Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 9 · THCS Phước Nguyên · 2025–2026
Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2025–2026, Trường THCS Phước Nguyên.
Cấu trúc đề thi
- 1,5 điểm
Dạng 1 · Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
6 câu
- 1,5 điểm
Dạng 2 · Giải toán bằng cách lập hệ phương trình
12 câu
- 2,5 điểm
Dạng 3 · Bất đẳng thức và tính chất
20 câu
- 0,5 điểm
Dạng 4 · Bất phương trình bậc nhất một ẩn
4 câu
- 4 điểm
Dạng 7 · Hệ thức lượng trong tam giác vuông
36 câu
Câu hỏi mẫu
3 câu đầu của đề. Vào phần làm thử để trả lời và biết ngay mình đúng hay sai.
- Câu 1 · Tự luậnPhương trình và hệ phương trình0,25 điểm**Câu 1.** Giải các phương trình sau: 1) $9x^2(2x-3)=0$; 2) $(x-1)(3x-6)=0$; 3) $(x+2)(3-3x)=0$. 4) $(2x-7)(x+13)=0$; 5) $(2x+3)(5-x)=0$; 6) $(3x-5)(2x+9)=0$. 7) $(3x-2)(4x+5)=0$; 8) $(2x+5)(1-3x)=0$; 9) $6(x-2)(x-4)(1-7x)=0$. 10) $(2x+3)^2=(x-5)^2$; 11) $4x^2-1=(2x+1)(3x-5)$; 12) $2x(x+7)+9(x+7)=0$. 13) $(2x+3)^2=(x-7)^2$; 14) $4x^2-1=(2x+1)(3x-5)$; 15) $16x^2-25=(4x-5)(2x+1)$. 16) $\dfrac{x}{x-2}=\dfrac{2}{x-2}+7$; 17) $\dfrac{1-x}{x+1}+3=\dfrac{2x+3}{x+1}$; 18) $\dfrac{2}{x+1}+\dfrac{1}{3x+3}=\dfrac16$. 19) $\dfrac{x+2}{x-2}-\dfrac{2}{x(x-2)}=\dfrac1x$; 20) $\dfrac{x+3}{x-1}+\dfrac{x-2}{x}=2$; 21) $\dfrac1x+\dfrac3{x-2}=\dfrac{10}{x(x-2)}$. 22) $\dfrac2{x+1}-\dfrac1{x-2}=\dfrac{3x-11}{(x+1)(x-2)}$; 23) $\dfrac2{x-2}+\dfrac3{x-3}=\dfrac{3x-20}{(x-2)(x-3)}$; 24) $\dfrac{x}{x-1}-\dfrac{x}{x+2}=\dfrac{x+1}{(x-1)(x+2)}$. 25) $\dfrac{x+2}{x-2}-\dfrac6x=\dfrac9{x^2-2x}$; 26) $\dfrac{x-5}{x}+\dfrac{x-3}{x+5}=\dfrac{x-25}{x^2+5x}$; 27) $\dfrac{x-1}{x-5}-\dfrac{4x}{x+5}=\dfrac{9x-5}{x^2-25}$.
- Câu 2 · Tự luậnPhương trình và hệ phương trình0,25 điểm**Câu 2.** Giải các hệ phương trình sau: 1) $\begin{cases}x-2y=1\\3x+4y=7\end{cases}$; 2) $\begin{cases}5x-2y=8\\2x+y=7\end{cases}$; 3) $\begin{cases}2x+3y=5\\4x+y=10\end{cases}$. 4) $\begin{cases}2x+y=18\\3x-5y=7\end{cases}$; 5) $\begin{cases}7x-2y=21\\3x+y=16\end{cases}$; 6) $\begin{cases}9x+y=23\\x-2y=0\end{cases}$. 7) $\begin{cases}x+2y=3\\4x-3y=1\end{cases}$; 8) $\begin{cases}x-y=1\\2x+3y=13\end{cases}$; 9) $\begin{cases}x+y=4\\2x+3y=10\end{cases}$. 10) $\begin{cases}x+2y=3\\(x+2)(y-1)=(x+1)(y-3)\end{cases}$. 11) $\begin{cases}3(x+1)+2(x+2y)=4\\4(x+1)-(x+2y)=9\end{cases}$. 12) $\begin{cases}2(x+1)+3(x+y)=15\\4(x-1)-(x+2y)=0\end{cases}$. 13) $\begin{cases}(x+1)(y-1)=x(y-2)\\(2x-1)(y-2)=2xy-3x\end{cases}$. 14) $\begin{cases}(2x-3)(2y+4)=4x(y-3)+54\\(x+1)(3y-3)=3y(x+1)-12\end{cases}$. 15) $\begin{cases}y+2=4(x+1)(y+1)\\x+y+xy=-\dfrac34\end{cases}$. 16) $\begin{cases}\dfrac1{x+1}+\dfrac1{y+1}=1\\xy+x=3\end{cases}$; 17) $\begin{cases}3y=xy+5\\\dfrac2x+\dfrac2{y+1}=2\end{cases}$; 18) $\begin{cases}3{,}2x-1{,}56y=8\\2{,}7x+3{,}21y=-3\end{cases}$.
- Câu 3 · Tự luậnPhương trình và hệ phương trình0,25 điểm**Câu 3.** a) Cho hệ phương trình $\begin{cases}5x+2y=8\\2x-y=m\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=5$. b) Cho hệ phương trình $\begin{cases}mx+y=3\\2x-y=1\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=-1$. c) Cho hệ phương trình $\begin{cases}-2x+3y=m\\mx+2y=1+m\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=-3$. d) Cho hệ phương trình $\begin{cases}2x+my=3\\mx-y=2\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=-2$.
Nộp bài xong là có đáp án và lời giải chi tiết cho từng câu.