Tuyển sinh lớp 10 THPT · Hải Phòng · Toán · 2026 · Mã đề 230 · THỬ
Câu 1/34
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 34 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0,25 điểm
Cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Nếu $\widehat{BAD}=70^\circ$ thì số đo $\widehat{BCD}$ bằng
Câu 2
0,25 điểm
Nghiệm của phương trình $2(x+2)-3=3x-10$ là
Câu 3
0,25 điểm
Cho lục giác đều $ABCDEF$ nội tiếp đường tròn tâm $O$. Số đo của góc $\widehat{ABC}$ bằng
*(Hình vẽ: lục giác đều $ABCDEF$ nội tiếp đường tròn tâm $O$, với $A$, $B$ ở dưới, $C$ bên phải, $D$, $E$ ở trên, $F$ bên trái; ba đường chéo $AD$, $BE$, $CF$ cắt nhau tại $O$, chia lục giác thành sáu tam giác đều.)*
Câu 4
0,25 điểm
Với hai số thực $a\ge0$, $b\ge0$, thì $\sqrt{a\cdot b}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Gieo một con xúc xắc sáu mặt (số chấm ở các mặt khác nhau và là một số tự nhiên từ $1$ đến $6$) cân đối và đồng chất $2$ lần liên tiếp. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong $2$ lần gieo bằng $7$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của $200$ học sinh khối 9: $40\%$ học sinh thích Xoài, $25\%$ học sinh thích Cam, $20\%$ học sinh thích Táo và $15\%$ học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
*(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài $40\%$, Cam $25\%$, Táo $20\%$, Ổi $15\%$.)* Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 13
0,25 điểm
Mệnh đề a) Loại trái cây được yêu thích nhất là Xoài.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của $200$ học sinh khối 9: $40\%$ học sinh thích Xoài, $25\%$ học sinh thích Cam, $20\%$ học sinh thích Táo và $15\%$ học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
*(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài $40\%$, Cam $25\%$, Táo $20\%$, Ổi $15\%$.)* Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 14
0,25 điểm
Mệnh đề b) Số học sinh thích Cam là 40 học sinh.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của $200$ học sinh khối 9: $40\%$ học sinh thích Xoài, $25\%$ học sinh thích Cam, $20\%$ học sinh thích Táo và $15\%$ học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
*(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài $40\%$, Cam $25\%$, Táo $20\%$, Ổi $15\%$.)* Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 15
0,25 điểm
Mệnh đề c) Số học sinh thích Xoài gấp đôi số học sinh thích Táo.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của $200$ học sinh khối 9: $40\%$ học sinh thích Xoài, $25\%$ học sinh thích Cam, $20\%$ học sinh thích Táo và $15\%$ học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
*(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài $40\%$, Cam $25\%$, Táo $20\%$, Ổi $15\%$.)* Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 16
0,25 điểm
**Mệnh đề d)** Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm học sinh thích Cam và Ổi. Xác suất để chọn được một bạn thích Cam là $\dfrac25$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Cho tam giác $ABC$ ($AC<BC$) nội tiếp đường tròn $(O)$ có $AB$ là đường kính. Từ tâm $O$ vẽ đường thẳng vuông góc với $BC$ tại điểm $H$. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn $(O)$ tại $B$, tiếp tuyến này cắt đường thẳng $OH$ tại $M$. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 17
0,25 điểm
**Mệnh đề a)** Đường thẳng $AC$ song song với đường thẳng $OH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Cho tam giác $ABC$ ($AC<BC$) nội tiếp đường tròn $(O)$ có $AB$ là đường kính. Từ tâm $O$ vẽ đường thẳng vuông góc với $BC$ tại điểm $H$. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn $(O)$ tại $B$, tiếp tuyến này cắt đường thẳng $OH$ tại $M$. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 18
0,25 điểm
**Mệnh đề b)** $\widehat{MCB}<\widehat{MBC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Cho tam giác $ABC$ ($AC<BC$) nội tiếp đường tròn $(O)$ có $AB$ là đường kính. Từ tâm $O$ vẽ đường thẳng vuông góc với $BC$ tại điểm $H$. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn $(O)$ tại $B$, tiếp tuyến này cắt đường thẳng $OH$ tại $M$. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 19
0,25 điểm
**Mệnh đề c)** Tứ giác $MBOC$ là tứ giác nội tiếp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Cho tam giác $ABC$ ($AC<BC$) nội tiếp đường tròn $(O)$ có $AB$ là đường kính. Từ tâm $O$ vẽ đường thẳng vuông góc với $BC$ tại điểm $H$. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn $(O)$ tại $B$, tiếp tuyến này cắt đường thẳng $OH$ tại $M$. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 20
0,25 điểm
**Mệnh đề d)** Nếu cho $AB=5$ cm và $MO=8$ cm thì $MH=4{,}88$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Cho biểu thức $A=\dfrac{3}{\sqrt x+3}-\dfrac{2\sqrt x-12}{x-9}+\dfrac{4}{\sqrt x-3}$. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 23
0,25 điểm
**Mệnh đề c)** Cho biểu thức $B=\dfrac{2}{\sqrt x-2}$. Gọi $x_0=\dfrac ab$ (với $a\in\mathbb Z$, $b\in\mathbb N^*$ và $\dfrac ab$ là phân số tối giản) sao cho $A=B$. Khi đó $a+b=25$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là $100$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $2$ nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là $50$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $3$ nghìn đồng.
Gọi $x$ $(x\ge0)$ là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và $y$ $(y\ge0)$ là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 25
0,25 điểm
**Mệnh đề a)** Nếu dùng gói cước A, tổng số tiền khách hàng phải trả trong một tháng là $y=2x+100$ (nghìn đồng).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là $100$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $2$ nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là $50$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $3$ nghìn đồng.
Gọi $x$ $(x\ge0)$ là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và $y$ $(y\ge0)$ là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 26
0,25 điểm
**Mệnh đề b)** Một gia đình có nhu cầu sử dụng cố định đúng $60$ GB mỗi tháng. Nếu gia đình này chọn sử dụng gói cước rẻ hơn (thay vì gói đắt hơn) thì một năm tiết kiệm được $120$ nghìn đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là $100$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $2$ nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là $50$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $3$ nghìn đồng.
Gọi $x$ $(x\ge0)$ là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và $y$ $(y\ge0)$ là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 27
0,25 điểm
**Mệnh đề c)** Nếu khách hàng dùng đúng $200$ nghìn đồng mỗi tháng cho dịch vụ Internet, thì dung lượng (đơn vị GB) mua được từ gói cước A sẽ lớn hơn dung lượng mua được từ gói cước B.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là $100$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $2$ nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là $50$ nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm $3$ nghìn đồng.
Gọi $x$ $(x\ge0)$ là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và $y$ $(y\ge0)$ là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Câu 28
0,25 điểm
**Mệnh đề d)** Nếu một khách hàng chỉ dùng đúng $40$ GB mỗi tháng thì chọn gói cước B sẽ tiết kiệm chi phí hơn gói cước A.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ điểm $A$ nằm ngoài đường tròn $(O)$ bán kính $R$ (cm), kẻ hai tiếp tuyến $AB$, $AC$ với đường tròn $(O)$ ($B$, $C$ là các tiếp điểm). Biết tam giác $ABC$ là tam giác đều và diện tích của tứ giác $ABOC$ là $S=kR^2$ (cm$^2$). Tìm $k^6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Lớp 9A có $40$ học sinh. Bài kiểm tra thường xuyên môn Toán có $5$ bạn đạt điểm $7$, có $12$ bạn đạt điểm $8$, có $14$ bạn đạt điểm $9$, số còn lại đạt điểm $10$. Tần số tương đối của dữ liệu điểm $10$ là bao nhiêu phần trăm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, biết $AB=9$ cm, $BC=15$ cm. Đường phân giác trong góc $B$ cắt cạnh $AC$ tại $D$. Vẽ đường tròn tâm $I$ nội tiếp tam giác $BCD$. Tổng diện tích phần hình phẳng tô đậm (tham khảo hình vẽ bên dưới) giới hạn bởi ba cạnh của tam giác $BCD$ và đường tròn $(I)$ bằng bao nhiêu cm$^2$? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, lấy $\pi=3{,}14$.)
*(Hình vẽ: tam giác $ABC$ vuông tại $A$, với $A$ ở trên, $B$ bên trái, $C$ bên phải; $D$ nằm trên cạnh $AC$ và nối với $B$; đường tròn $(I)$ nội tiếp tam giác $BCD$. Phần tô đậm là ba góc của tam giác $BCD$ nằm ngoài đường tròn $(I)$, tức là phần còn lại của tam giác $BCD$ sau khi bỏ hình tròn.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một ô tô dự định đi từ vị trí A đến vị trí B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm $10$ km/h thì sẽ đến B sớm hơn $40$ phút so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi $10$ km/h thì sẽ đến B muộn $1$ giờ so với dự định. Hỏi chiều dài quãng đường AB là bao nhiêu km?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho phương trình $x^2-4x-26=0$ có hai nghiệm phân biệt $x_1$, $x_2$ với $x_1<x_2$. Giá trị của biểu thức $P=\left(x_1^2+4x_2-27\right)^2-x_1^3+x_2^3$ có dạng $a+b\sqrt{30}$ với $a,b\in\mathbb N^*$. Tính tổng $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu BAD=70∘ thì số đo BCD bằng
90∘
70∘
20∘
110∘
Nghiệm của phương trình 2(x+2)−3=3x−10 là
x=10
x=−10
x=7
x=11
Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O. Số đo của góc ABC bằng
(Hình vẽ: lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O, với A, B ở dưới, C bên phải, D, E ở trên, F bên trái; ba đường chéo AD, BE, CF cắt nhau tại O, chia lục giác thành sáu tam giác đều.)
90∘
60∘
150∘
120∘
Với hai số thực a≥0, b≥0, thì a⋅b bằng
Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình {x+3y=42x−y=1. Giá trị của biểu thức A=3x0+5y0 là
Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2−7x−3=0 bằng
Điều kiện xác định của biểu thức A=x−31 là
Cho đường tròn (O;10cm) và dây cung AB. Biết khoảng cách từ O đến AB là 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là
Gieo một con xúc xắc sáu mặt (số chấm ở các mặt khác nhau và là một số tự nhiên từ 1 đến 6) cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 7 là
Một nhóm gồm 8 học sinh được kiểm tra môn Toán đạt các điểm số sau: 6;7;7;8;8;8;9;10.
Tần số của dữ liệu điểm 8 là
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=2 cm và ABC=60∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh khối 9: 40% học sinh thích Xoài, 25% học sinh thích Cam, 20% học sinh thích Táo và 15% học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài 40%, Cam 25%, Táo 20%, Ổi 15%.) Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh khối 9: 40% học sinh thích Xoài, 25% học sinh thích Cam, 20% học sinh thích Táo và 15% học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài 40%, Cam 25%, Táo 20%, Ổi 15%.) Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh khối 9: 40% học sinh thích Xoài, 25% học sinh thích Cam, 20% học sinh thích Táo và 15% học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài 40%, Cam 25%, Táo 20%, Ổi 15%.) Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh khối 9: 40% học sinh thích Xoài, 25% học sinh thích Cam, 20% học sinh thích Táo và 15% học sinh thích Ổi; mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
(Biểu đồ hình quạt tròn gồm bốn phần: Xoài 40%, Cam 25%, Táo 20%, Ổi 15%.) Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm học sinh thích Cam và Ổi. Xác suất để chọn được một bạn thích Cam là 52.
Cho tam giác ABC (AC<BC) nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường thẳng vuông góc với BC tại điểm H. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại M. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề a) Đường thẳng AC song song với đường thẳng OH.
Cho tam giác ABC (AC<BC) nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường thẳng vuông góc với BC tại điểm H. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại M. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề b)MCB<MBC.
Cho tam giác ABC (AC<BC) nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường thẳng vuông góc với BC tại điểm H. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại M. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề c) Tứ giác MBOC là tứ giác nội tiếp.
Cho tam giác ABC (AC<BC) nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường thẳng vuông góc với BC tại điểm H. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại M. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề d) Nếu cho AB=5 cm và MO=8 cm thì MH=4,88 cm.
Cho biểu thức A=x+33−x−92x−12+x−34. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x>0, x=9.
Cho biểu thức A=x+33−x−92x−12+x−34. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề b) Với điều kiện xác định, kết quả rút gọn biểu thức A là x−33.
Cho biểu thức A=x+33−x−92x−12+x−34. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề c) Cho biểu thức B=x−22. Gọi x0=ba (với a∈Z, b∈N∗ và ba là phân số tối giản) sao cho A=B. Khi đó a+b=25.
Cho biểu thức A=x+33−x−92x−12+x−34. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề d) Có tất cả 7 giá trị nguyên của x để A≥5.
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 2 nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 50 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 3 nghìn đồng.
Gọi x(x≥0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y(y≥0) là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề a) Nếu dùng gói cước A, tổng số tiền khách hàng phải trả trong một tháng là y=2x+100 (nghìn đồng).
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 2 nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 50 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 3 nghìn đồng.
Gọi x(x≥0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y(y≥0) là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề b) Một gia đình có nhu cầu sử dụng cố định đúng 60 GB mỗi tháng. Nếu gia đình này chọn sử dụng gói cước rẻ hơn (thay vì gói đắt hơn) thì một năm tiết kiệm được 120 nghìn đồng.
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 2 nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 50 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 3 nghìn đồng.
Gọi x(x≥0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y(y≥0) là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề c) Nếu khách hàng dùng đúng 200 nghìn đồng mỗi tháng cho dịch vụ Internet, thì dung lượng (đơn vị GB) mua được từ gói cước A sẽ lớn hơn dung lượng mua được từ gói cước B.
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng):
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 2 nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 50 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 3 nghìn đồng.
Gọi x(x≥0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y(y≥0) là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng. Xét tính đúng sai của khẳng định sau.
Mệnh đề d) Nếu một khách hàng chỉ dùng đúng 40 GB mỗi tháng thì chọn gói cước B sẽ tiết kiệm chi phí hơn gói cước A.
Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) bán kính R (cm), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm). Biết tam giác ABC là tam giác đều và diện tích của tứ giác ABOC là S=kR2 (cm2). Tìm k6.
Lớp 9A có 40 học sinh. Bài kiểm tra thường xuyên môn Toán có 5 bạn đạt điểm 7, có 12 bạn đạt điểm 8, có 14 bạn đạt điểm 9, số còn lại đạt điểm 10. Tần số tương đối của dữ liệu điểm 10 là bao nhiêu phần trăm?
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=9 cm, BC=15 cm. Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại D. Vẽ đường tròn tâm I nội tiếp tam giác BCD. Tổng diện tích phần hình phẳng tô đậm (tham khảo hình vẽ bên dưới) giới hạn bởi ba cạnh của tam giác BCD và đường tròn (I) bằng bao nhiêu cm2? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, lấy π=3,14.)
(Hình vẽ: tam giác ABC vuông tại A, với A ở trên, B bên trái, C bên phải; D nằm trên cạnh AC và nối với B; đường tròn (I) nội tiếp tam giác BCD. Phần tô đậm là ba góc của tam giác BCD nằm ngoài đường tròn (I), tức là phần còn lại của tam giác BCD sau khi bỏ hình tròn.)
Một ô tô dự định đi từ vị trí A đến vị trí B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 40 phút so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 10 km/h thì sẽ đến B muộn 1 giờ so với dự định. Hỏi chiều dài quãng đường AB là bao nhiêu km?
Cho phương trình x2−4x−26=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với x1<x2. Giá trị của biểu thức P=(x12+4x2−27)2−x13+x23 có dạng a+b30 với a,b∈N∗. Tính tổng a+b.
Tìm nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình x(x+11)<(x+3)(x+6).