**Phần II · Câu 4, ý a).** Lăng trụ $ABCA'B'C'$ có đáy đều cạnh $6$, cạnh bên $5$, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: $\cos(\overrightarrow{A'C},\overrightarrow{BC})<0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4, ý c).** Lăng trụ $ABCA'B'C'$ có đáy đều cạnh $6$, cạnh bên $5$, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: Với $M$ là trung điểm $BC$, $E$ là trung điểm $A'B'$, $\overrightarrow{ME}=(0;0;4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4, ý d).** Lăng trụ $ABCA'B'C'$ có đáy đều cạnh $6$, cạnh bên $5$, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: Khoảng cách giữa $ME$ và $CC'$ bằng $3\sqrt3/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Mắt tại $M(1;2;3)$, vật tại $N(3;6;-12)$. Tấm bìa tròn tâm $K(14/5;0;0)$, bán kính $2$, chuyển động theo $(0;1;0)$ với tốc độ $5$ cm/s. Tính thời gian che khuất, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Bài kiểm tra có $20$ câu, bạn Tiến đúng $16$ câu; trong $4$ câu còn lại, có $2$ câu đã loại được một phương án sai và bạn chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất được $9$ điểm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 6.** Lớp có $42$ học sinh; tần số các khoảng thời gian điện thoại là $7,a,b,6,3$ và trung bình $40$ phút. Nhiều nhất bao nhiêu bạn từ mức trung bình trở lên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho u=(1;2;−2) và v=(2;−2;3). Tọa độ v−u là
(3;0;1)
(−5;4;−1)
(1;−4;5)
(−1;4;−5)
Câu 2. Cấp số nhân (un) có u2=−2, u3=6. Số hạng u4 là
Câu 3. Bảng biến thiên của hàm số xác định trên R∖{−1} trong đề cho bao nhiêu tiệm cận ngang?
Câu 4. Cho a=3i−2j+k. Tọa độ a là
Câu 5. Bảng biến thiên trong đề cho giá trị cực tiểu của f bằng
Câu 6. Trong hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, véc-tơ nào bằng BA?
Câu 8. Phương trình cosx=−1 có nghiệm là
Câu 10. Giá trị lớn nhất của y=x4−2x2+3 trên [0;2] bằng
Câu 11. Tần số điểm theo các lớp [0;2),[2;4),[4;6),[6;8),[8;10) là 0,6,15,14,5. Trung vị thuộc lớp
Câu 12. Phương trình log3(3x−1)=2 có nghiệm là
Phần II · Câu 1, ý a). Giá bán P(x)=60−500x2 (nghìn đồng/kg), chi phí C(x)=100+15x (nghìn đồng). Mệnh đề: C(30)=550.
Phần II · Câu 1, ý b). Giá bán P(x)=60−500x2 (nghìn đồng/kg), chi phí C(x)=100+15x (nghìn đồng). Mệnh đề: Doanh thu khi bán 50 kg là 2750 nghìn đồng.
Phần II · Câu 1, ý c). Giá bán P(x)=60−500x2 (nghìn đồng/kg), chi phí C(x)=100+15x (nghìn đồng). Mệnh đề: Lợi nhuận là L(x)=P(x)−C(x).
Phần II · Câu 1, ý d). Giá bán P(x)=60−500x2 (nghìn đồng/kg), chi phí C(x)=100+15x (nghìn đồng). Mệnh đề: Lợi nhuận lớn nhất là 2498 nghìn đồng.
Phần II · Câu 2, ý a). Cho hàm bậc ba có bảng biến thiên như đề. Mệnh đề: f(2025)<f(2026).
Phần II · Câu 2, ý b). Cho hàm bậc ba có bảng biến thiên như đề. Mệnh đề: Hàm số đạt cực tiểu tại x=−4.
Phần II · Câu 2, ý c). Cho hàm bậc ba có bảng biến thiên như đề. Mệnh đề: Giá trị nhỏ nhất trên [0;+∞) bằng 3.
Phần II · Câu 3, ý a). Cho f(x)=cx+1ax−b có đồ thị trong đề. Mệnh đề: f′(x)>0 với mọi x∈R∖{1}.
Phần II · Câu 3, ý b). Cho f(x)=cx+1ax−b có đồ thị trong đề. Mệnh đề: a+2b−3c=−5.
Phần II · Câu 3, ý c). Cho f(x)=cx+1ax−b có đồ thị trong đề. Mệnh đề: Đồ thị có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang y=−1.
Phần II · Câu 3, ý d). Cho f(x)=cx+1ax−b có đồ thị trong đề. Mệnh đề: Nếu M,N thuộc hai nhánh khác nhau thì MN ngắn nhất bằng 8.
Phần II · Câu 4, ý a). Lăng trụ ABCA′B′C′ có đáy đều cạnh 6, cạnh bên 5, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: cos(A′C,BC)<0.
Phần II · Câu 4, ý b). Lăng trụ ABCA′B′C′ có đáy đều cạnh 6, cạnh bên 5, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: A′=(0;0;4).
Phần II · Câu 4, ý c). Lăng trụ ABCA′B′C′ có đáy đều cạnh 6, cạnh bên 5, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: Với M là trung điểm BC, E là trung điểm A′B′, ME=(0;0;4).
Phần II · Câu 4, ý d). Lăng trụ ABCA′B′C′ có đáy đều cạnh 6, cạnh bên 5, với hệ trục như hình đề. Mệnh đề: Khoảng cách giữa ME và CC′ bằng 33/2.
Phần III · Câu 1. Mắt tại M(1;2;3), vật tại N(3;6;−12). Tấm bìa tròn tâm K(14/5;0;0), bán kính 2, chuyển động theo (0;1;0) với tốc độ 5 cm/s. Tính thời gian che khuất, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần III · Câu 2. Thể tích xăng là V(t)=546(3t+2t2−t3)+6, 0≤t≤1. Tìm V khi tốc độ bơm lớn nhất, làm tròn đến hàng phần chục.
Phần III · Câu 3. Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y=(x2+2x+3)e−x trên [−1;0], làm tròn đến hàng phần chục.
Phần III · Câu 4. Bài kiểm tra có 20 câu, bạn Tiến đúng 16 câu; trong 4 câu còn lại, có 2 câu đã loại được một phương án sai và bạn chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất được 9 điểm, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần III · Câu 5. Hình chóp S.ABCD có đáy vuông cạnh 6, SAB đều và SCD vuông cân tại S. Tính thể tích, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần III · Câu 6. Lớp có 42 học sinh; tần số các khoảng thời gian điện thoại là 7,a,b,6,3 và trung bình 40 phút. Nhiều nhất bao nhiêu bạn từ mức trung bình trở lên?