Đề cương ôn tập Giữa học kì 1 · Toán 10 · THPT Bảo Lộc · 2025–2026
Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 10 của Tổ Toán–Tin, Trường THPT Bảo Lộc, gồm mệnh đề–tập hợp, bất phương trình, hàm số và hệ thức lượng trong tam giác.
Cấu trúc đề thi
- 0,5 điểm
Mệnh đề · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
15 câu lựa chọn
- 0,3 điểm
Mệnh đề · Trắc nghiệm đúng/sai
4 câu, 16 ý đúng/sai
- 0,2 điểm
Mệnh đề · Trả lời ngắn và tự luận
9 bài tự luận
- 0,5 điểm
Tập hợp · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
15 câu lựa chọn
- 0,4 điểm
Tập hợp · Trắc nghiệm đúng/sai
8 câu, 32 ý đúng/sai
- 0,25 điểm
Tập hợp · Trả lời ngắn và tự luận
13 bài tự luận
- 0,5 điểm
Bất phương trình hai ẩn · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
15 câu lựa chọn
- 0,3 điểm
Bất phương trình hai ẩn · Trắc nghiệm đúng/sai
4 câu, 16 ý đúng/sai
- 0,2 điểm
Bất phương trình hai ẩn · Trả lời ngắn và tự luận
4 bài tự luận
- 0,5 điểm
Hệ bất phương trình hai ẩn · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
15 câu lựa chọn
- 0,3 điểm
Hệ bất phương trình hai ẩn · Trắc nghiệm đúng/sai
4 câu, 16 ý đúng/sai
- 0,2 điểm
Hệ bất phương trình hai ẩn · Trả lời ngắn và tự luận
4 bài tự luận
- 0,4 điểm
Hàm số · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
10 câu lựa chọn
- 0,3 điểm
Hàm số · Trắc nghiệm đúng/sai
4 câu, 16 ý đúng/sai
- 0,2 điểm
Hàm số · Trả lời ngắn và tự luận
4 bài tự luận
- 1 điểm
Hàm số bậc hai · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
50 câu lựa chọn
- 0,4 điểm
Hàm số bậc hai · Trắc nghiệm đúng/sai
4 câu, 16 ý đúng/sai
- 0,35 điểm
Hàm số bậc hai · Trả lời ngắn và tự luận
12 bài tự luận
- 0,5 điểm
Giá trị lượng giác · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
16 câu lựa chọn
- 0,3 điểm
Giá trị lượng giác · Trắc nghiệm đúng/sai
4 câu, 16 ý đúng/sai
- 0,2 điểm
Giá trị lượng giác · Trả lời ngắn và tự luận
8 bài tự luận
- 1,1 điểm
Hệ thức lượng trong tam giác · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
45 câu lựa chọn
- 0,7 điểm
Hệ thức lượng trong tam giác · Trắc nghiệm đúng/sai
16 câu, 64 ý đúng/sai
- 0,4 điểm
Hệ thức lượng trong tam giác · Trả lời ngắn và tự luận
22 bài tự luận
Câu hỏi mẫu
3 câu đầu của đề. Vào phần làm thử để trả lời và biết ngay mình đúng hay sai.
- Câu 1Mệnh đề, phủ định và lượng từ0,03 điểm
Mệnh đề · Phần I · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Mệnh đề là một khẳng định A. Hoặc đúng hoặc sai. B. Đúng. C. Vừa đúng vừa sai. D. Sai.Phương án A như in trong đề bài phía trênPhương án B như in trong đề bài phía trênPhương án C như in trong đề bài phía trênPhương án D như in trong đề bài phía trên - Câu 2Mệnh đề, phủ định và lượng từ0,03 điểm**Mệnh đề · Phần I · Câu 2.** Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây): ```text Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. An học lớp mấy? B. Các bạn hãy đọc đi! C. Hôm này là thứ mấy? D. Việt Nam là một nước thuộc Châu Á. ```Phương án A như in trong đề bài phía trênPhương án B như in trong đề bài phía trênPhương án C như in trong đề bài phía trênPhương án D như in trong đề bài phía trên
- Câu 3Mệnh đề, phủ định và lượng từ0,03 điểm**Mệnh đề · Phần I · Câu 3.** Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây): ```text Câu 3. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Bạn có đi học không? D. Đề thi môn Toán khó quá! ```Phương án A như in trong đề bài phía trênPhương án B như in trong đề bài phía trênPhương án C như in trong đề bài phía trênPhương án D như in trong đề bài phía trên
Nộp bài xong là có đáp án và lời giải chi tiết cho từng câu.