Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$. Vẽ nửa đường tròn đường kính $AB$, nửa đường tròn đường kính $BC$ và nửa đường tròn đường kính $AC$ (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 5
0.25 điểm
**Câu 2a.** Diện tích tam giác $ABC$ là $\dfrac{a^2 \sqrt{3}}{2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$. Vẽ nửa đường tròn đường kính $AB$, nửa đường tròn đường kính $BC$ và nửa đường tròn đường kính $AC$ (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 6
0.25 điểm
**Câu 2b.** Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$ bằng $\dfrac{a\sqrt{3}}{6}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$. Vẽ nửa đường tròn đường kính $AB$, nửa đường tròn đường kính $BC$ và nửa đường tròn đường kính $AC$ (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 7
0.25 điểm
**Câu 2c.** Chu vi toàn bộ hình hoa ba cánh bằng $\pi a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$. Vẽ nửa đường tròn đường kính $AB$, nửa đường tròn đường kính $BC$ và nửa đường tròn đường kính $AC$ (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 8
0.25 điểm
**Câu 2d.** Diện tích của hình hoa ba cánh bằng $\dfrac{a^2}{8}(2\pi - \sqrt{3})$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Cho hai tập hợp $A = \{3; 4; 5\}$ và $B = \{0; 1; 2\}$. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số $\overline{ab}$, trong đó chữ số hàng chục $a \in A$ và chữ số hàng đơn vị $b \in B$.
Câu 9
0.25 điểm
Câu 3a. Không gian mẫu của phép thử có 9 phần tử.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Cho hai tập hợp $A = \{3; 4; 5\}$ và $B = \{0; 1; 2\}$. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số $\overline{ab}$, trong đó chữ số hàng chục $a \in A$ và chữ số hàng đơn vị $b \in B$.
Câu 10
0.25 điểm
**Câu 3b.** Số các kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 5" là $2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Cho hai tập hợp $A = \{3; 4; 5\}$ và $B = \{0; 1; 2\}$. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số $\overline{ab}$, trong đó chữ số hàng chục $a \in A$ và chữ số hàng đơn vị $b \in B$.
Câu 11
0.25 điểm
**Câu 3c.** Xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra lớn hơn 35" là $\dfrac{2}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Cho hai tập hợp $A = \{3; 4; 5\}$ và $B = \{0; 1; 2\}$. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số $\overline{ab}$, trong đó chữ số hàng chục $a \in A$ và chữ số hàng đơn vị $b \in B$.
Câu 12
0.25 điểm
**Câu 3d.** Xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là một số chia hết cho 3" là $\dfrac{1}{2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Một người dự định đi xe máy từ $A$ đến $B$ với vận tốc không đổi. Sau khi đi được $1$ giờ, người đó dừng nghỉ $15$ phút. Vì vậy để tới $B$ đúng thời gian dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm $10$ km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc dự định của người đó (đơn vị: km/h), biết quãng đường $AB$ dài $60$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Khảo sát khối lượng (đơn vị: gam) của một số quả táo được thu hoạch tại một nông trại, người ta thu được bảng thống kê sau:
| Khối lượng (gam) | $[150;160)$ | $[160;170)$ | $[170;180)$ | $[180;190)$ | $[190;200)$ |
|---|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|
| Số quả | $4$ | $10$ | $18$ | $12$ | $6$ |
Biết tần số tương đối của nhóm táo có khối lượng thuộc nhóm $[180;190)$ là $a\%$. Tính giá trị của $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Một chiếc lều cắm trại được thiết kế gồm hai phần: phần thân phía dưới là một hình trụ và phần mái phía trên là một hình nón. Biết rằng hình trụ và hình nón có chung mặt đáy với bán kính $r = 2$ m; chiều cao của phần thân hình trụ là $2$ m và chiều cao của riêng phần mái hình nón là $1{,}5$ m. Hãy tính thể tích không gian bên trong chiếc lều này theo đơn vị m³ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Một con kiến bò theo một đường cong từ điểm $A$ đến điểm $B$ như hình bên. Biết đường cong này bao gồm $4$ nửa đường tròn liên tiếp có tâm nằm trên đoạn thẳng $AB$ và $AB = 50$ cm. Hỏi con kiến đã bò được quãng đường dài bao nhiêu cm? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8. (2,0 điểm)** Cho phương trình $x^2 - (m+2)x + 2m = 0$ (1) với $m$ là tham số.
a) Giải phương trình (1) với $m = 3$.
b) Tìm các giá trị của tham số $m$ để phương trình (1) có $2$ nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thỏa mãn hệ thức $x_1 = 2x_2^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9. (2,5 điểm)** Cho tam giác $ABC$ có ba góc nhọn ($AB < AC$) nội tiếp đường tròn $(O)$. Kẻ đường kính $AD$ của đường tròn $(O)$; $AH$ vuông góc với $BC$ tại $H$, $BE$ vuông góc với $AD$ tại $E$. Gọi $G$ là giao điểm của $AH$ với đường tròn $(O)$ ($G$ khác $A$). Gọi $N$ là giao điểm của $HE$ và $AC$.
a) Chứng minh tứ giác $ABHE$ nội tiếp.
b) Chứng minh $GD$ song song với $BC$ và tam giác $AHN$ là tam giác vuông.
c) Tia phân giác của $\widehat{BAC}$ cắt đường tròn $(O)$ tại $F$. Gọi $M$ là giao điểm của $OF$ và $BC$; $K$ là trung điểm của $AB$; $I$ là giao điểm của $KM$ và $HE$. Chứng minh $AB \cdot EI = AE \cdot EM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10. (0,5 điểm)** Cho một tấm bìa hình vuông $ABCD$ cạnh $4$ cm. Người ta vẽ hai cặp đường thẳng song song đối xứng qua các đường chéo của hình vuông để tạo thành một họa tiết trang trí (tham khảo hình vẽ bên). Họa tiết này bao gồm một hình vuông nhỏ ở chính giữa đồng tâm với hình vuông $ABCD$ và $4$ tam giác cân tại các đỉnh của hình vuông nhỏ. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hình vuông ở giữa và bốn tam giác cân đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hai biểu thức A=x+1x−4 và B=x−22+x+23+4−x4x.
Câu 1a. Điều kiện xác định của biểu thức B là x≥0 và x=4.
Cho hai biểu thức A=x+1x−4 và B=x−22+x+23+4−x4x.
Câu 1b. Giá trị của biểu thức A tại x=4−23 là −2.
Cho hai biểu thức A=x+1x−4 và B=x−22+x+23+4−x4x.
Câu 1c. Rút gọn biểu thức B ta được B=x−21.
Cho hai biểu thức A=x+1x−4 và B=x−22+x+23+4−x4x.
Câu 1d. Cho P=A⋅B. Tổng tất cả các giá trị nguyên của x để P<21 bằng 26.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Vẽ nửa đường tròn đường kính AB, nửa đường tròn đường kính BC và nửa đường tròn đường kính AC (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 2a. Diện tích tam giác ABC là 2a23.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Vẽ nửa đường tròn đường kính AB, nửa đường tròn đường kính BC và nửa đường tròn đường kính AC (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 2b. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 6a3.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Vẽ nửa đường tròn đường kính AB, nửa đường tròn đường kính BC và nửa đường tròn đường kính AC (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 2c. Chu vi toàn bộ hình hoa ba cánh bằng πa.
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Vẽ nửa đường tròn đường kính AB, nửa đường tròn đường kính BC và nửa đường tròn đường kính AC (như Hình 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như Hình 2).
Câu 2d. Diện tích của hình hoa ba cánh bằng 8a2(2π−3).
Cho hai tập hợp A={3;4;5} và B={0;1;2}. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số ab, trong đó chữ số hàng chục a∈A và chữ số hàng đơn vị b∈B.
Cho hai tập hợp A={3;4;5} và B={0;1;2}. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số ab, trong đó chữ số hàng chục a∈A và chữ số hàng đơn vị b∈B.
Câu 3b. Số các kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 5" là 2.
Cho hai tập hợp A={3;4;5} và B={0;1;2}. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số ab, trong đó chữ số hàng chục a∈A và chữ số hàng đơn vị b∈B.
Câu 3c. Xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra lớn hơn 35" là 32.
Cho hai tập hợp A={3;4;5} và B={0;1;2}. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số ab, trong đó chữ số hàng chục a∈A và chữ số hàng đơn vị b∈B.
Câu 3d. Xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là một số chia hết cho 3" là 21.
Câu 4. Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi. Sau khi đi được 1 giờ, người đó dừng nghỉ 15 phút. Vì vậy để tới B đúng thời gian dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc dự định của người đó (đơn vị: km/h), biết quãng đường AB dài 60 km.
Câu 5. Khảo sát khối lượng (đơn vị: gam) của một số quả táo được thu hoạch tại một nông trại, người ta thu được bảng thống kê sau:
Khối lượng (gam)
[150;160)
[160;170)
[170;180)
[180;190)
[190;200)
Số quả
4
10
18
12
6
Biết tần số tương đối của nhóm táo có khối lượng thuộc nhóm [180;190) là a%. Tính giá trị của a.
Câu 6. Một chiếc lều cắm trại được thiết kế gồm hai phần: phần thân phía dưới là một hình trụ và phần mái phía trên là một hình nón. Biết rằng hình trụ và hình nón có chung mặt đáy với bán kính r=2 m; chiều cao của phần thân hình trụ là 2 m và chiều cao của riêng phần mái hình nón là 1,5 m. Hãy tính thể tích không gian bên trong chiếc lều này theo đơn vị m³ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 7. Một con kiến bò theo một đường cong từ điểm A đến điểm B như hình bên. Biết đường cong này bao gồm 4 nửa đường tròn liên tiếp có tâm nằm trên đoạn thẳng AB và AB=50 cm. Hỏi con kiến đã bò được quãng đường dài bao nhiêu cm? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.)
Câu 8. (2,0 điểm) Cho phương trình x2−(m+2)x+2m=0 (1) với m là tham số.
a) Giải phương trình (1) với m=3.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn hệ thức x1=2x22.
Câu 9. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O). Kẻ đường kính AD của đường tròn (O); AH vuông góc với BC tại H, BE vuông góc với AD tại E. Gọi G là giao điểm của AH với đường tròn (O) (G khác A). Gọi N là giao điểm của HE và AC.
a) Chứng minh tứ giác ABHE nội tiếp.
b) Chứng minh GD song song với BC và tam giác AHN là tam giác vuông.
c) Tia phân giác của BAC cắt đường tròn (O) tại F. Gọi M là giao điểm của OF và BC; K là trung điểm của AB; I là giao điểm của KM và HE. Chứng minh AB⋅EI=AE⋅EM.
Câu 10. (0,5 điểm) Cho một tấm bìa hình vuông ABCD cạnh 4 cm. Người ta vẽ hai cặp đường thẳng song song đối xứng qua các đường chéo của hình vuông để tạo thành một họa tiết trang trí (tham khảo hình vẽ bên). Họa tiết này bao gồm một hình vuông nhỏ ở chính giữa đồng tâm với hình vuông ABCD và 4 tam giác cân tại các đỉnh của hình vuông nhỏ. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hình vuông ở giữa và bốn tam giác cân đó.