , b < 2000 b<2000 b < 2000 , rồi tính a + b a+b a + b .
Câu 4. Máy bay từ M ( 500 ; 200 ; 8 ) M(500;200;8) M ( 500 ; 200 ; 8 ) đến N ( 800 ; 300 ; 10 ) N(800;300;10) N ( 800 ; 300 ; 10 ) trong 20 phút. Giữ vận tốc, tính cao độ sau 5 phút tiếp theo.
Câu 5. Đèn cối có thiết diện ngang ở độ cao x x x là hình tròn bán kính 4 − x \sqrt{4-x} 4 − x dm, 0 ≤ x ≤ 4 0\le x\le4 0 ≤ x ≤ 4 . Tính thể tích, làm tròn hàng phần chục.
Câu 6. Mặt phẳng chứa trục O z Oz O z , qua M ( 1 ; 2 ; 3 ) M(1;2;3) M ( 1 ; 2 ; 3 ) , có dạng a x − 2 y + b z + c = 0 ax-2y+bz+c=0 a x − 2 y + b z + c = 0 . Tính 2 a − 3 b + c 2a-3b+c 2 a − 3 b + c .