Đây là bản xem thử. Phiên bản đầy đủ trong ứng dụng có bài tập, AI chấm ngay và theo dõi tiến độ học.

Bài học

Gọi tên các con thú cưng

Bạn Sao đứng ở sân trường, tay chỉ vào một chú chó, mèo Mun ngồi cạnh chân bạn, có thêm một chú thỏ, một bể cá nhỏ và một chú chim đậu gần đó
Bạn Sao và mèo Mun ra sân gặp các bạn thú cưng

Sáng nay bạn Sao dẫn mèo Mun ra sân trường. Ở đó có rất nhiều bạn thú cưng đáng yêu. Có bạn nào tên là gì bạn Sao cũng chưa biết hết. Mèo Mun kéo tay áo bạn Sao. Mèo Mun chỉ về phía một chú chó. Bạn Sao muốn cùng em gọi tên từng bạn.

Cùng gọi tên nhé

Năm từ chỉ thú cưng xếp thành hai nhóm, nhóm sống trên cạn và nhóm sống dưới nướcSống trên cạndogcatbirdrabbitSống dưới nướcfish
Xếp thú cưng theo nơi chúng sống
Em nhìn nhóm sống trên cạn trước. Con chó tiếng Anh là dog. Con mèo tiếng Anh là cat. Con chim tiếng Anh là bird. Con thỏ tiếng Anh là rabbit. Riêng con cá lại sống dưới nước. Con cá tiếng Anh là fish. Bạn Sao chỉ từng bạn thú cưng và gọi tên. Bạn Sao nói: This is a dog. Bạn Sao chỉ sang mèo Mun: This is a cat. Bạn Sao chỉ lên cành cây: This is a bird. Bạn Sao chỉ vào bụi cỏ: This is a rabbit. Bạn Sao chỉ vào bể nước: This is a fish.
Bạn Sao mách nhỏ

Em đọc thử từng từ thật chậm. Dog là chó, cat là mèo. Bird là chim, rabbit là thỏ, fish là cá. Em có thể đọc lại năm từ này. Đọc ba lần sẽ quen miệng hơn.

Mèo Mun rất thích được gọi đúng tên cat. Mèo Mun ngoe nguẩy đuôi vui vẻ. Bạn Sao cười và xoa đầu mèo Mun. Chú chó gần đó sủa nhẹ một tiếng như chào lại. Bạn Sao và mèo Mun đi tiếp. Cả hai muốn tìm thêm bạn thú cưng khác.

Ví dụ
Gọi tên bạn chó ở sân trường
  1. 1

    Bạn Sao gặp một chú chó nhỏ ở sân trường. Chú chó vẫy đuôi chào bạn Sao. Em hãy gọi tên chú chó bằng tiếng Anh.

  2. 2

    Em nhìn chú chó thật kỹ. Chú chó có bốn chân và cái đuôi ngắn. Em nói: This is a dog.

  3. 3

    Chó tiếng Anh là dog.

Ví dụ
Gọi tên bạn thỏ trong vườn trường
  1. 1

    Trong vườn trường có một chú thỏ nhỏ. Chú thỏ đang gặm một chiếc lá xanh. Em hãy gọi tên chú thỏ bằng tiếng Anh.

  2. 2

    Em nhìn chú thỏ có hai tai dài. Hai tai của thỏ dựng thẳng lên trời. Em nói: This is a rabbit.

  3. 3

    Thỏ tiếng Anh là rabbit.

Đi thêm vài bước, bạn Sao gặp một chú chim nhỏ. Bạn Sao nói ngay: This is a bird. Mèo Mun cũng bắt chước gọi tên theo bạn Sao. Cả hai cùng cười vì đã nhớ được rất nhiều từ mới. Bạn Nam chạy tới và hỏi bạn Sao đang làm gì. Bạn Sao chỉ vào từng con vật một. Bạn Sao gọi tên cho Nam nghe. Nam thử gọi lại từng tên một cách chậm rãi. Nam nói đúng cả năm từ ngay trong lần đầu.

Bạn Sao nhắc lại thật ngắn gọn cho cả nhóm nghe. Năm bạn thú cưng hôm nay là dog, cat, bird, rabbit, fish. Chỉ vào con vật nào, em gọi đúng tên con vật đó.

Chơi thử một lượt

Bẫy vui: đừng lẫn cat với chó

Nhiều bạn nghe cat lại tưởng là con chó. Cat là con mèo, dog mới là con chó. Em nhớ nghe kỹ trước khi trả lời.

Chiến thắng

Em vừa gọi đúng tên năm bạn thú cưng. Dog, cat, bird, rabbit, fish em đều nhớ. Bạn Sao rất tự hào về em.

Lần sau, bạn Sao sẽ hỏi em một điều. Em có nuôi thú cưng nào không.