Thời gian giải bài toán (phút) của học sinh lớp 9 là: $3,10,7,8,10,9,5,6,4,8,7,8,10,9,6,7,8,8,6,6,8,8,8,7$. a) Lập bảng tần số. b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số liệu ở bảng tần số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho đường tròn $(O;R)$ có đường kính $AB$. Gọi $M$ thuộc đường tròn sao cho $MA>MB$. Đường thẳng vuông góc với $AB$ tại $A$ cắt tiếp tuyến tại $M$ của đường tròn ở $E$. Vẽ $MP\perp AB$ $(P\in AB)$, $MQ\perp AE$ $(Q\in AE)$. a) Chứng minh tứ giác $AEMO$ nội tiếp. b) Gọi $I$ là trung điểm của $PQ$. Chứng minh $O,I,E$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đồ thị hàm số y=ax2(a=0) đi qua điểm A(1;2). Giá trị của a bằng
21
Phương trình x2−2x−m=0 có nghiệm khi
m≥−1
m≥1
m≤1
m≤−1
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình x2−3x−7=0. Tích x1x2 bằng
Kết quả khảo sát gồm các điểm: 68,50,49,56,69,74,41,59,79,61,50,57,60,65,65,68,85,50,78,61,90,86,65,95,80,63. Cỡ mẫu là
Trong mẫu điểm 68,50,49,56,69,74,41,59,79,61,50,57,60,65,65,68,85,50,78,61,90,86,65,95,80,63, có bao nhiêu học sinh đạt 50 điểm?
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh 8cm bằng
Quan sát hình trụ có chiều cao 1cm và đường kính đáy 7cm. Bán kính đáy bằng
Một hộp có 2 thẻ xanh, 2 thẻ trắng và 1 thẻ đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ. Mệnh đề: “Xác suất lấy được thẻ xanh là 52.”
Một hộp có 2 thẻ xanh, 2 thẻ trắng và 1 thẻ đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ. Mệnh đề: “Xác suất lấy được thẻ trắng là 25.”
Mệnh đề: “Đường sinh của hình nón có chiều cao 4cm và đường kính đáy 6cm là 5cm.”
Mệnh đề: “Thể tích hình trụ có chiều cao 8cm và bán kính đáy 3cm là 24πcm2.”
Mệnh đề: “Diện tích mặt cầu bán kính 7cm là 196πcm2.”
Phương trình x2−15x−16=0 có tổng hai nghiệm bằng bao nhiêu?
Thư viện có tổng số lượt mượn sách là 20+80+70+30. Tần số tương đối của sách giáo khoa (20 lượt) là bao nhiêu?
Một mặt cầu có diện tích 324πcm2. Thể tích khối cầu đó bằng bao nhiêu?
Thời gian giải bài toán (phút) của học sinh lớp 9 là: 3,10,7,8,10,9,5,6,4,8,7,8,10,9,6,7,8,8,6,6,8,8,8,7. a) Lập bảng tần số. b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số liệu ở bảng tần số.
Giải phương trình 2x2+x2−4x+1=8x+1.
Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. Gọi M thuộc đường tròn sao cho MA>MB. Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở E. Vẽ MP⊥AB(P∈AB), MQ⊥AE(Q∈AE). a) Chứng minh tứ giác AEMO nội tiếp. b) Gọi I là trung điểm của PQ. Chứng minh O,I,E thẳng hàng.