Làm thử Kiểm tra cuối học kỳ II 2024-2025 · Toán 12 · THPT Thuận Thành số 1 · Đề Nguyễn Hữu Sơn airdu Đang làm bài
Kiểm tra cuối học kỳ II 2024-2025 · Toán 12 · THPT Thuận Thành số 1 · Đề Nguyễn Hữu Sơn · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Mặt phẳng $(P):x+y-z+1=0$ chứa điểm nào?
A $(1;1;3)$
B $(1;1;-3)$
C $(3;1;1)$
D $(-1;-1;3)$
**Câu 2.** Mặt phẳng qua $A(0;2;1),B(3;0;1),C(1;0;0)$ có phương trình nào?
A $2x-3y-4z+2=0$
B $4x+6y-8z+2=0$
C $2x+3y-4z-2=0$
D $2x-3y-4z-2=0$
**Câu 3.** Mặt phẳng chứa $A(1;2;3)$ và trục $Oz$ có phương trình nào?
A $2x-y=0$
B $x+y-z=0$
C $3y-2z=0$
D $3x-z=0$
**Câu 4.** Đường thẳng $d:\frac{x-3}{2}=\frac{y-4}{-5}=\frac{z+1}{3}$ có vectơ chỉ phương nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Hai đường $d_1:\frac{x-1}{2}=\frac{y-7}{1}=\frac{z-3}{4}$ và $d_2:\frac{x}{3}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z+4}{1}$ cắt nhau tại đâu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Qua $A(1;0;3)$, đường thẳng cắt $Ox,Oz$ tại $M,N$ và $AM=2AN$ là phương án nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Tâm mặt cầu $x^2+y^2+z^2-4x-6y+2z-2=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Với $f(x)=2^x+3$, họ nguyên hàm đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Nếu $\int_0^{\pi/2}(4-\sin x)dx=a\pi+b$, tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Biết $\int_{-6}^{11}f=8$, $\int_2^6f=3$. Tính $\int_{-6}^2f+\int_6^{11}f$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Quay miền giới hạn bởi $y=4-x^2,y=0$ quanh $Ox$, thể tích bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Lớp có 17 nữ, trong đó 1 bạn tên Hiền. Xác suất tên Hiền khi biết học sinh được gọi là nữ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1a.** Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: Số kết quả của không gian mẫu bằng $196$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: $P(B)=8/13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c.** Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: $P(A\cap B)=24/91$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: $P(A\mid B)=6/13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a.** Chất điểm có gia tốc $a(t)=2t-7$, vận tốc đầu $6$ m/s.
Khẳng định: $v(t)=t^2-7t+10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b.** Chất điểm có gia tốc $a(t)=2t-7$, vận tốc đầu $6$ m/s.
Khẳng định: $v(7)=6$ m/s.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Chất điểm có gia tốc $a(t)=2t-7$, vận tốc đầu $6$ m/s.
Khẳng định: Độ dịch chuyển trên $[1;7]$ là $18$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d.** Chất điểm có gia tốc $a(t)=2t-7$, vận tốc đầu $6$ m/s.
Khẳng định: Trong 8 giây đầu, vật xa nhất bên phải tại $t=7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a.** Mặt cầu $(x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9$.
Khẳng định: Tâm là $(1;-1;2)$, bán kính $3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Mặt cầu $(x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9$.
Khẳng định: $A(0;2;-3)$ nằm trong mặt cầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Mặt cầu $(x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9$.
Khẳng định: $J(1;2;3)$ nằm ngoài và cách tâm $10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Mặt cầu $(x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9$.
Khẳng định: Tâm mặt cầu $x^2+y^2+(z-1)^2=3$ cách tâm đã cho bằng $2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Cho $M(2;1;0)$ và $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1}$.
Khẳng định: $(2;1;-1)$ là vectơ chỉ phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Cho $M(2;1;0)$ và $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1}$.
Khẳng định: Mặt phẳng qua $M$ vuông góc $d$ có hệ số còn lại tổng bằng $-5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c.** Cho $M(2;1;0)$ và $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1}$.
Khẳng định: Điểm đối xứng của $M$ qua $d$ là $(1;0;-2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Cho $M(2;1;0)$ và $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1}$.
Khẳng định: Đường vuông góc qua $M$ có các mẫu $1,a,b$ với $a+b=-6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Quay miền dưới $y=(1-x)^2$ trên $[0;2]$ quanh $Ox$, thể tích là $a\pi/b$ tối giản. Tính $24a+12b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Đường bê tông dài 10 m nằm giữa hai đường cong lệch nhau theo phương đứng 2 m, dày 0,15 m; bê tông giá 1.080.000 đồng/m³. Tính chi phí, nghìn đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Quả cầu tiếp xúc ba mặt phẳng tọa độ; một điểm trên cầu cách ba mặt lần lượt 17,18,21 cm. Tính đường kính chuẩn, làm tròn một chữ số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4. Trong 210 nữ có 52 học sinh giỏi. Tính xác suất giỏi khi biết học sinh là nữ, làm tròn hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Mặt phẳng vuông góc $BC$ với $B(6;4;0),C(4;5;1)$ có dạng $ax+y+cz+d=0$. Tính $-3a+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Đường qua $M(1;-1;2)$ vuông góc với các vectơ $(1;-4;6)$ và $(2;1;-5)$ có mẫu $(14,b,c)$ và tử $z-a$. Tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng sai 0/16
Phần III · Trắc nghiệm trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. Mặt phẳng ( P ) : x + y − z + 1 = 0 (P):x+y-z+1=0 ( P ) : x + y − z + 1 = 0 chứa điểm nào?
( − 1 ; − 1 ; 3 ) (-1;-1;3) ( − 1 ; − 1 ; 3 ) Câu 2. Mặt phẳng qua A ( 0 ; 2 ; 1 ) , B ( 3 ; 0 ; 1 ) , C ( 1 ; 0 ; 0 ) A(0;2;1),B(3;0;1),C(1;0;0) A ( 0 ; 2 ; 1 ) , B ( 3 ; 0 ; 1 ) , C ( 1 ; 0 ; 0 ) có phương trình nào?
2 x − 3 y − 4 z + 2 = 0 2x-3y-4z+2=0 2 x − 3 y − 4 z + 2 = 0 4 x + 6 y − 8 z + 2 = 0 4x+6y-8z+2=0 4 x + 6 y − 8 z + 2 = 0 2 x + 3 y − 4 z − 2 = 0 2x+3y-4z-2=0 2 x + 3 y − 4 z − 2 = 0 2 x − 3 y − 4 z − 2 = 0 2x-3y-4z-2=0 2 x − 3 y − 4 z − 2 = 0 Câu 3. Mặt phẳng chứa A ( 1 ; 2 ; 3 ) A(1;2;3) A ( 1 ; 2 ; 3 ) và trục O z Oz O z có phương trình nào?
Câu 4. Đường thẳng d : x − 3 2 = y − 4 − 5 = z + 1 3 d:\frac{x-3}{2}=\frac{y-4}{-5}=\frac{z+1}{3} d : 2 x − 3 = − 5 y − 4 = 3 z + 1 có vectơ chỉ phương nào?
Câu 5. Hai đường d 1 : x − 1 2 = y − 7 1 = z − 3 4 d_1:\frac{x-1}{2}=\frac{y-7}{1}=\frac{z-3}{4} d 1 : 2 x − 1 = 1 y − 7 = 4 z − 3 và d 2 : x 3 = y − 3 − 2 = z + 4 1 d_2:\frac{x}{3}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z+4}{1} d 2 : 3 x = − 2 y − 3 = 1 z + 4 cắt nhau tại đâu?
Câu 6. Qua A ( 1 ; 0 ; 3 ) A(1;0;3) A ( 1 ; 0 ; 3 ) , đường thẳng cắt O x , O z Ox,Oz O x , O z tại M , N M,N M , N và A M = 2 A N AM=2AN A M = 2 A N là phương án nào?
Câu 7. Tâm mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 − 4 x − 6 y + 2 z − 2 = 0 x^2+y^2+z^2-4x-6y+2z-2=0 x 2 + y 2 + z 2 − 4 x − 6 y + 2 z − 2 = 0 là
Câu 8. Với f ( x ) = 2 x + 3 f(x)=2^x+3 f ( x ) = 2 x + 3 , họ nguyên hàm đúng là
Câu 9. Nếu ∫ 0 π / 2 ( 4 − sin x ) d x = a π + b \int_0^{\pi/2}(4-\sin x)dx=a\pi+b ∫ 0 π /2 ( 4 − sin x ) d x = aπ + b , tính a + b a+b a + b .
Câu 10. Biết ∫ − 6 11 f = 8 \int_{-6}^{11}f=8 ∫ − 6 11 f = 8 , ∫ 2 6 f = 3 \int_2^6f=3 ∫ 2 6 f = 3 . Tính ∫ − 6 2 f + ∫ 6 11 f \int_{-6}^2f+\int_6^{11}f ∫ − 6 2 f + ∫ 6 11 f .
Câu 11. Quay miền giới hạn bởi y = 4 − x 2 , y = 0 y=4-x^2,y=0 y = 4 − x 2 , y = 0 quanh O x Ox O x , thể tích bằng
Câu 1a. Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: Số kết quả của không gian mẫu bằng 196 196 196 .
Câu 1b. Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: P ( B ) = 8 / 13 P(B)=8/13 P ( B ) = 8/13 .
Câu 1c. Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: P ( A ∩ B ) = 24 / 91 P(A\cap B)=24/91 P ( A ∩ B ) = 24/91 .
Câu 1d. Hộp có 8 bi xanh, 6 bi đỏ. Hùng lấy một bi không hoàn lại, rồi Nam lấy một bi.
Khẳng định: P ( A ∣ B ) = 6 / 13 P(A\mid B)=6/13 P ( A ∣ B ) = 6/13 .
Câu 2a. Chất điểm có gia tốc a ( t ) = 2 t − 7 a(t)=2t-7 a ( t ) = 2 t − 7 , vận tốc đầu 6 6 6 m/s.
Khẳng định: v ( t ) = t 2 − 7 t + 10 v(t)=t^2-7t+10 v ( t ) = t 2 − 7 t + 10 .
Câu 2b. Chất điểm có gia tốc a ( t ) = 2 t − 7 a(t)=2t-7 a ( t ) = 2 t − 7 , vận tốc đầu 6 6 6 m/s.
Khẳng định: v ( 7 ) = 6 v(7)=6 v ( 7 ) = 6 m/s.
Câu 2c. Chất điểm có gia tốc a ( t ) = 2 t − 7 a(t)=2t-7 a ( t ) = 2 t − 7 , vận tốc đầu 6 6 6 m/s.
Khẳng định: Độ dịch chuyển trên [ 1 ; 7 ] [1;7] [ 1 ; 7 ] là 18 18 18 m.
Câu 2d. Chất điểm có gia tốc a ( t ) = 2 t − 7 a(t)=2t-7 a ( t ) = 2 t − 7 , vận tốc đầu 6 6 6 m/s.
Khẳng định: Trong 8 giây đầu, vật xa nhất bên phải tại t = 7 t=7 t = 7 .
Câu 3a. Mặt cầu ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 (x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9 ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 .
Khẳng định: Tâm là ( 1 ; − 1 ; 2 ) (1;-1;2) ( 1 ; − 1 ; 2 ) , bán kính 3 3 3 .
Câu 3b. Mặt cầu ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 (x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9 ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 .
Khẳng định: A ( 0 ; 2 ; − 3 ) A(0;2;-3) A ( 0 ; 2 ; − 3 ) nằm trong mặt cầu.
Câu 3c. Mặt cầu ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 (x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9 ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 .
Khẳng định: J ( 1 ; 2 ; 3 ) J(1;2;3) J ( 1 ; 2 ; 3 ) nằm ngoài và cách tâm 10 10 10 .
Câu 3d. Mặt cầu ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 (x+1)^2+(y-1)^2+(z+2)^2=9 ( x + 1 ) 2 + ( y − 1 ) 2 + ( z + 2 ) 2 = 9 .
Khẳng định: Tâm mặt cầu x 2 + y 2 + ( z − 1 ) 2 = 3 x^2+y^2+(z-1)^2=3 x 2 + y 2 + ( z − 1 ) 2 = 3 cách tâm đã cho bằng 2 2 2 .
Câu 4a. Cho M ( 2 ; 1 ; 0 ) M(2;1;0) M ( 2 ; 1 ; 0 ) và d : x − 1 2 = y + 1 1 = z − 1 d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1} d : 2 x − 1 = 1 y + 1 = − 1 z .
Khẳng định: ( 2 ; 1 ; − 1 ) (2;1;-1) ( 2 ; 1 ; − 1 ) là vectơ chỉ phương.
Câu 4b. Cho M ( 2 ; 1 ; 0 ) M(2;1;0) M ( 2 ; 1 ; 0 ) và d : x − 1 2 = y + 1 1 = z − 1 d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1} d : 2 x − 1 = 1 y + 1 = − 1 z .
Khẳng định: Mặt phẳng qua M M M vuông góc d d d có hệ số còn lại tổng bằng − 5 -5 − 5 .
Câu 4c. Cho M ( 2 ; 1 ; 0 ) M(2;1;0) M ( 2 ; 1 ; 0 ) và d : x − 1 2 = y + 1 1 = z − 1 d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1} d : 2 x − 1 = 1 y + 1 = − 1 z .
Khẳng định: Điểm đối xứng của M M M qua d d d là ( 1 ; 0 ; − 2 ) (1;0;-2) ( 1 ; 0 ; − 2 ) .
Câu 4d. Cho M ( 2 ; 1 ; 0 ) M(2;1;0) M ( 2 ; 1 ; 0 ) và d : x − 1 2 = y + 1 1 = z − 1 d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac z{-1} d : 2 x − 1 = 1 y + 1 = − 1 z .
Khẳng định: Đường vuông góc qua M M M có các mẫu 1 , a , b 1,a,b 1 , a , b với a + b = − 6 a+b=-6 a + b = − 6 .
Câu 1. Quay miền dưới y = ( 1 − x ) 2 y=(1-x)^2 y = ( 1 − x ) 2 trên [ 0 ; 2 ] [0;2] [ 0 ; 2 ] quanh O x Ox O x , thể tích là a π / b a\pi/b aπ / b tối giản. Tính 24 a + 12 b 24a+12b 24 a + 12 b .
Câu 5. Mặt phẳng vuông góc B C BC B C với B ( 6 ; 4 ; 0 ) , C ( 4 ; 5 ; 1 ) B(6;4;0),C(4;5;1) B ( 6 ; 4 ; 0 ) , C ( 4 ; 5 ; 1 ) có dạng a x + y + c z + d = 0 ax+y+cz+d=0 a x + y + cz + d = 0 . Tính − 3 a + c -3a+c − 3 a + c .
Câu 6. Đường qua M ( 1 ; − 1 ; 2 ) M(1;-1;2) M ( 1 ; − 1 ; 2 ) vuông góc với các vectơ ( 1 ; − 4 ; 6 ) (1;-4;6) ( 1 ; − 4 ; 6 ) và ( 2 ; 1 ; − 5 ) (2;1;-5) ( 2 ; 1 ; − 5 ) có mẫu ( 14 , b , c ) (14,b,c) ( 14 , b , c ) và tử z − a z-a z − a . Tính a + b + c a+b+c a + b + c .