**Câu 1.** Tỉ lệ người nghiện thuốc lá là $20\%$. Tỉ lệ mắc bệnh phổi trong nhóm nghiện thuốc lá là $70\%$ và trong nhóm không nghiện là $15\%$. Chọn ngẫu nhiên một người. Tính xác suất người đó mắc bệnh phổi dưới dạng thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Khối Rubik được gắn với hệ tọa độ $Oxyz$ có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ. Xét bốn điểm $A(3;0;0)$, $B(0;3;0)$, $C(0;0;2)$, $D(3k;3k;2k)$ với $k>0$ đồng phẳng. Biết $D(a;b;c)$. Tính $a+2b+3c$. Hình minh họa là khối Rubik $3\times3\times3$, với $A,B,C$ nằm trên ba trục dương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2 (1,0 điểm).** Trong không gian $Oxyz$ với đơn vị kilômét, một trạm thu phát sóng đặt tại $A(5;-2;0)$, bán kính phủ sóng $4000$ m. a) Viết phương trình mặt cầu biểu diễn ranh giới vùng phủ sóng. b) Nhà Nam ở $N(-3;1;0)$. Hỏi Nam có thể sử dụng dịch vụ của trạm này không, vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3 (1,0 điểm).** Một công ty khảo sát khách hàng: $30\%$ thường xuyên xem quảng cáo; trong nhóm thường xuyên xem quảng cáo có $80\%$ mua sản phẩm; trong nhóm không thường xuyên xem quảng cáo có $20\%$ mua sản phẩm. Chọn ngẫu nhiên một khách hàng, biết người này đã mua sản phẩm. Tính xác suất người đó thường xuyên xem quảng cáo.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?
x2+y2−4x+2y+2z+8=0
x2+y2+z2−4x+2y+2z+2=0
x2+y2−z2−4x+2y+2z−3=0
x2+2y2+z2−4x+2y+2z−10=0
Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x=a, x=b với a<b được tính theo công thức
S=π∫ab∣f(x)∣dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=9. Tìm tâm I và bán kính R.
I(2;−1;1),R=3
I(2;−1;1),R=9
I(−2;1;−1),R=3
I(−2;1;−1),R=9
Câu 4. Cho hai biến cố A,B với 0<P(B)<1. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 5. Cho ∫12[2f(x)−3x+1]dx=21. Tính ∫12f(x)dx.
Câu 6. Họ nguyên hàm của y=cos2x1 là
Câu 7. Cho P(A)=0,4, P(B)=0,6, P(A∣B)=0,2. Tính P(B∣A).
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−z+1=0. Điểm nào sau đây thuộc (P)?
Câu 9. Cho hai biến cố A,B, trong đó P(B)>0. Khi đó P(A∣B) bằng
Câu 10. Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng AB với A(1;1;2), B(−4;3;−2) là
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
Câu 12. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]. Tìm khẳng định đúng.
Phần II, Câu 2. Sơ đồ hình cây cho biết P(A)=0,2, P(B∣A)=0,3 và P(B∣A)=0,8.
Xét mệnh đề: Xác suất của biến cố A là 0,2.
Phần II, Câu 2. Sơ đồ hình cây cho biết P(A)=0,2, P(B∣A)=0,3 và P(B∣A)=0,8.
Xét mệnh đề: Xác suất của B với điều kiện A không xảy ra là 0,3.
Phần II, Câu 2. Sơ đồ hình cây cho biết P(A)=0,2, P(B∣A)=0,3 và P(B∣A)=0,8.
Xét mệnh đề: Xác suất của biến cố A là 0,8.
Phần II, Câu 2. Sơ đồ hình cây cho biết P(A)=0,2, P(B∣A)=0,3 và P(B∣A)=0,8.
Xét mệnh đề: Xác suất của biến cố B là 0,7.
Phần II, Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z−11=0, mặt cầu (S′):(x−2)2+y2+(z+1)2=16 và điểm A(3;1;1).
Xét mệnh đề: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3).
Phần II, Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z−11=0, mặt cầu (S′):(x−2)2+y2+(z+1)2=16 và điểm A(3;1;1).
Xét mệnh đề: Mặt cầu (S) có bán kính R=25.
Phần II, Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z−11=0, mặt cầu (S′):(x−2)2+y2+(z+1)2=16 và điểm A(3;1;1).
Xét mệnh đề: Mặt cầu (S′) có bán kính R′=4.
Phần II, Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z−11=0, mặt cầu (S′):(x−2)2+y2+(z+1)2=16 và điểm A(3;1;1).
Xét mệnh đề: Mặt cầu tâm A và bán kính bằng 6 có phương trình (x−3)2+(y−1)2+(z−1)2=6.
Câu 1. Tỉ lệ người nghiện thuốc lá là 20%. Tỉ lệ mắc bệnh phổi trong nhóm nghiện thuốc lá là 70% và trong nhóm không nghiện là 15%. Chọn ngẫu nhiên một người. Tính xác suất người đó mắc bệnh phổi dưới dạng thập phân.
Câu 2. Khối Rubik được gắn với hệ tọa độ Oxyz có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ. Xét bốn điểm A(3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;2), D(3k;3k;2k) với k>0 đồng phẳng. Biết D(a;b;c). Tính a+2b+3c. Hình minh họa là khối Rubik 3×3×3, với A,B,C nằm trên ba trục dương.
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho I(3;1;−5). Mặt cầu tâm I, bán kính R=5 có dạng x2+y2+z2+mx+ny+pz+q=0. Tính T=m+n+p+q.
Câu 4. Cho ∫01e3xdx=31em+n với m,n∈R. Tính m+6n.
Bài 1 (1,0 điểm). Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;2;−3) và N(2;1;−1).
Bài 2 (1,0 điểm). Trong không gian Oxyz với đơn vị kilômét, một trạm thu phát sóng đặt tại A(5;−2;0), bán kính phủ sóng 4000 m. a) Viết phương trình mặt cầu biểu diễn ranh giới vùng phủ sóng. b) Nhà Nam ở N(−3;1;0). Hỏi Nam có thể sử dụng dịch vụ của trạm này không, vì sao?
Bài 3 (1,0 điểm). Một công ty khảo sát khách hàng: 30% thường xuyên xem quảng cáo; trong nhóm thường xuyên xem quảng cáo có 80% mua sản phẩm; trong nhóm không thường xuyên xem quảng cáo có 20% mua sản phẩm. Chọn ngẫu nhiên một khách hàng, biết người này đã mua sản phẩm. Tính xác suất người đó thường xuyên xem quảng cáo.